Xem ngày dương lịch - Ngày 13/8 âm lịch (Canh Thân) tốt hay xấu?

Ngày 6/9/2033 dương lịch (Thứ Ba) là ngày 13/8/2033 âm lịch, tức ngày Canh Thân - Cùng hành, Trực Bế, Sao Dực, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 3.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 6/9/2033 - Canh Thân

Ngày Dương
Thứ Ba
Ngày Âm
Tháng 9 năm 2033
Tháng 8 âm năm 2033
13
Tiết Xử Thử
Giờ
Bính Tý
Ngày 13
Canh Thân
Tháng 8
Tân Dậu
Năm 2033
Quý Sửu

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Kim · Kim

Ngày Canh Thân có Thiên Can là Canh thuộc hành Kim, Địa Chi là Thân thuộc hành Kim. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Canh Thân
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Canh) Kim Dương quyết đoán, cứng rắn, trực tiếp
Địa Chi (Thân) Kim Dương · Con Khỉ 🐵 Con Khỉ - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Thạch Lựu Mộc
Tương sinh / khắc Cùng hành Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm.
Màu hợp mệnh Bạc/Xám Hợp với hành Kim của ngày Canh Thân - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 4, 6, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Bế, Sao Dực, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 3.0/10.

  1. 3/10 Xấu
  2. 3/10 Xấu
  3. 3/10 Xấu
  4. 3/10 Xấu
  5. 3/10 Xấu

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Giờ Hắc đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Tử vi 12 tuổi ngày Canh Thân

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Thân. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Hoàn tất tài liệu cuối, Đóng dự án. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Đóng cửa nghỉ ngơi, Lên kế hoạch tháng sau. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Tu sửa nội thất nhỏ, Lập kế hoạch dự án mới. Tránh: KHỞI CÔNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Đóng sổ ghi chép, Tự ôn bài cuối kỳ. Tránh: Khởi đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Đóng hồ sơ bệnh đã khỏi, Nghỉ ngơi hồi phục. Tránh: PHẪU THUẬT MỚI - tránh. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 6/9/2033

Ngày 6/9/2033 dương lịch ứng với 13/8 âm lịch - ngày Canh Thân trong vòng Lục Thập Hoa Giáp. Trong Bát Tự, Canh đại diện cho công lý và quyết tâm. Người tuổi Khỉ hoạt bát, hay đùa nhưng cũng sắc sảo. Hai cực cùng cực - sức mạnh thuần khiết nhưng dễ thiên lệch. Cần biết kiểm soát. Ngày Bế hợp với việc tu tạo nội thất, đắp đập, bít lỗ - không phù hợp khai trương, xuất hành. Trung Thu Tháng Tám - đêm hội đoàn viên, biểu tượng cho sự sum họp gia đình. Ngày 6/9/2033 có một số điểm bất lợi - nên hoãn việc quan trọng nếu có thể.
🌾

Sự kiện - Tiết Xử Thử

Ngày 6/9/2033 đang trong tiết Xử Thử (23/8/2033 - 7/9/2033) - Mưa ngâu - hết nóng, vào Thu rõ rệt.

Chi tiết ngày 6/9/2033 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Khỉ 🐵
  • Tiết khí: Xử Thử
  • Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ
  • Tuổi khắc: Dần, Hợi
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Canh ThânTân DậuQuý Sửu
Thạch Lựu MộcThạch Lựu MộcTang Đố Mộc
Ngũ Hành

Ngày Canh Thân - Cùng hành. Nạp âm Thạch Lựu Mộc.

Sao - Trực

Sao Dực - Xà (Rắn). Trực Bế: Ngày đóng cửa, bế tắc.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/9/2033

Ngày 6/9/2033 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 6/9/2033 dương lịch là Thứ Ba, tức ngày 13/8 âm lịch - ngày Canh Thân, Sao Dực (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 6/9/2033 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 6/9/2033 là ngày sao Bạch Hổ, thuộc nhóm Hắc Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Bế (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 6/9/2033 là mấy giờ?
Ngày 6/9/2033 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 6/9/2033 có tốt để khai trương không?
Ngày 6/9/2033 có sao Bạch Hổ (Hắc Đạo), Trực Bế. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Bế xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 6/9/2033?
Ngày Thân hợp với các tuổi Tý, Thìn, Tỵ (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 6/9/2033.
loading data