Xem ngày dương lịch - Ngày 16/8 âm lịch (Quý Hợi) tốt hay xấu?

Ngày 9/9/2033 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 16/8/2033 âm lịch, tức ngày Quý Hợi - Cùng hành, Trực Mãn, Sao Cang, nạp âm Đại Hải Thủy. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 9/9/2033 - Quý Hợi

Ngày Dương
Thứ Sáu
Ngày Âm
Tháng 9 năm 2033
Tháng 8 âm năm 2033
16
Tiết Bạch Lộ
Giờ
Nhâm Tý
Ngày 16
Quý Hợi
Tháng 8
Tân Dậu
Năm 2033
Quý Sửu

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Thủy · Thủy

Ngày Quý Hợi có Thiên Can là Quý thuộc hành Thủy, Địa Chi là Hợi thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Quý Hợi
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Quý) Thủy Âm nhạy cảm, trực giác, sâu sắc
Địa Chi (Hợi) Thủy Âm · Con Heo 🐷 Con Heo - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Đại Hải Thủy
Tương sinh / khắc Cùng hành Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm.
Màu hợp mệnh Xanh dương Hợp với hành Thủy của ngày Quý Hợi - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 1, 6, 7 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Mãn, Sao Cang, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 4.0/10.

  1. 5/10 Trung bình
  2. 5/10 Trung bình
  3. 3/10 Xấu
  4. 2/10 Xấu
  5. 5/10 Trung bình

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Tử vi 12 tuổi ngày Quý Hợi

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Hợi. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Tổ chức team building, Ăn liên hoan. Tránh: Xin tăng lương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Tổ chức khuyến mãi, Tích trữ hàng cho mùa cao điểm. Tránh: Cho khách công nợ lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Đổ trần, Hoàn thiện kết cấu chính. Tránh: Đào móng. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Hoàn thành bài tập lớn, Nộp luận văn. Tránh: Bắt đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Tiêm chủng, Bồi bổ sức khoẻ. Tránh: Ăn quá no. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 9/9/2033

Bước sang ngày 9/9/2033 (16/8 âm lịch), can chi của ngày là Quý Hợi. Hành Thủy Âm mang khí ẩm mát, nuôi dưỡng từ bên trong. Hợi là Thủy Âm - kết thúc 12 Địa Chi, biểu tượng cho sự đủ đầy. Hai cực cùng cực - sức mạnh thuần khiết nhưng dễ thiên lệch. Cần biết kiểm soát. Trực Mãn chủ về đầy đủ, viên mãn - thuận cho việc thu hoạch, nhập kho, sum họp. Trung Thu Tháng Tám - đêm hội đoàn viên, biểu tượng cho sự sum họp gia đình. Ngày 9/9/2033 có một số điểm bất lợi - nên hoãn việc quan trọng nếu có thể.
🌾

Sự kiện - Tiết Bạch Lộ

Ngày 9/9/2033 đang trong tiết Bạch Lộ (7/9/2033 - 23/9/2033) - Sương trắng - đêm bắt đầu lạnh.

Chi tiết ngày 9/9/2033 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Heo 🐷
  • Tiết khí: Bạch Lộ
  • Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần
  • Tuổi khắc: Tỵ, Thân
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Quý HợiTân DậuQuý Sửu
Đại Hải ThủyThạch Lựu MộcTang Đố Mộc
Ngũ Hành

Ngày Quý Hợi - Cùng hành. Nạp âm Đại Hải Thủy.

Sao - Trực

Sao Cang - Long. Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Chính Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/9/2033

Ngày 9/9/2033 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 9/9/2033 dương lịch là Thứ Sáu, tức ngày 16/8 âm lịch - ngày Quý Hợi, Sao Cang (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 9/9/2033 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 9/9/2033 là ngày sao Huyền Vũ, thuộc nhóm Hắc Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Mãn (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 9/9/2033 là mấy giờ?
Ngày 9/9/2033 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 9/9/2033 có tốt để khai trương không?
Ngày 9/9/2033 có sao Huyền Vũ (Hắc Đạo), Trực Mãn. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Mãn xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 9/9/2033?
Ngày Hợi hợp với các tuổi Mão, Mùi, Dần (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 9/9/2033.
loading data