Xem ngày dương lịch - Ngày 19/11 âm lịch (Ất Sửu) tốt hay xấu?

Ngày 9/1/2034 dương lịch (Thứ Hai) là ngày 19/11/2033 âm lịch, tức ngày Ất Sửu - Can khắc Chi, Trực Trừ, Sao Nguy, nạp âm Hải Trung Kim. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 5.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 9/1/2034 - Ất Sửu

Ngày Dương
Thứ Hai
Ngày Âm
Tháng 1 năm 2034
Tháng 11 âm năm 2033
19
Tiết Tiểu Hàn
Giờ
Bính Tý
Ngày 19
Ất Sửu
Tháng 11
Giáp Tý
Năm 2033
Quý Sửu

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Mộc · Thổ

Ngày Ất Sửu có Thiên Can là Ất thuộc hành Mộc, Địa Chi là Sửu thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Can khắc Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Ất Sửu
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Ất) Mộc Âm kiên trì, linh hoạt, thích nghi
Địa Chi (Sửu) Thổ Âm · Con Trâu 🐮 Con Trâu - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Hải Trung Kim
Tương sinh / khắc Can khắc Chi Ngày này thử thách nhưng có thể thắng - cần kiên định và đủ năng lượng.
Màu hợp mệnh Xanh lá Vàng đất Hợp với hành Mộc của ngày Ất Sửu - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 3, 4, 5, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Trừ, Sao Nguy, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 5.0/10.

  1. 5/10 Trung bình
  2. 6/10 Tốt
  3. 6/10 Tốt
  4. 5/10 Trung bình
  5. 3/10 Xấu

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Tử vi 12 tuổi ngày Ất Sửu

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Sửu. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Dọn dẹp file cũ, Xoá task tồn đọng. Tránh: Ký hợp đồng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Thanh lý hàng tồn, Giải quyết khiếu nại khách. Tránh: Mở chi nhánh mới. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Phá dỡ công trình cũ, Dọn mặt bằng. Tránh: Đặt móng mới. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Ôn tập kiến thức cũ, Sửa lỗi sai trong bài. Tránh: Thi cử quan trọng. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Loại bỏ thói quen xấu, Tẩy độc. Tránh: Bắt đầu liệu trình mới đòi hỏi sức khoẻ tốt. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 9/1/2034

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 9/1/2034 (19/11 âm lịch) mang can chi Ất Sửu. Ất là Mộc Âm - như cây liễu rủ bên hồ, mềm mại nhưng dẻo dai. Người tuổi Trâu chịu thương chịu khó, thực tế, đáng tin. Can mạnh Chi yếu - như người mạnh đè cảnh khó. Thắng được nhưng mệt - chuẩn bị tâm lý sẵn. "Trừ tà nghênh phúc" - người xưa coi đây là ngày tẩy uế, giải hạn, chữa bệnh nhẹ. Tháng Mười Một - tiết Đông Chí. Đêm dài nhất năm, lạnh sâu, khí Âm vượng. Nhìn chung, 9/1/2034 là ngày thuận lợi để thực hiện các công việc quan trọng - nên tận dụng cơ hội.
🌾

Sự kiện - Tiết Tiểu Hàn

Ngày 9/1/2034 đang trong tiết Tiểu Hàn (6/1/2034 - 20/1/2034) - Rét nhẹ.

Chi tiết ngày 9/1/2034 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Trâu 🐮
  • Tiết khí: Tiểu Hàn
  • Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý
  • Tuổi khắc: Mùi, Ngọ
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Ất SửuGiáp TýQuý Sửu
Hải Trung KimHải Trung KimTang Đố Mộc
Ngũ Hành

Ngày Ất Sửu - Can khắc Chi. Nạp âm Hải Trung Kim.

Sao - Trực

Sao Nguy - Yến (Én). Trực Trừ: Ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/1/2034

Ngày 9/1/2034 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 9/1/2034 dương lịch là Thứ Hai, tức ngày 19/11 âm lịch - ngày Ất Sửu, Sao Nguy (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 9/1/2034 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 9/1/2034 là ngày sao Bảo Quang (Thiên Đức), thuộc nhóm Hoàng Đạo. Cùng với Trực Trừ (tốt), đây là ngày thuận lợi cho các việc quan trọng. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 9/1/2034 là mấy giờ?
Ngày 9/1/2034 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 9/1/2034 có tốt để khai trương không?
Ngày 9/1/2034 có sao Bảo Quang (Thiên Đức) (Hoàng Đạo), Trực Trừ. Đây là ngày thuận lợi để khai trương, mở hàng; bạn nên chọn thêm một khung giờ Hoàng Đạo trong ngày và đối chiếu với tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 9/1/2034?
Ngày Sửu hợp với các tuổi Tỵ, Dậu, Tý (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 9/1/2034.
loading data