Lịch âm dương năm 2034 - Giáp Dần · Cửu Tử Ly Hỏa

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 2034 (Giáp Dần), Tết Nguyên đán vào 19/2/2034.

Năm Giáp Dần 2034 có Thiên Can Giáp hành Mộc, Địa Chi Dần hành Mộc. Nạp Âm là Đại Khe Thủy hành Thủy. Hai hành Can và Chi cùng hành Mộc (tỷ hòa), nên cả năm mang sẵn thế đó làm nền.

Gộp cả 12 tháng, năm Giáp Dần cho 88 ngày từ mức Tốt - rộng rãi hơn phần lớn các năm. Bạn có chỗ để lùi lịch mà không mất ngày đẹp.

Nhịp năm nghiêng về khoảng giữa năm: tháng 5 nhiều ngày tốt nhất (9), còn khoảng giữa năm thưa hơn.

Tết Nguyên đán rơi vào 19/2/2034. Về hướng, hướng Đông Bắc (Cấn) có Ngũ Hoàng nên tránh đào móng sửa lớn. Tuổi Thân là tuổi xung Thái Tuế của năm 2034, dân gian hay làm lễ giải sớm.

88
Ngày tốt trở lên
117
Ngày bình thường
160
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 2034 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2034 là năm Giáp Dần, Nạp Âm Đại Khe Thủy hành Thủy. Thiên Can Giáp hành Mộc gặp Địa Chi Dần hành Mộc. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Tỷ Hòa (Mộc gặp Mộc).

Muốn biết vì sao năm nay là Giáp Dần chứ không phải cặp khác, xem bài can chi Giáp Dần.

2034
Giáp Dần
Can chi
Giáp Dần (Mộc × Mộc)
Nạp âm
Đại Khe Thủy
Vận khí
Cửu Tử Ly Hỏa
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Giáp Dần
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Giáp) Mộc Dương Thiên Can Giáp thuộc hành Mộc, là khí chủ đạo của năm 2034.
Địa Chi (Dần) Mộc Dương · Con Dần Địa Chi Dần thuộc hành Mộc; đặt cạnh Can Giáp thì cùng hành Mộc (tỷ hòa).
Nạp Âm Thủy · Đại Khe Thủy Nghĩa "Nước khe lớn", thuộc hành Thủy, ứng với cặp can chi Giáp Dần và Ất Mão.
Thái Tuế Mộc Dần (chính cung) Tuổi Dần hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Xanh lá Đen/Xanh dương Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 182 / 183 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 9 Cửu Tử Ly Hỏa ảnh hưởng gì tới năm 2034?

Cả giai đoạn 2024-2043 thuộc Vận 9, hành Hỏa, đóng ở Ly · Chính Nam. Năm 2034 mang Can Giáp hành Mộc, so với hành Vận thì Mộc sinh Hỏa (tương sinh). Thành ra năm nay hợp để đặt nền cho việc dài hơi.

9

Cửu Tử Ly Hỏa

Vận 9 · Hạ Nguyên · 2024 - 2043
Hành chủ
Hỏa
Phương vị
Ly · Chính Nam
Sao chủ
Cửu Tử (9)

Lịch âm dương 12 tháng năm 2034 có gì đáng chú ý?

Tính theo âm lịch, năm 2034 chạy từ tháng 11 âm năm Quý Sửu đến tháng 11 âm năm Giáp Dần. Có thêm tháng 11 nhuận nên các dịp âm lịch cuối năm dồn về sau.

Gộp cả 12 tháng, năm Giáp Dần cho 88 ngày từ mức Tốt - rộng rãi hơn phần lớn các năm. Bạn có chỗ để lùi lịch mà không mất ngày đẹp.

Nhịp năm nghiêng về khoảng giữa năm: tháng 5 nhiều ngày tốt nhất (9), còn khoảng giữa năm thưa hơn.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 11/2, Tết Nguyên đán 19/2, Lễ Vu Lan 28/8, Tết Trung Thu 26/9. Nhìn khối dưới là thấy ngay tháng 5 và 10 nhiều ngày dùng được nhất và tháng 6 thưa nhất, kèm lưới ngày chi tiết.

1
Tháng 11 âm (Giáp Tý)
7 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Ất Sửu)
8 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Bính Dần)
7 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Đinh Mão)
7 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Mậu Thìn)
9 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ)
5 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Canh Ngọ)
8 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Tân Mùi)
7 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Nhâm Thân)
7 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Quý Dậu)
9 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Giáp Tuất)
8 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Ất Hợi)
6 ngày tốt

Tháng 1/2034 âm lịch

Tháng 11 âm (Giáp Tý) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 4, 11, 16, 23, 31 · lịch tháng 1/2034

Lịch âm dương tháng 1 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
265/11 276/11 287/11 298/11 309/11 3110/11 111/11
212/11 313/11 414/11 515/11 616/11 717/11 818/11
919/11 1020/11 1121/11 1222/11 1323/11 1424/11 1525/11
1626/11 1727/11 1828/11 1929/11 201/12 212/12 223/12
234/12 245/12 256/12 267/12 278/12 289/12 2910/12
3011/12 3112/12 113/12 214/12 315/12 416/12 517/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/2034 âm lịch

Tháng 12 âm (Ất Sửu) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 12, 23, 25 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
3011/12 3112/12 113/12 214/12 315/12 416/12 517/12
618/12 719/12 820/12 921/12 1022/12 1123/12 1224/12
1325/12 1426/12 1527/12 1628/12 1729/12 1830/12 191/1
202/1 213/1 224/1 235/1 246/1 257/1 268/1
279/1 2810/1 111/1 212/1 313/1 414/1 515/1

Tháng 3/2034 âm lịch

Tháng 1 âm (Bính Dần) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 7, 9, 13, 19, 28 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
279/1 2810/1 111/1 212/1 313/1 414/1 515/1
616/1 717/1 818/1 919/1 1020/1 1121/1 1222/1
1323/1 1424/1 1525/1 1626/1 1727/1 1828/1 1929/1
201/2 212/2 223/2 234/2 245/2 256/2 267/2
278/2 289/2 2910/2 3011/2 3112/2 113/2 214/2

Tháng 4/2034 âm lịch

Tháng 2 âm (Đinh Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 5, 28 · xem tháng 4 năm 2034

Lịch âm dương tháng 4 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
278/2 289/2 2910/2 3011/2 3112/2 113/2 214/2
315/2 416/2 517/2 618/2 719/2 820/2 921/2
1022/2 1123/2 1224/2 1325/2 1426/2 1527/2 1628/2
1729/2 1830/2 191/3 202/3 213/3 224/3 235/3
246/3 257/3 268/3 279/3 2810/3 2911/3 3012/3

Tháng 5/2034 âm lịch

Tháng 3 âm (Mậu Thìn) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 10, 21 · lịch tháng 5/2034

Lịch âm dương tháng 5 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
113/3 214/3 315/3 416/3 517/3 618/3 719/3
820/3 921/3 1022/3 1123/3 1224/3 1325/3 1426/3
1527/3 1628/3 1729/3 181/4 192/4 203/4 214/4
225/4 236/4 247/4 258/4 269/4 2710/4 2811/4
2912/4 3013/4 3114/4 115/4 216/4 317/4 418/4

Tháng 6/2034 âm lịch

Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
2912/4 3013/4 3114/4 115/4 216/4 317/4 418/4
519/4 620/4 721/4 822/4 923/4 1024/4 1125/4
1226/4 1327/4 1428/4 1529/4 161/5 172/5 183/5
194/5 205/5 216/5 227/5 238/5 249/5 2510/5
2611/5 2712/5 2813/5 2914/5 3015/5 116/5 217/5

Tháng 7/2034 âm lịch

Tháng 5 âm (Canh Ngọ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 3, 18, 22, 24 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
2611/5 2712/5 2813/5 2914/5 3015/5 116/5 217/5
318/5 419/5 520/5 621/5 722/5 823/5 924/5
1025/5 1126/5 1227/5 1328/5 1429/5 1530/5 161/6
172/6 183/6 194/6 205/6 216/6 227/6 238/6
249/6 2510/6 2611/6 2712/6 2813/6 2914/6 3015/6
3116/6 117/6 218/6 319/6 420/6 521/6 622/6

Tháng 8/2034 âm lịch

Tháng 6 âm (Tân Mùi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 3, 5, 16, 28 · xem tháng 8 năm 2034

Lịch âm dương tháng 8 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
3116/6 117/6 218/6 319/6 420/6 521/6 622/6
723/6 824/6 925/6 1026/6 1127/6 1228/6 1329/6
141/7 152/7 163/7 174/7 185/7 196/7 207/7
218/7 229/7 2310/7 2411/7 2512/7 2613/7 2714/7
2815/7 2916/7 3017/7 3118/7 119/7 220/7 321/7

Tháng 9/2034 âm lịch

Tháng 7 âm (Nhâm Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 9, 12, 24 · lịch tháng 9/2034

Lịch âm dương tháng 9 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
2815/7 2916/7 3017/7 3118/7 119/7 220/7 321/7
422/7 523/7 624/7 725/7 826/7 927/7 1028/7
1129/7 121/8 132/8 143/8 154/8 165/8 176/8
187/8 198/8 209/8 2110/8 2211/8 2312/8 2413/8
2514/8 2615/8 2716/8 2817/8 2918/8 3019/8 120/8

Tháng 10/2034 âm lịch

Tháng 8 âm (Quý Dậu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 19, 31 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
2514/8 2615/8 2716/8 2817/8 2918/8 3019/8 120/8
221/8 322/8 423/8 524/8 625/8 726/8 827/8
928/8 1029/8 1130/8 121/9 132/9 143/9 154/9
165/9 176/9 187/9 198/9 209/9 2110/9 2211/9
2312/9 2413/9 2514/9 2615/9 2716/9 2817/9 2918/9
3019/9 3120/9 121/9 222/9 323/9 424/9 525/9

Tháng 11/2034 âm lịch

Tháng 9 âm (Giáp Tuất) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 11, 15, 23 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
3019/9 3120/9 121/9 222/9 323/9 424/9 525/9
626/9 727/9 828/9 929/9 1030/9 111/10 122/10
133/10 144/10 155/10 166/10 177/10 188/10 199/10
2010/10 2111/10 2212/10 2313/10 2414/10 2515/10 2616/10
2717/10 2818/10 2919/10 3020/10 121/10 222/10 323/10

Tháng 12/2034 âm lịch

Tháng 10 âm (Ất Hợi) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 5, 13, 18, 30 · xem tháng 12 năm 2034

Lịch âm dương tháng 12 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
2717/10 2818/10 2919/10 3020/10 121/10 222/10 323/10
424/10 525/10 626/10 727/10 828/10 929/10 1030/10
111/11 122/11 133/11 144/11 155/11 166/11 177/11
188/11 199/11 2010/11 2111/11 2212/11 2313/11 2414/11
2515/11 2616/11 2717/11 2818/11 2919/11 3020/11 3121/11

Tết Nguyên đán 2034 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 2034 rơi vào 19/2/2034 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Vì lịch âm lệch so với dương, Ông Công Ông Táo và các lễ còn lại rơi vào ngày dương khác nhau mỗi năm - bảng dưới quy sẵn cho năm 2034.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao lâu, bên đó có sẵn khoảng cách tới Ông Công Ông Táo và các dịp khác.

Ngày lễ âm lịch năm 2034

Ngày lễ âm lịch năm 2034 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 2034
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 19/2/2034
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 5/3/2034
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 28/4/2034
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 20/6/2034
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 28/8/2034
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 26/9/2034
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 11/2/2034

Ngày lễ dương lịch năm 2034

Ngày lễ dương lịch năm 2034
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/2034
Giải phóng miền Nam30/4/2034
Quốc tế Lao động1/5/2034
Quốc khánh2/9/2034

Muốn có bài khấn đúng cho từng dịp vừa liệt kê, sang mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 2034

Tháng bị chấm kém không có nghĩa là cả tháng không dùng được. Tháng 6 thấp nhất năm mà vẫn giữ 5 ngày từ mức Tốt - đủ để xoay. Nếu ngày đã bị ràng buộc bởi bên thứ ba, ba cách dưới đây xếp từ ít xáo trộn nhất trở đi.

Dùng ngày đẹp còn sót của tháng 6. Soi lại chính tháng ấy trước đã: lọc riêng nhóm Tốt và Rất tốt, thường vẫn đủ vài lựa chọn mà không phải dời lịch. Muốn lọc theo đúng việc mình định làm thì sang trang chọn ngày tốt theo việc.

Đừng lấy ngày này suy ra ngày bên cạnh - mỗi ngày ứng một sao khác trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Cùng lắm thì chỉnh giờ thay vì đổi ngày. Trong mọi ngày đều có khung Hoàng Đạo, kể cả ngày điểm thấp - đó là bậc xoay xở cuối cùng khi ngày đã cố định. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Tránh dồn thêm cái xấu vào. Đã vào tháng kém thì đừng chồng thêm: né Tam Nương, Nguyệt Kỵ, không động thổ ở hướng Đông Bắc (Cấn), và để người không phải tuổi Thân đứng lễ. Hai loại ngày kiêng này nằm trong bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 2034 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 2034 có 5 hướng tốt: Đông Nam (công danh), Nam (quyền lực), Tây Nam (tài lộc), Đông (vượng đỉnh) và Tây (văn học).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Đông Bắc vì có Ngũ Hoàng. Chỗ đó cứ để yên cả năm là an toàn nhất, nhất là với việc xây cất. Ngoài ra Trung Cung chủ bệnh tật, Bắc chủ trộm cắp và Tây Bắc chủ kiện tụng.

Sang năm khác lưới sẽ khác, vì năm 2034 nhận sao Nhị Hắc Thổ ở Trung Cung rồi tám sao kia xoay theo.

ĐN · Tốn 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
Nam · Ly 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
TN · Khôn 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
Đ · Chấn 9 Cửu Tử Hỏa ⭐ Vượng đỉnh
TRUNG CUNG 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
T · Đoài 4 Tứ Lục Mộc Văn học
ĐB · Cấn 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
B · Khảm 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
TB · Kiền 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 2034
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Nam 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Tây Nam 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Đông 9 · Cửu Tử Hỏa ⭐ Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Trung Cung 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Tây 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Đông Bắc 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Bắc 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Tây Bắc 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
✓ Khuyến nghị:

Sao đáng dùng nhất của Vận 9 là Cửu Tử Hỏa, năm 2034 đóng ở hướng Đông (Chấn). Bàn làm việc hoặc phòng khách quay về hướng này là hợp.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 2034 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Trang này nói về năm 2034 nói chung. Muốn biết riêng tuổi mình, nhập năm sinh - năm nay tuổi Thân là tuổi xung Thái Tuế. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Xem được cả việc có xung Thái Tuế không và sao nào chiếu mệnh năm nay.

Câu hỏi thường gặp về năm 2034

Tết Nguyên đán 2034 là ngày mấy dương lịch?

Mùng 1 Tết năm 2034 là ngày 19/2/2034 theo dương lịch.

Năm 2034 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 2034 có 88 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 39 ngày Rất tốt và 49 ngày Tốt. Tháng 5 và 10 nhiều nhất với 9 ngày.

Năm 2034 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2034 là năm Giáp Dần, con Hổ 🐯, Nạp Âm Đại Khe Thủy hành Thủy.

Năm 2034 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 2034 có tháng nhuận, nhuận tháng 11 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 2034?

Hướng cần kiêng năm 2034 là hướng Đông Bắc (Cấn), nơi Ngũ Hoàng đóng. Người xưa truyền lại như vậy, nên coi là một kênh tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 2034?

Năm Giáp Dần thì tuổi Thân phạm xung Thái Tuế, dân gian hay làm lễ giải sớm.

Cả năm 2034 gói trong một trang - ngày Tết, tháng 5 và 10 nhiều ngày tốt nhất, cùng đủ mốc lễ và tiết khí.

Chọn xong tháng, bước kế là sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Trường hợp đã có sẵn ngày trong đầu, tra thẳng ngày đó là nhanh nhất.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data