Lịch âm dương năm 2034 - Giáp Dần · Cửu Tử Ly Hỏa
Năm 2034 (Giáp Dần), Tết Nguyên đán vào 19/2/2034.
Năm Giáp Dần 2034 có Thiên Can Giáp hành Mộc, Địa Chi Dần hành Mộc. Nạp Âm là Đại Khe Thủy hành Thủy. Hai hành Can và Chi cùng hành Mộc (tỷ hòa), nên cả năm mang sẵn thế đó làm nền.
Gộp cả 12 tháng, năm Giáp Dần cho 88 ngày từ mức Tốt - rộng rãi hơn phần lớn các năm. Bạn có chỗ để lùi lịch mà không mất ngày đẹp.
Nhịp năm nghiêng về khoảng giữa năm: tháng 5 nhiều ngày tốt nhất (9), còn khoảng giữa năm thưa hơn.
Tết Nguyên đán rơi vào 19/2/2034. Về hướng, hướng Đông Bắc (Cấn) có Ngũ Hoàng nên tránh đào móng sửa lớn. Tuổi Thân là tuổi xung Thái Tuế của năm 2034, dân gian hay làm lễ giải sớm.
Năm 2034 là năm Giáp Dần, Nạp Âm Đại Khe Thủy hành Thủy. Thiên Can Giáp hành Mộc gặp Địa Chi Dần hành Mộc. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Tỷ Hòa (Mộc gặp Mộc).
Muốn biết vì sao năm nay là Giáp Dần chứ không phải cặp khác, xem bài can chi Giáp Dần.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Giáp) | Mộc Dương | Thiên Can Giáp thuộc hành Mộc, là khí chủ đạo của năm 2034. |
| Địa Chi (Dần) | Mộc Dương · Con Dần | Địa Chi Dần thuộc hành Mộc; đặt cạnh Can Giáp thì cùng hành Mộc (tỷ hòa). |
| Nạp Âm | Thủy · Đại Khe Thủy | Nghĩa "Nước khe lớn", thuộc hành Thủy, ứng với cặp can chi Giáp Dần và Ất Mão. |
| Thái Tuế | Mộc Dần (chính cung) | Tuổi Dần hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Xanh lá Đen/Xanh dương | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Hoàng Đạo / Hắc Đạo | 182 / 183 ngày | Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 9 Cửu Tử Ly Hỏa ảnh hưởng gì tới năm 2034?
Cả giai đoạn 2024-2043 thuộc Vận 9, hành Hỏa, đóng ở Ly · Chính Nam. Năm 2034 mang Can Giáp hành Mộc, so với hành Vận thì Mộc sinh Hỏa (tương sinh). Thành ra năm nay hợp để đặt nền cho việc dài hơi.
Cửu Tử Ly Hỏa
Lịch âm dương 12 tháng năm 2034 có gì đáng chú ý?
Tính theo âm lịch, năm 2034 chạy từ tháng 11 âm năm Quý Sửu đến tháng 11 âm năm Giáp Dần. Có thêm tháng 11 nhuận nên các dịp âm lịch cuối năm dồn về sau.
Gộp cả 12 tháng, năm Giáp Dần cho 88 ngày từ mức Tốt - rộng rãi hơn phần lớn các năm. Bạn có chỗ để lùi lịch mà không mất ngày đẹp.
Nhịp năm nghiêng về khoảng giữa năm: tháng 5 nhiều ngày tốt nhất (9), còn khoảng giữa năm thưa hơn.
Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 11/2, Tết Nguyên đán 19/2, Lễ Vu Lan 28/8, Tết Trung Thu 26/9. Nhìn khối dưới là thấy ngay tháng 5 và 10 nhiều ngày dùng được nhất và tháng 6 thưa nhất, kèm lưới ngày chi tiết.
Tháng 1/2034 âm lịch
Tháng 11 âm (Giáp Tý) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 4, 11, 16, 23, 31 · lịch tháng 1/2034
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 265/11 | 276/11 | 287/11 | 298/11 | 309/11 | 3110/11 | 111/11 |
| 212/11 | 313/11 | 414/11 | 515/11 | 616/11 | 717/11 | 818/11 |
| 919/11 | 1020/11 | 1121/11 | 1222/11 | 1323/11 | 1424/11 | 1525/11 |
| 1626/11 | 1727/11 | 1828/11 | 1929/11 | 201/12 | 212/12 | 223/12 |
| 234/12 | 245/12 | 256/12 | 267/12 | 278/12 | 289/12 | 2910/12 |
| 3011/12 | 3112/12 | 113/12 | 214/12 | 315/12 | 416/12 | 517/12 |
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm
Tháng 2/2034 âm lịch
Tháng 12 âm (Ất Sửu) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 12, 23, 25 · ngày tốt xấu tháng 2
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3011/12 | 3112/12 | 113/12 | 214/12 | 315/12 | 416/12 | 517/12 |
| 618/12 | 719/12 | 820/12 | 921/12 | 1022/12 | 1123/12 | 1224/12 |
| 1325/12 | 1426/12 | 1527/12 | 1628/12 | 1729/12 | 1830/12 | 191/1 |
| 202/1 | 213/1 | 224/1 | 235/1 | 246/1 | 257/1 | 268/1 |
| 279/1 | 2810/1 | 111/1 | 212/1 | 313/1 | 414/1 | 515/1 |
Tháng 3/2034 âm lịch
Tháng 1 âm (Bính Dần) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 7, 9, 13, 19, 28 · chi tiết từng ngày tháng 3
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 279/1 | 2810/1 | 111/1 | 212/1 | 313/1 | 414/1 | 515/1 |
| 616/1 | 717/1 | 818/1 | 919/1 | 1020/1 | 1121/1 | 1222/1 |
| 1323/1 | 1424/1 | 1525/1 | 1626/1 | 1727/1 | 1828/1 | 1929/1 |
| 201/2 | 212/2 | 223/2 | 234/2 | 245/2 | 256/2 | 267/2 |
| 278/2 | 289/2 | 2910/2 | 3011/2 | 3112/2 | 113/2 | 214/2 |
Tháng 4/2034 âm lịch
Tháng 2 âm (Đinh Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 5, 28 · xem tháng 4 năm 2034
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 278/2 | 289/2 | 2910/2 | 3011/2 | 3112/2 | 113/2 | 214/2 |
| 315/2 | 416/2 | 517/2 | 618/2 | 719/2 | 820/2 | 921/2 |
| 1022/2 | 1123/2 | 1224/2 | 1325/2 | 1426/2 | 1527/2 | 1628/2 |
| 1729/2 | 1830/2 | 191/3 | 202/3 | 213/3 | 224/3 | 235/3 |
| 246/3 | 257/3 | 268/3 | 279/3 | 2810/3 | 2911/3 | 3012/3 |
Tháng 5/2034 âm lịch
Tháng 3 âm (Mậu Thìn) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 10, 21 · lịch tháng 5/2034
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113/3 | 214/3 | 315/3 | 416/3 | 517/3 | 618/3 | 719/3 |
| 820/3 | 921/3 | 1022/3 | 1123/3 | 1224/3 | 1325/3 | 1426/3 |
| 1527/3 | 1628/3 | 1729/3 | 181/4 | 192/4 | 203/4 | 214/4 |
| 225/4 | 236/4 | 247/4 | 258/4 | 269/4 | 2710/4 | 2811/4 |
| 2912/4 | 3013/4 | 3114/4 | 115/4 | 216/4 | 317/4 | 418/4 |
Tháng 6/2034 âm lịch
Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14 · ngày tốt xấu tháng 6
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2912/4 | 3013/4 | 3114/4 | 115/4 | 216/4 | 317/4 | 418/4 |
| 519/4 | 620/4 | 721/4 | 822/4 | 923/4 | 1024/4 | 1125/4 |
| 1226/4 | 1327/4 | 1428/4 | 1529/4 | 161/5 | 172/5 | 183/5 |
| 194/5 | 205/5 | 216/5 | 227/5 | 238/5 | 249/5 | 2510/5 |
| 2611/5 | 2712/5 | 2813/5 | 2914/5 | 3015/5 | 116/5 | 217/5 |
Tháng 7/2034 âm lịch
Tháng 5 âm (Canh Ngọ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 3, 18, 22, 24 · chi tiết từng ngày tháng 7
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2611/5 | 2712/5 | 2813/5 | 2914/5 | 3015/5 | 116/5 | 217/5 |
| 318/5 | 419/5 | 520/5 | 621/5 | 722/5 | 823/5 | 924/5 |
| 1025/5 | 1126/5 | 1227/5 | 1328/5 | 1429/5 | 1530/5 | 161/6 |
| 172/6 | 183/6 | 194/6 | 205/6 | 216/6 | 227/6 | 238/6 |
| 249/6 | 2510/6 | 2611/6 | 2712/6 | 2813/6 | 2914/6 | 3015/6 |
| 3116/6 | 117/6 | 218/6 | 319/6 | 420/6 | 521/6 | 622/6 |
Tháng 8/2034 âm lịch
Tháng 6 âm (Tân Mùi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 3, 5, 16, 28 · xem tháng 8 năm 2034
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3116/6 | 117/6 | 218/6 | 319/6 | 420/6 | 521/6 | 622/6 |
| 723/6 | 824/6 | 925/6 | 1026/6 | 1127/6 | 1228/6 | 1329/6 |
| 141/7 | 152/7 | 163/7 | 174/7 | 185/7 | 196/7 | 207/7 |
| 218/7 | 229/7 | 2310/7 | 2411/7 | 2512/7 | 2613/7 | 2714/7 |
| 2815/7 | 2916/7 | 3017/7 | 3118/7 | 119/7 | 220/7 | 321/7 |
Tháng 9/2034 âm lịch
Tháng 7 âm (Nhâm Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 9, 12, 24 · lịch tháng 9/2034
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2815/7 | 2916/7 | 3017/7 | 3118/7 | 119/7 | 220/7 | 321/7 |
| 422/7 | 523/7 | 624/7 | 725/7 | 826/7 | 927/7 | 1028/7 |
| 1129/7 | 121/8 | 132/8 | 143/8 | 154/8 | 165/8 | 176/8 |
| 187/8 | 198/8 | 209/8 | 2110/8 | 2211/8 | 2312/8 | 2413/8 |
| 2514/8 | 2615/8 | 2716/8 | 2817/8 | 2918/8 | 3019/8 | 120/8 |
Tháng 10/2034 âm lịch
Tháng 8 âm (Quý Dậu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 19, 31 · ngày tốt xấu tháng 10
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2514/8 | 2615/8 | 2716/8 | 2817/8 | 2918/8 | 3019/8 | 120/8 |
| 221/8 | 322/8 | 423/8 | 524/8 | 625/8 | 726/8 | 827/8 |
| 928/8 | 1029/8 | 1130/8 | 121/9 | 132/9 | 143/9 | 154/9 |
| 165/9 | 176/9 | 187/9 | 198/9 | 209/9 | 2110/9 | 2211/9 |
| 2312/9 | 2413/9 | 2514/9 | 2615/9 | 2716/9 | 2817/9 | 2918/9 |
| 3019/9 | 3120/9 | 121/9 | 222/9 | 323/9 | 424/9 | 525/9 |
Tháng 11/2034 âm lịch
Tháng 9 âm (Giáp Tuất) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 11, 15, 23 · chi tiết từng ngày tháng 11
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3019/9 | 3120/9 | 121/9 | 222/9 | 323/9 | 424/9 | 525/9 |
| 626/9 | 727/9 | 828/9 | 929/9 | 1030/9 | 111/10 | 122/10 |
| 133/10 | 144/10 | 155/10 | 166/10 | 177/10 | 188/10 | 199/10 |
| 2010/10 | 2111/10 | 2212/10 | 2313/10 | 2414/10 | 2515/10 | 2616/10 |
| 2717/10 | 2818/10 | 2919/10 | 3020/10 | 121/10 | 222/10 | 323/10 |
Tháng 12/2034 âm lịch
Tháng 10 âm (Ất Hợi) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 5, 13, 18, 30 · xem tháng 12 năm 2034
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2717/10 | 2818/10 | 2919/10 | 3020/10 | 121/10 | 222/10 | 323/10 |
| 424/10 | 525/10 | 626/10 | 727/10 | 828/10 | 929/10 | 1030/10 |
| 111/11 | 122/11 | 133/11 | 144/11 | 155/11 | 166/11 | 177/11 |
| 188/11 | 199/11 | 2010/11 | 2111/11 | 2212/11 | 2313/11 | 2414/11 |
| 2515/11 | 2616/11 | 2717/11 | 2818/11 | 2919/11 | 3020/11 | 3121/11 |
Tết Nguyên đán 2034 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 2034 rơi vào 19/2/2034 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Vì lịch âm lệch so với dương, Ông Công Ông Táo và các lễ còn lại rơi vào ngày dương khác nhau mỗi năm - bảng dưới quy sẵn cho năm 2034.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao lâu, bên đó có sẵn khoảng cách tới Ông Công Ông Táo và các dịp khác.
Ngày lễ âm lịch năm 2034
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 2034 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 19/2/2034 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 5/3/2034 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 28/4/2034 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 20/6/2034 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 28/8/2034 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 26/9/2034 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 11/2/2034 |
Ngày lễ dương lịch năm 2034
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/2034 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/2034 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/2034 |
| Quốc khánh | 2/9/2034 |
Muốn có bài khấn đúng cho từng dịp vừa liệt kê, sang mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 2034
Tháng bị chấm kém không có nghĩa là cả tháng không dùng được. Tháng 6 thấp nhất năm mà vẫn giữ 5 ngày từ mức Tốt - đủ để xoay. Nếu ngày đã bị ràng buộc bởi bên thứ ba, ba cách dưới đây xếp từ ít xáo trộn nhất trở đi.
Dùng ngày đẹp còn sót của tháng 6. Soi lại chính tháng ấy trước đã: lọc riêng nhóm Tốt và Rất tốt, thường vẫn đủ vài lựa chọn mà không phải dời lịch. Muốn lọc theo đúng việc mình định làm thì sang trang chọn ngày tốt theo việc.
Đừng lấy ngày này suy ra ngày bên cạnh - mỗi ngày ứng một sao khác trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.
Cùng lắm thì chỉnh giờ thay vì đổi ngày. Trong mọi ngày đều có khung Hoàng Đạo, kể cả ngày điểm thấp - đó là bậc xoay xở cuối cùng khi ngày đã cố định. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Tránh dồn thêm cái xấu vào. Đã vào tháng kém thì đừng chồng thêm: né Tam Nương, Nguyệt Kỵ, không động thổ ở hướng Đông Bắc (Cấn), và để người không phải tuổi Thân đứng lễ. Hai loại ngày kiêng này nằm trong bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 2034 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 2034 có 5 hướng tốt: Đông Nam (công danh), Nam (quyền lực), Tây Nam (tài lộc), Đông (vượng đỉnh) và Tây (văn học).
Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Đông Bắc vì có Ngũ Hoàng. Chỗ đó cứ để yên cả năm là an toàn nhất, nhất là với việc xây cất. Ngoài ra Trung Cung chủ bệnh tật, Bắc chủ trộm cắp và Tây Bắc chủ kiện tụng.
Sang năm khác lưới sẽ khác, vì năm 2034 nhận sao Nhị Hắc Thổ ở Trung Cung rồi tám sao kia xoay theo.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ | bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng |
| Nam | 6 · Lục Bạch Kim | Quyền lực | phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý | để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang |
| Tây Nam | 8 · Bát Bạch Thổ | Tài lộc | két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách | đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác |
| Đông | 9 · Cửu Tử Hỏa ⭐ | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
| Trung Cung | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải | kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai |
| Tây | 4 · Tứ Lục Mộc | Văn học | bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử | để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ |
| Đông Bắc | 5 · Ngũ Hoàng Thổ | Đại Hung | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
| Bắc | 7 · Thất Xích Kim | Trộm cắp | khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim | đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính |
| Tây Bắc | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc | bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung |
Sao đáng dùng nhất của Vận 9 là Cửu Tử Hỏa, năm 2034 đóng ở hướng Đông (Chấn). Bàn làm việc hoặc phòng khách quay về hướng này là hợp.
Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.
Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.
Năm 2034 với tuổi của bạn thế nào?
Tương tácTrang này nói về năm 2034 nói chung. Muốn biết riêng tuổi mình, nhập năm sinh - năm nay tuổi Thân là tuổi xung Thái Tuế. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.
Nhập năm sinh - xem vận năm 2026
Xem được cả việc có xung Thái Tuế không và sao nào chiếu mệnh năm nay.
Câu hỏi thường gặp về năm 2034
Tết Nguyên đán 2034 là ngày mấy dương lịch?
Mùng 1 Tết năm 2034 là ngày 19/2/2034 theo dương lịch.
Năm 2034 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?
Năm 2034 có 88 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 39 ngày Rất tốt và 49 ngày Tốt. Tháng 5 và 10 nhiều nhất với 9 ngày.
Năm 2034 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 2034 là năm Giáp Dần, con Hổ 🐯, Nạp Âm Đại Khe Thủy hành Thủy.
Năm 2034 có tháng nhuận âm lịch không?
Năm 2034 có tháng nhuận, nhuận tháng 11 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.
Hướng nào cần tránh động thổ năm 2034?
Hướng cần kiêng năm 2034 là hướng Đông Bắc (Cấn), nơi Ngũ Hoàng đóng. Người xưa truyền lại như vậy, nên coi là một kênh tham khảo.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 2034?
Năm Giáp Dần thì tuổi Thân phạm xung Thái Tuế, dân gian hay làm lễ giải sớm.
Cả năm 2034 gói trong một trang - ngày Tết, tháng 5 và 10 nhiều ngày tốt nhất, cùng đủ mốc lễ và tiết khí.
Chọn xong tháng, bước kế là sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Trường hợp đã có sẵn ngày trong đầu, tra thẳng ngày đó là nhanh nhất.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.