Xem ngày dương lịch - Ngày 23/9 âm lịch (Quý Hợi) tốt hay xấu?
Ngày 3/11/2034 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 23/9/2034 âm lịch, tức ngày Quý Hợi - Cùng hành, Trực Trừ, Sao Cang, nạp âm Đại Hải Thủy. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 5.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
- Giờ
- Nhâm Tý
- Ngày 23
- Quý Hợi
- Tháng 9
- Giáp Tuất
- Năm 2034
- Giáp Dần
Ngày Quý Hợi có Trực Trừ (ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới) và gặp Sao Ngọc Đường hoàng đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 5.0/10 nên đây là Ngày Bình Hòa, phù hợp với công việc thường ngày.
Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày; tuổi Tỵ nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 3/11/2034 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 3/11/2034 đạt 5.0/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Cúng tế - lễ chùa (9/10), thấp nhất là Khai trương - mở cửa hàng (4/10). Trực Trừ (ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới) và gặp Sao Ngọc Đường hoàng đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
5/10 Trung bình
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Sao Cang kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới.
- Sao Cang Sao Cang kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Kim, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Không nên khởi sự. Kỵ: Trăm sự đều kỵ, đặc biệt cưới hỏi, mai táng.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
4/10 Trung bình
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Trừ và Sao Cang kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Trừ Trực Trừ kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
- Sao Cang Sao Cang kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
-
5/10 Trung bình
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Sao Cang kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Cang Sao Cang kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
-
5/10 Trung bình
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Sao Cang kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Cang Sao Cang kỵ việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới5/10 Trung bình
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Sao Cang kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Cang Sao Cang kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
-
🚗 Mua xe - tậu xe6/10 Tốt
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Cang Sao Cang trung tính với việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
-
5/10 Trung bình
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Sao Cang kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Cang Sao Cang kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
Nếu ngày 3/11/2034 không hợp việc của bạn thì sao?
Ngay trong một ngày đẹp như 3/11 vẫn có việc bị chấm thấp. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là khai trương (4/10) và kết bạn (5/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 3/11/2034. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 31/10 (Canh Thân) - 8.6/10, mức Đại Cát, cao hơn 5.0/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 6/11 (Bính Dần) - 7.3/10, mức Cát, cao hơn 5.0/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày Quý Hợi, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 3/11/2034 là những giờ nào?
Ngày Quý Hợi có 6 giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Quý Hợi
Trong 12 khung giờ của ngày Quý Hợi, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Sửu (01h-03h)
- Thìn (07h-09h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc đạo
- Tý (23h-01h)
- Dần (03h-05h)
- Mão (05h-07h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Quý Hợi?
Cá nhân hóaTuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày Quý Hợi nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Hợi, còn tuổi Tỵ, Thân xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Mão (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Tương Hại - tránh tranh phần với người
Tự Hình - phù hợp tự phản tỉnh
Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự
Ngày 3/11/2034 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Trừ (ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới) chi phối ngày 3/11/2034 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Dọn dẹp file cũ. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Thanh lý hàng tồn nhưng nên tránh Mở chi nhánh mới.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Dọn dẹp file cũ, Xoá task tồn đọng. Tránh Ký hợp đồng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Thanh lý hàng tồn, Giải quyết khiếu nại khách. Tránh Mở chi nhánh mới. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Phá dỡ công trình cũ, Dọn mặt bằng. Tránh Đặt móng mới. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Ôn tập kiến thức cũ, Sửa lỗi sai trong bài. Tránh Thi cử quan trọng. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Quý Hợi nói lên điều gì?
Ngày Quý Hợi có Thiên Can là Quý thuộc hành Thủy, Địa Chi là Hợi thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Quý) | Thủy Âm | nhạy cảm, trực giác, sâu sắc |
| Địa Chi (Hợi) | Thủy Âm · Con Heo | 🐷 Con Heo - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Thủy · Đại Hải Thủy | Nước biển lớn - mệnh Thủy của ngày Quý Hợi. |
| Tương sinh / khắc | Cùng hành | Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm. |
| Màu hợp mệnh | Xanh dương | Hợp với hành Thủy của ngày Quý Hợi - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 1, 6, 7 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 3/11/2034
Tra lịch vạn niên ngày 3/11/2034, âm lịch ghi nhận ngày 23/9, can chi Quý Hợi.
Quý là Thủy Âm - như giọt sương đầu mai, tinh khiết nhưng âm thầm. Giờ Hợi (21h-23h) là giờ tối - yên tĩnh, suy ngẫm. Can Chi cùng hành - như anh em cùng chí.
Năng lượng đồng nhất, không xung đột nội tại.
Là ngày của sự thanh lọc, Trừ giúp gạt bỏ chướng ngại trong tâm và ngoại cảnh.
Đầu Thu Tháng Chín - sương sớm bắt đầu, lá phong đỏ, không khí trở nên trầm lắng.
Các điềm lành hội tụ trong ngày Quý Hợi - thời điểm lý tưởng để hành động dứt khoát.
Tuần chứa ngày 3/11/2034 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 31/10 (Canh Thân, 8.6/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Sương Giáng
Ngày 3/11/2034 đang trong tiết Sương Giáng (23/10/2034 - 7/11/2034) - Sương rơi - sương muối đầu Đông.
Xem chi tiết tiết Sương Giáng →Chi tiết ngày 3/11/2034 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Quý Hợi có nạp âm Đại Hải Thủy (mệnh Thủy), hợp tuổi Mão, Mùi, Dần và khắc tuổi Tỵ, Thân. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Quý Hợi | Giáp Tuất | Giáp Dần |
| Đại Hải Thủy | Sơn Đầu Hỏa | Đại Khe Thủy |
| Nước biển lớn | Lửa trên núi | Nước khe lớn |
Ngày Quý Hợi - Cùng hành. Nạp âm Đại Hải Thủy (Nước biển lớn).
Ngày Quý Hợi do Sao Cang (Long) và Trực Trừ chi phối, ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới - đặc tính đầy đủ xem ở sao Cang trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Chính Nam (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 3/11/2034
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 3/11/2034 là ngày gì âm lịch?
Ngày 3/11/2034 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 3/11/2034 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 3/11/2034?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu