Xem ngày dương lịch - Ngày 6/11 âm lịch (Bính Ngọ) tốt hay xấu?
Ngày 16/12/2034 dương lịch (Thứ Bảy) là ngày 6/11/2034 âm lịch, tức ngày Bính Ngọ - Cùng hành, Trực Phá, Sao Vị, nạp âm Thiên Hà Thủy. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Hung với điểm trung bình 3.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
- Giờ
- Mậu Tý
- Ngày 6
- Bính Ngọ
- Tháng 11
- Bính Tý
- Năm 2034
- Giáp Dần
Ngày Bính Ngọ có Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) nhưng gặp Sao Tư Mệnh hoàng đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 3.0/10 nên đây là Ngày Đại Hung, tránh hẳn cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Tuổi Tuất, Dần, Mùi hợp ngày; tuổi Tý nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 16/12/2034 chỉ đạt 3.0/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.
Ngày 16/12/2034 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 16/12/2034 đạt 3.0/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Chữa bệnh (tham khảo) (6/10), thấp nhất là Kết bạn - gặp gỡ (2/10). Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) nhưng gặp Sao Tư Mệnh hoàng đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
3/10 Xấu
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức xấu (3/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.
- Sao Vị Sao Vị trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Thổ, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Tạo tác, mai táng, khai trương, cưới hỏi.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này. Rơi vào Trực thuộc nhóm Đại Hung - mức xấu nhất trong 12 Trực, ảnh hưởng chung mọi việc, không riêng việc này.
-
3/10 Xấu
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức xấu (3/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
- Sao Vị Sao Vị trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
3/10 Xấu
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức xấu (3/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
- Sao Vị Sao Vị trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
3/10 Xấu
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức xấu (3/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc động thổ - khởi công.
- Sao Vị Sao Vị trung tính với việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới3/10 Xấu
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức xấu (3/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Sao Vị Sao Vị trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe3/10 Xấu
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức xấu (3/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc mua xe - tậu xe.
- Sao Vị Sao Vị trung tính với việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
3/10 Xấu
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức xấu (3/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Sao Vị Sao Vị trung tính với việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
Nếu ngày 16/12/2034 không hợp việc của bạn thì sao?
Điểm thấp của ngày 16/12 là tín hiệu cần điều chỉnh, không phải lệnh cấm. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là kết bạn (2/10) và trồng cây (2/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 16/12/2034. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 18/12 (Mậu Thân) - 9.7/10, mức Đại Cát, cao hơn 3.0/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 13/12 (Quý Mão) - 8/10, mức Đại Cát, cao hơn 3.0/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Tuất, Dần, Mùi hợp ngày Bính Ngọ, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 16/12/2034 là những giờ nào?
Ngày Bính Ngọ có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Bính Ngọ
Trong 12 khung giờ của ngày Bính Ngọ, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Tý (23h-01h)
- Sửu (01h-03h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc đạo
- Dần (03h-05h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Bính Ngọ?
Cá nhân hóaTuổi Tuất, Dần, Mùi hợp ngày Bính Ngọ nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Ngọ, còn tuổi Tý, Sửu xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Dần (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng
Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng
Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Tương Hại - tránh tranh phần với người
Tự Hình - kiểm soát cảm xúc
Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe
Ngày 16/12/2034 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) chi phối ngày 16/12/2034 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Dọn kho hàng cũ nhưng nên tránh Khai trương.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói, Đàm phán lại điều khoản cũ. Tránh Đề xuất ý tưởng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Dọn kho hàng cũ, Sàng lọc nhà cung cấp kém. Tránh Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Phá dỡ phần lỗi, Hủy hợp đồng kém chất lượng. Tránh KHỞI CÔNG XÂY DỰNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Phá bỏ thói quen học kém, Đổi phương pháp học. Tránh Thi cử. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Bính Ngọ nói lên điều gì?
Ngày Bính Ngọ có Thiên Can là Bính thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Ngọ thuộc hành Hỏa. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Bính) | Hỏa Dương | rực rỡ, nhiệt huyết, sáng tạo |
| Địa Chi (Ngọ) | Hỏa Dương · Con Ngựa | 🐴 Con Ngựa - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Thủy · Thiên Hà Thủy | Nước trên trời - mệnh Thủy của ngày Bính Ngọ. |
| Tương sinh / khắc | Cùng hành | Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm. |
| Màu hợp mệnh | Đỏ | Hợp với hành Hỏa của ngày Bính Ngọ - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 2, 7, 9 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 16/12/2034
Tra lịch vạn niên ngày 16/12/2034, âm lịch ghi nhận ngày 6/11, can chi Bính Ngọ.
Hành Hỏa Dương - năng lượng nóng, hướng lên, phát tán. Giờ Ngọ (11h-13h) là lúc Dương khí đỉnh điểm - nóng nhất trong ngày. Can Chi cùng hành - như anh em cùng chí.
Năng lượng đồng nhất, không xung đột nội tại.
Người xưa kỵ ngày Phá cho mọi việc lớn - "Phá nhật bách sự bất nghi" (ngày Phá trăm việc đều không nên).
Đông Tháng Mười Một - gia đình quây quần bếp lửa, mùa của trà nóng và sách hay.
Ngày Bính Ngọ giữ thế cân bằng - phù hợp với công việc thường ngày, không phải khởi sự lớn.
Tuần chứa ngày 16/12/2034 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 13/12 (Quý Mão, 8/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Đại Tuyết
Ngày 16/12/2034 đang trong tiết Đại Tuyết (7/12/2034 - 22/12/2034) - Tuyết lớn - miền núi cao có tuyết.
Xem chi tiết tiết Đại Tuyết →Chi tiết ngày 16/12/2034 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Bính Ngọ có nạp âm Thiên Hà Thủy (mệnh Thủy), hợp tuổi Tuất, Dần, Mùi và khắc tuổi Tý, Sửu. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Bính Ngọ | Bính Tý | Giáp Dần |
| Thiên Hà Thủy | Giản Hạ Thủy | Đại Khe Thủy |
| Nước trên trời | Nước cuối khe | Nước khe lớn |
Ngày Bính Ngọ - Cùng hành. Nạp âm Thiên Hà Thủy (Nước trên trời).
Ngày Bính Ngọ do Sao Vị (Trĩ) và Trực Phá chi phối, ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự - đặc tính đầy đủ xem ở sao Vị trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 16/12/2034
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 16/12/2034 là ngày gì âm lịch?
Ngày 16/12/2034 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 16/12/2034 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 16/12/2034?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu