Xem ngày dương lịch - Ngày 21/11 âm lịch (Tân Dậu) tốt hay xấu?
Ngày 31/12/2034 dương lịch (Chủ Nhật) là ngày 21/11/2034 âm lịch, tức ngày Tân Dậu - Cùng hành, Trực Thâu, Sao Phòng, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 6.9/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
- Giờ
- Mậu Tý
- Ngày 21
- Tân Dậu
- Tháng 11
- Bính Tý
- Năm 2034
- Giáp Dần
Ngày Tân Dậu có Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) và gặp Sao Minh Đường hoàng đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 6.9/10 nên đây là Ngày Cát, thuận lợi cho các việc quan trọng.
Tuổi Sửu, Tỵ, Thìn hợp ngày; tuổi Mão nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 31/12/2034 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 31/12/2034 đạt 6.9/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là An táng - chôn cất (10/10), thấp nhất là Cắt tóc - tỉa móng (4/10). Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) và gặp Sao Minh Đường hoàng đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
8/10 Rất tốt
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Phòng và Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày thu hoạch, tích trữ.
- Sao Phòng Sao Phòng thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nhật, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, kinh doanh, xây nhà, di chuyển. Kỵ: An táng (giờ Thân, Dậu).
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
6/10 Tốt
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Phòng Sao Phòng trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
-
9/10 Rất tốt
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Thâu và Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu hợp việc ký hợp đồng - giao ước.
- Sao Phòng Sao Phòng trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
-
6/10 Tốt
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Phòng Sao Phòng trung tính với việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới8/10 Rất tốt
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Phòng và Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Phòng Sao Phòng thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
-
🚗 Mua xe - tậu xe6/10 Tốt
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Phòng Sao Phòng trung tính với việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
-
5/10 Trung bình
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Phòng và Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Thâu kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Sao Phòng Sao Phòng thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
Nếu ngày 31/12/2034 không hợp việc của bạn thì sao?
Ngày 31/12 thuận phần lớn việc, riêng vài việc nên tính lại giờ giấc. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là cắt tóc (4/10) và kết bạn (5/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 31/12/2034. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 30/12 (Canh Thân) - 8.9/10, mức Đại Cát, cao hơn 6.9/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 25/12 (Ất Mão) - 7.1/10, mức Cát, cao hơn 6.9/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Sửu, Tỵ, Thìn hợp ngày Tân Dậu, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 31/12/2034 là những giờ nào?
Ngày Tân Dậu có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Tân Dậu
Trong 12 khung giờ của ngày Tân Dậu, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Tý (23h-01h)
- Dần (03h-05h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc đạo
- Sửu (01h-03h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Tân Dậu?
Cá nhân hóaTuổi Sửu, Tỵ, Thìn hợp ngày Tân Dậu nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Dậu, còn tuổi Mão, Tuất xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Sửu (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Tự Hình - phù hợp tự phản tỉnh
Tương Hại - nhẫn nại với phiền toái nhỏ
Lục Xung - tránh quyết định lớn
Ngày 31/12/2034 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) chi phối ngày 31/12/2034 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Thu hồi công nợ. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Thu tiền mặt nhưng nên tránh Xuất hàng đi xa.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Thu hồi công nợ, Tổng kết quý/năm. Tránh Phân phối ngân sách mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Thu tiền mặt, Nhập kho hàng mới. Tránh Xuất hàng đi xa. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Nhập vật tư, Thu tiền nghiệm thu. Tránh Xuất vật tư đi xa. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Đọc sách thu thập kiến thức, Lưu trữ tài liệu. Tránh Xuất bản bài viết. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Tân Dậu nói lên điều gì?
Ngày Tân Dậu có Thiên Can là Tân thuộc hành Kim, Địa Chi là Dậu thuộc hành Kim. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Tân) | Kim Âm | tinh khiết, sắc bén, cầu toàn |
| Địa Chi (Dậu) | Kim Âm · Con Gà | 🐔 Con Gà - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Mộc · Thạch Lựu Mộc | Gỗ cây lựu - mệnh Mộc của ngày Tân Dậu. |
| Tương sinh / khắc | Cùng hành | Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm. |
| Màu hợp mệnh | Bạc/Xám | Hợp với hành Kim của ngày Tân Dậu - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 4, 6, 9 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 31/12/2034
Tra lịch vạn niên ngày 31/12/2034, âm lịch ghi nhận ngày 21/11, can chi Tân Dậu.
Tân là Kim Âm - như viên ngọc đã mài giũa, sắc bén mà tinh xảo. Giờ Dậu (17h-19h) là giờ chiều - kết thúc một ngày làm việc. Cộng hưởng - ngày này phù hợp với mọi việc thuộc bản chất hành đó (vd: cùng Mộc → tốt cho trồng cây, học hành).
Ngày Thâu tốt cho việc tích trữ - không phù hợp xuất hành, di dời, an táng.
Tháng Mười Một âm - cao điểm mùa Đông, trời lạnh giá, ngày ngắn đêm dài.
Các điềm lành hội tụ trong ngày Tân Dậu - thời điểm lý tưởng để hành động dứt khoát.
Tuần chứa ngày 31/12/2034 có 3/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 30/12 (Canh Thân, 8.9/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Đông Chí
Ngày 31/12/2034 đang trong tiết Đông Chí (22/12/2034 - 6/1/2034) - Ngày ngắn nhất - mặt trời thấp nhất phía Nam.
Xem chi tiết tiết Đông Chí →Chi tiết ngày 31/12/2034 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Tân Dậu có nạp âm Thạch Lựu Mộc (mệnh Mộc), hợp tuổi Sửu, Tỵ, Thìn và khắc tuổi Mão, Tuất. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Tân Dậu | Bính Tý | Giáp Dần |
| Thạch Lựu Mộc | Giản Hạ Thủy | Đại Khe Thủy |
| Gỗ cây lựu | Nước cuối khe | Nước khe lớn |
Ngày Tân Dậu - Cùng hành. Nạp âm Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu).
Ngày Tân Dậu do Sao Phòng (Thố (Thỏ)) và Trực Thâu chi phối, ngày thu hoạch, tích trữ - đặc tính đầy đủ xem ở sao Phòng trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 31/12/2034
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 31/12/2034 là ngày gì âm lịch?
Ngày 31/12/2034 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 31/12/2034 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 31/12/2034?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu