Xem ngày dương lịch - Ngày 23/12 âm lịch (Mậu Tuất) tốt hay xấu?

Ngày 11/2/2034 dương lịch (Thứ Bảy) là ngày 23/12/2033 âm lịch, tức ngày Mậu Tuất - Cùng hành, Trực Thâu, Sao Vị, nạp âm Bình Địa Mộc. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 6.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 11/2/2034 - Mậu Tuất

Ngày Dương
Thứ Bảy
Ngày Âm
Tháng 2 năm 2034
Tháng 12 âm năm 2033
23
Tiết Lập Xuân
Giờ
Nhâm Tý
Ngày 23
Mậu Tuất
Tháng 12
Ất Sửu
Năm 2033
Quý Sửu

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Thổ · Thổ

Ngày Mậu Tuất có Thiên Can là Mậu thuộc hành Thổ, Địa Chi là Tuất thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Mậu Tuất
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Mậu) Thổ Dương vững chắc, bao dung, đáng tin
Địa Chi (Tuất) Thổ Dương · Con Chó 🐶 Con Chó - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Bình Địa Mộc
Tương sinh / khắc Cùng hành Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm.
Màu hợp mệnh Vàng đất Hợp với hành Thổ của ngày Mậu Tuất - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 5, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Thâu, Sao Vị, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 6.0/10.

  1. 4/10 Trung bình
  2. 6/10 Tốt
  3. 8/10 Rất tốt
  4. 6/10 Tốt
  5. 6/10 Tốt

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Tử vi 12 tuổi ngày Mậu Tuất

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Tuất. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Thu hồi công nợ, Tổng kết quý/năm. Tránh: Phân phối ngân sách mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Thu tiền mặt, Nhập kho hàng mới. Tránh: Xuất hàng đi xa. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Nhập vật tư, Thu tiền nghiệm thu. Tránh: Xuất vật tư đi xa. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Đọc sách thu thập kiến thức, Lưu trữ tài liệu. Tránh: Xuất bản bài viết. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Tích trữ thuốc thiết yếu, Lưu trữ hồ sơ bệnh án. Tránh: Xuất viện sớm. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 11/2/2034

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 11/2/2034 (23/12 âm lịch) mang can chi Mậu Tuất. Mậu là Thổ Dương - như ngọn núi đứng giữa đất trời. Tuất là Thổ Dương - như chó giữ nhà, trung thành và dũng cảm. Hai cực cùng cực - sức mạnh thuần khiết nhưng dễ thiên lệch. Cần biết kiểm soát. Năng lượng Thâu hướng nội - như mùa thu thu hoạch lúa vào kho. Đặc biệt, hôm nay là Ông Công Ông Táo về Trời - Theo truyền thuyết, ngày này 3 vị Táo Quân (Thổ Công, Thổ Địa, Thổ Kỳ) cưỡi cá chép về Thiên Đình tâu với Ngọc Hoàng việc nhà gia chủ trong cả năm. Tổng hoà các yếu tố, đây là ngày tốt - phù hợp khai trương, ký kết, hoặc khởi sự dự án.
🌾

Sự kiện - Tiết Lập Xuân

Ngày 11/2/2034 đang trong tiết Lập Xuân (4/2/2034 - 19/2/2034) - Bắt đầu mùa Xuân - khí Dương sinh, vạn vật khởi sắc.

Chi tiết ngày 11/2/2034 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Chó 🐶
  • Tiết khí: Lập Xuân
  • Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão
  • Tuổi khắc: Thìn, Dậu
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Mậu TuấtẤt SửuQuý Sửu
Bình Địa MộcHải Trung KimTang Đố Mộc
Ngũ Hành

Ngày Mậu Tuất - Cùng hành. Nạp âm Bình Địa Mộc.

Sao - Trực

Sao Vị - Trĩ. Trực Thâu: Ngày thu hoạch, tích trữ.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Chính Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/2/2034

Ngày 11/2/2034 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 11/2/2034 dương lịch là Thứ Bảy, tức ngày 23/12 âm lịch - ngày Mậu Tuất, Sao Vị (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 11/2/2034 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 11/2/2034 là ngày sao Thanh Long, thuộc nhóm Hoàng Đạo. Cùng với Trực Thâu (tốt), đây là ngày thuận lợi cho các việc quan trọng. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 11/2/2034 là mấy giờ?
Ngày 11/2/2034 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 11/2/2034 có tốt để khai trương không?
Ngày 11/2/2034 có sao Thanh Long (Hoàng Đạo), Trực Thâu. Đây là ngày thuận lợi để khai trương, mở hàng; bạn nên chọn thêm một khung giờ Hoàng Đạo trong ngày và đối chiếu với tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 11/2/2034?
Ngày Tuất hợp với các tuổi Dần, Ngọ, Mão (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 11/2/2034.
loading data