Xem ngày dương lịch - Ngày 25/12 âm lịch (Canh Tý) tốt hay xấu?

Ngày 13/2/2034 dương lịch (Thứ Hai) là ngày 25/12/2033 âm lịch, tức ngày Canh Tý - Can sinh Chi, Trực Bế, Sao Tất, nạp âm Bích Thượng Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 3.7/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày Dương
Thứ Hai
Ngày Âm
Tháng 2 năm 2034
Tháng 12 âm năm 2033
25
Tiết Lập Xuân
Giờ
Bính Tý
Ngày 25
Canh Tý
Tháng 12
Ất Sửu
Năm 2033
Quý Sửu

Ngày Canh Tý có Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) và gặp Sao Thiên Hình hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 3.7/10 nên đây là Ngày Hung, cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.

Tuổi Thân, Thìn, Sửu hợp ngày; tuổi Ngọ nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 13/2/2034 chỉ đạt 3.7/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.

Ngày 13/2/2034 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 13/2/2034 đạt 3.7/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Sửa nhà - tu tạo (10/10), thấp nhất là Du lịch - dã ngoại (3/10). Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) và gặp Sao Thiên Hình hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 3/10 Xấu

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày đóng cửa, bế tắc.
    • Sao Tất Sao Tất trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới gả, an táng, làm kho, kinh doanh, thờ Táo thần.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 4/10 Trung bình

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Tất, nhưng Trực Bế và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
  3. 4/10 Trung bình

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Tất, nhưng Trực Bế và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
  4. 4/10 Trung bình

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Tất, nhưng Trực Bế và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc động thổ - khởi công.
    • Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    4/10 Trung bình

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Tất, nhưng Trực Bế và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    4/10 Trung bình

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Tất, nhưng Trực Bế và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc mua xe - tậu xe.
    • Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
  7. 3/10 Xấu

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Bế Trực Bế kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Tất Sao Tất trung tính với việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.

Nếu ngày 13/2/2034 không hợp việc của bạn thì sao?

Điểm thấp của ngày 13/2 là tín hiệu cần điều chỉnh, không phải lệnh cấm. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là du lịch (3/10) và xuất hành (3/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 13/2/2034. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 12/2 (Kỷ Hợi) - 8.9/10, mức Đại Cát, cao hơn 3.7/10 của ngày đang xem.

    Lựa chọn thứ hai là ngày 16/2 (Quý Mão) - 7.4/10, mức Cát, cao hơn 3.7/10 của ngày đang xem.

  3. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Thân, Thìn, Sửu hợp ngày Canh Tý, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 13/2/2034 là những giờ nào?

Ngày Canh Tý có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Canh Tý

Trong 12 khung giờ của ngày Canh Tý, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Canh Tý?

Cá nhân hóa

Tuổi Thân, Thìn, Sửu hợp ngày Canh Tý nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Tý, còn tuổi Ngọ, Mùi xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Thìn (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐲
Tuổi Thìn
★★★★☆
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐵
Tuổi Thân
★★★★☆
Tam Hợp

Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng

🐮
Tuổi Sửu
★★★☆☆
Lục Hợp

Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ

🐯
Tuổi Dần
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐍
Tuổi Tỵ
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐔
Tuổi Dậu
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐶
Tuổi Tuất
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐷
Tuổi Hợi
★★☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐭
Tuổi Tý
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - kiểm soát cảm xúc

🐐
Tuổi Mùi
★★☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - tiến độ chậm, kiên trì

🐰
Tuổi Mão
★★☆☆☆
Tam Hình

Tam Hình - quan hệ rạn nứt, cẩn thận lời nói

🐴
Tuổi Ngọ
★☆☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - tránh quyết định lớn

Ngày 13/2/2034 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) chi phối ngày 13/2/2034 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Hoàn tất tài liệu cuối. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Đóng cửa nghỉ ngơi nhưng nên tránh Khai trương.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Hoàn tất tài liệu cuối, Đóng dự án. Tránh Khai trương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Đóng cửa nghỉ ngơi, Lên kế hoạch tháng sau. Tránh Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Tu sửa nội thất nhỏ, Lập kế hoạch dự án mới. Tránh KHỞI CÔNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Đóng sổ ghi chép, Tự ôn bài cuối kỳ. Tránh Khởi đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Canh Tý nói lên điều gì?

Ngày Canh Tý có Thiên Can là Canh thuộc hành Kim, Địa Chi là thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Canh Tý
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Canh) Kim Dương quyết đoán, cứng rắn, trực tiếp
Địa Chi (Tý) Thủy Dương · Con Chuột 🐭 Con Chuột - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Thổ · Bích Thượng Thổ Đất tò vò - mệnh Thổ của ngày Canh Tý.
Tương sinh / khắc Can sinh Chi Tận dụng ngày này để bắt đầu việc mới - năng lượng bên trong bạn được vũ trụ tiếp sức.
Màu hợp mệnh Bạc/Xám Xanh dương Hợp với hành Kim - Thủy của ngày Canh Tý - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 1, 4, 6, 7, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 13/2/2034

Bước sang ngày 13/2/2034 (25/12 âm lịch), can chi của ngày là Canh Tý.

Canh là Kim Dương - như lưỡi kiếm vừa rèn xong, sắc bén và lạnh lùng. Tý đứng đầu 12 Địa Chi - như mầm sống đầu tiên nhú lên trong đêm tối. Năng lượng từ trong ra ngoài - ý chí cá nhân được hoàn cảnh ủng hộ.

Hợp việc khởi sự, thể hiện bản thân.

Năng lượng Bế hướng vào trong - như cánh cửa đóng lại sau một ngày dài.

Tháng Chạp - tháng cuối năm. Tiễn Ông Táo (23/12), chuẩn bị đón Tết, gói bánh chưng.

Đây là ngày cần đề phòng - nên dời các việc hệ trọng sang ngày khác có điềm tốt hơn.

Tuần chứa ngày 13/2/2034 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 16/2 (Quý Mão, 7.4/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Lập Xuân

Ngày 13/2/2034 đang trong tiết Lập Xuân (4/2/2034 - 19/2/2034) - Bắt đầu mùa Xuân - khí Dương sinh, vạn vật khởi sắc.

Xem chi tiết tiết Lập Xuân →

Chi tiết ngày 13/2/2034 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Canh Tý có nạp âm Bích Thượng Thổ (mệnh Thổ), hợp tuổi Thân, Thìn, Sửu và khắc tuổi Ngọ, Mùi. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Chuột 🐭
  • Tiết khí: Lập Xuân
  • Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu
  • Tuổi khắc: Ngọ, Mùi
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Canh TýẤt SửuQuý Sửu
Bích Thượng ThổHải Trung KimTang Đố Mộc
Đất tò vòGỗ cây dâu
Ngũ Hành

Ngày Canh Tý - Can sinh Chi. Nạp âm Bích Thượng Thổ (Đất tò vò).

Sao - Trực

Ngày Canh Tý do Sao Tất (Ô (Quạ)) và Trực Bế chi phối, ngày đóng cửa, bế tắc - đặc tính đầy đủ xem ở sao Tất trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/2/2034

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 13/2/2034 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Hai 13/2/2034 dương lịch là ngày 25/12/2033 âm lịch, tức ngày Canh Tý (Con Chuột), tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu. Tiết Lập Xuân, Sao Tất, Trực Bế.
Ngày 13/2/2034 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 13/2/2034 (25/12 âm lịch) có Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) và gặp Sao Thiên Hình hắc đạo, điểm trung bình 7 việc chính 3.7/10 nên là Ngày Hung - cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.
Giờ hoàng đạo ngày 13/2/2034 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 13/2/2034?
Hợp tuổi Thân, Thìn, Sửu. Xung khắc với tuổi Ngọ, Mùi.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data