Xem ngày dương lịch - Ngày 8/1 âm lịch (Quý Sửu) tốt hay xấu?

Ngày 26/2/2034 dương lịch (Chủ Nhật) là ngày 8/1/2034 âm lịch, tức ngày Quý Sửu - Chi khắc Can, Trực Bế, Sao Phòng, nạp âm Tang Đố Mộc. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.4/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 26/2/2034 - Quý Sửu

Ngày Dương
Chủ Nhật
Ngày Âm
Tháng 2 năm 2034
Tháng 1 âm năm 2034
8
Tiết Vũ Thủy
Giờ
Nhâm Tý
Ngày 8
Quý Sửu
Tháng 1
Bính Dần
Năm 2034
Giáp Dần

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Thủy · Thổ

Ngày Quý Sửu có Thiên Can là Quý thuộc hành Thủy, Địa Chi là Sửu thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Quý Sửu
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Quý) Thủy Âm nhạy cảm, trực giác, sâu sắc
Địa Chi (Sửu) Thổ Âm · Con Trâu 🐮 Con Trâu - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Tang Đố Mộc
Tương sinh / khắc Chi khắc Can Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió.
Màu hợp mệnh Xanh dương Vàng đất Hợp với hành Thủy của ngày Quý Sửu - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 1, 5, 6, 7, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Bế, Sao Phòng, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 4.4/10.

  1. 5/10 Trung bình
  2. 4/10 Trung bình
  3. 4/10 Trung bình
  4. 5/10 Trung bình
  5. 4/10 Trung bình

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Tử vi 12 tuổi ngày Quý Sửu

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Sửu. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Hoàn tất tài liệu cuối, Đóng dự án. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Đóng cửa nghỉ ngơi, Lên kế hoạch tháng sau. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Tu sửa nội thất nhỏ, Lập kế hoạch dự án mới. Tránh: KHỞI CÔNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Đóng sổ ghi chép, Tự ôn bài cuối kỳ. Tránh: Khởi đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Đóng hồ sơ bệnh đã khỏi, Nghỉ ngơi hồi phục. Tránh: PHẪU THUẬT MỚI - tránh. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 26/2/2034

Bước sang ngày 26/2/2034 (8/1 âm lịch), can chi của ngày là Quý Sửu. Quý là Thủy Âm - như giọt sương đầu mai, tinh khiết nhưng âm thầm. Hành Thổ Âm mang khí đất mẹ - nuôi dưỡng âm thầm. Môi trường không thuận - như bơi ngược dòng. Tốt nhất chờ ngày khác cho việc quan trọng. Năng lượng Bế hướng vào trong - như cánh cửa đóng lại sau một ngày dài. Đầu năm âm lịch - Tháng Giêng mang khí Dương đang lên, người người mong điều mới mẻ. Ngày Quý Sửu giữ thế cân bằng - phù hợp với công việc thường ngày, không phải khởi sự lớn.
🌾

Sự kiện - Tiết Vũ Thủy

Ngày 26/2/2034 đang trong tiết Vũ Thủy (19/2/2034 - 6/3/2034) - Mưa Xuân - nước trên núi tan, khí ẩm tăng.

Chi tiết ngày 26/2/2034 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Trâu 🐮
  • Tiết khí: Vũ Thủy
  • Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý
  • Tuổi khắc: Mùi, Ngọ
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Quý SửuBính DầnGiáp Dần
Tang Đố MộcLư Trung HỏaĐại Khe Thủy
Ngũ Hành

Ngày Quý Sửu - Chi khắc Can. Nạp âm Tang Đố Mộc.

Sao - Trực

Sao Phòng - Thố (Thỏ). Trực Bế: Ngày đóng cửa, bế tắc.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Chính Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/2/2034

Ngày 26/2/2034 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 26/2/2034 dương lịch là Chủ Nhật, tức ngày 8/1 âm lịch - ngày Quý Sửu, Sao Phòng (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 26/2/2034 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 26/2/2034 là ngày sao Minh Đường, thuộc nhóm Hoàng Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Bế (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 26/2/2034 là mấy giờ?
Ngày 26/2/2034 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 26/2/2034 có tốt để khai trương không?
Ngày 26/2/2034 có sao Minh Đường (Hoàng Đạo), Trực Bế. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Bế xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 26/2/2034?
Ngày Sửu hợp với các tuổi Tỵ, Dậu, Tý (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 26/2/2034.
loading data