Xem ngày dương lịch - Ngày 27/1 âm lịch (Nhâm Thân) tốt hay xấu?
Ngày 17/3/2034 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 27/1/2034 âm lịch, tức ngày Nhâm Thân - Chi sinh Can, Trực Phá, Sao Quỷ, nạp âm Kiếm Phong Kim. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Hung với điểm trung bình 1.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
- Giờ
- Canh Tý
- Ngày 27
- Nhâm Thân
- Tháng 1
- Bính Dần
- Năm 2034
- Giáp Dần
Ngày Nhâm Thân có Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) và gặp Sao Thiên Lao hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 1.0/10 nên đây là Ngày Đại Hung, tránh hẳn cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Tuổi Tý, Thìn, Tỵ hợp ngày; tuổi Dần nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 17/3/2034 chỉ đạt 1.0/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.
Ngày 17/3/2034 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 17/3/2034 đạt 1.0/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Giải trừ - tẩy uế (5/10), thấp nhất là Kết bạn - gặp gỡ (1/10). Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) và gặp Sao Thiên Lao hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
1/10 Rất xấu
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức rất xấu (1/10) do Trực Phá, Sao Quỷ, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Kim, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: An táng. Kỵ: Trăm sự đều kỵ ngoài chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này. Rơi vào Trực thuộc nhóm Đại Hung - mức xấu nhất trong 12 Trực, ảnh hưởng chung mọi việc, không riêng việc này.
-
1/10 Rất xấu
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức rất xấu (1/10) do Trực Phá, Sao Quỷ, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
1/10 Rất xấu
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức rất xấu (1/10) do Trực Phá, Sao Quỷ, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
1/10 Rất xấu
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức rất xấu (1/10) do Trực Phá, Sao Quỷ, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc động thổ - khởi công.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới1/10 Rất xấu
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức rất xấu (1/10) do Trực Phá, Sao Quỷ, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe1/10 Rất xấu
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức rất xấu (1/10) do Trực Phá, Sao Quỷ, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc mua xe - tậu xe.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
1/10 Rất xấu
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức rất xấu (1/10) do Trực Phá, Sao Quỷ, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Phá Trực Phá kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
- Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
Nếu ngày 17/3/2034 không hợp việc của bạn thì sao?
Lịch của bạn rơi đúng ngày 17/3 thì vẫn còn cách xoay. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là kết bạn (1/10) và di chuyển (1/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 17/3/2034. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 19/3 (Giáp Tuất) - 9/10, mức Đại Cát, cao hơn 1.0/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 20/3 (Ất Hợi) - 7.1/10, mức Cát, cao hơn 1.0/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Tý, Thìn, Tỵ hợp ngày Nhâm Thân, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 17/3/2034 là những giờ nào?
Ngày Nhâm Thân có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Nhâm Thân
Trong 12 khung giờ của ngày Nhâm Thân, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Tý (23h-01h)
- Sửu (01h-03h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc đạo
- Dần (03h-05h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
- Hợi (21h-23h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Nhâm Thân?
Cá nhân hóaTuổi Tý, Thìn, Tỵ hợp ngày Nhâm Thân nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Thân, còn tuổi Dần, Hợi xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Tý (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng
Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng
Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Tự Hình - phù hợp tự phản tỉnh
Tương Hại - nhẫn nại với phiền toái nhỏ
Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe
Ngày 17/3/2034 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) chi phối ngày 17/3/2034 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Dọn kho hàng cũ nhưng nên tránh Khai trương.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói, Đàm phán lại điều khoản cũ. Tránh Đề xuất ý tưởng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Dọn kho hàng cũ, Sàng lọc nhà cung cấp kém. Tránh Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Phá dỡ phần lỗi, Hủy hợp đồng kém chất lượng. Tránh KHỞI CÔNG XÂY DỰNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Phá bỏ thói quen học kém, Đổi phương pháp học. Tránh Thi cử. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Nhâm Thân nói lên điều gì?
Ngày Nhâm Thân có Thiên Can là Nhâm thuộc hành Thủy, Địa Chi là Thân thuộc hành Kim. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Nhâm) | Thủy Dương | thông minh, linh động, bao la |
| Địa Chi (Thân) | Kim Dương · Con Khỉ | 🐵 Con Khỉ - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Kim · Kiếm Phong Kim | Vàng mũi kiếm - mệnh Kim của ngày Nhâm Thân. |
| Tương sinh / khắc | Chi sinh Can | Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn. |
| Màu hợp mệnh | Xanh dương Bạc/Xám | Hợp với hành Thủy - Kim của ngày Nhâm Thân - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 1, 4, 6, 7, 9 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 17/3/2034
Ngày 17/3/2034 dương lịch ứng với 27/1 âm lịch - ngày Nhâm Thân trong vòng Lục Thập Hoa Giáp.
Trong Bát Tự, Nhâm thường gắn với trí tuệ uyển chuyển và khả năng nhìn xa. Người tuổi Khỉ hoạt bát, hay đùa nhưng cũng sắc sảo. Chi là môi trường, Can là chủ thể - môi trường tốt thì chủ thể phát triển.
Hợp việc cần đối tác, hợp tác.
Năng lượng Phá phá vỡ trật tự - chỉ hợp với việc dỡ bỏ cái cũ thực sự không còn giá trị.
Tháng Giêng - tháng đầu Xuân, vạn vật sinh sôi. Người Việt còn nghỉ Tết, không khí tươi mới khắp nơi.
Lịch vạn niên khuyên thận trọng trong ngày Nhâm Thân - tránh quyết định không thể đảo ngược.
Tuần chứa ngày 17/3/2034 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 19/3 (Giáp Tuất, 9/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Kinh Trập
Ngày 17/3/2034 đang trong tiết Kinh Trập (6/3/2034 - 21/3/2034) - Sấm Xuân - côn trùng thức giấc khỏi mùa đông.
Xem chi tiết tiết Kinh Trập →Chi tiết ngày 17/3/2034 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Nhâm Thân có nạp âm Kiếm Phong Kim (mệnh Kim), hợp tuổi Tý, Thìn, Tỵ và khắc tuổi Dần, Hợi. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Nhâm Thân | Bính Dần | Giáp Dần |
| Kiếm Phong Kim | Lư Trung Hỏa | Đại Khe Thủy |
| Vàng mũi kiếm | Lửa trong lò | Nước khe lớn |
Ngày Nhâm Thân - Chi sinh Can. Nạp âm Kiếm Phong Kim (Vàng mũi kiếm).
Ngày Nhâm Thân do Sao Quỷ (Dương (Dê)) và Trực Phá chi phối, ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự - đặc tính đầy đủ xem ở sao Quỷ trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 17/3/2034
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 17/3/2034 là ngày gì âm lịch?
Ngày 17/3/2034 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 17/3/2034 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 17/3/2034?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu