Xem ngày dương lịch - Ngày 4/2 âm lịch (Mậu Dần) tốt hay xấu?

Ngày 23/3/2034 dương lịch (Thứ Năm) là ngày 4/2/2034 âm lịch, tức ngày Mậu Dần - Chi khắc Can, Trực Bế, Sao Giác, nạp âm Thành Đầu Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.4/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 23/3/2034 - Mậu Dần

Ngày Dương
Thứ Năm
Ngày Âm
Tháng 3 năm 2034
Tháng 2 âm năm 2034
4
Tiết Xuân Phân
Giờ
Nhâm Tý
Ngày 4
Mậu Dần
Tháng 2
Đinh Mão
Năm 2034
Giáp Dần

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Thổ · Mộc

Ngày Mậu Dần có Thiên Can là Mậu thuộc hành Thổ, Địa Chi là Dần thuộc hành Mộc. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Mậu Dần
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Mậu) Thổ Dương vững chắc, bao dung, đáng tin
Địa Chi (Dần) Mộc Dương · Con Hổ 🐯 Con Hổ - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Thành Đầu Thổ
Tương sinh / khắc Chi khắc Can Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió.
Màu hợp mệnh Vàng đất Xanh lá Hợp với hành Thổ của ngày Mậu Dần - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 3, 4, 5, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Bế, Sao Giác, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 4.4/10.

  1. 4/10 Trung bình
  2. 4/10 Trung bình
  3. 5/10 Trung bình
  4. 5/10 Trung bình
  5. 4/10 Trung bình

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Giờ Hắc đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Tử vi 12 tuổi ngày Mậu Dần

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Dần. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Hoàn tất tài liệu cuối, Đóng dự án. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Đóng cửa nghỉ ngơi, Lên kế hoạch tháng sau. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Tu sửa nội thất nhỏ, Lập kế hoạch dự án mới. Tránh: KHỞI CÔNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Đóng sổ ghi chép, Tự ôn bài cuối kỳ. Tránh: Khởi đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Đóng hồ sơ bệnh đã khỏi, Nghỉ ngơi hồi phục. Tránh: PHẪU THUẬT MỚI - tránh. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 23/3/2034

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 23/3/2034 (4/2 âm lịch) mang can chi Mậu Dần. Mậu là Thổ Dương - như ngọn núi đứng giữa đất trời. Người tuổi Hổ có khí thế mạnh, không chịu khuất phục. Địa Chi xung khắc Thiên Can - hoàn cảnh ngược chiều ý muốn cá nhân. Ngày nội xung, cần cẩn thận. Trực Bế chủ về đóng kín, kết thúc - tránh mở đầu, hợp kết thúc, lập kế hoạch nội bộ. Tháng Hai âm - ngày đêm dài bằng nhau, vạn vật cân bằng. Mưa phùn nhẹ, hoa Xuân nở rộ. Ngày 23/3/2034 ở mức trung bình - nên cân nhắc kỹ trước các quyết định lớn.
🌾

Sự kiện - Tiết Xuân Phân

Ngày 23/3/2034 đang trong tiết Xuân Phân (21/3/2034 - 5/4/2034) - Ngày đêm dài bằng nhau - giữa mùa Xuân.

Chi tiết ngày 23/3/2034 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Hổ 🐯
  • Tiết khí: Xuân Phân
  • Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi
  • Tuổi khắc: Thân, Tỵ
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Mậu DầnĐinh MãoGiáp Dần
Thành Đầu ThổLư Trung HỏaĐại Khe Thủy
Ngũ Hành

Ngày Mậu Dần - Chi khắc Can. Nạp âm Thành Đầu Thổ.

Sao - Trực

Sao Giác - Giao Long. Trực Bế: Ngày đóng cửa, bế tắc.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Chính Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/3/2034

Ngày 23/3/2034 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 23/3/2034 dương lịch là Thứ Năm, tức ngày 4/2 âm lịch - ngày Mậu Dần, Sao Giác (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 23/3/2034 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 23/3/2034 là ngày sao Thanh Long, thuộc nhóm Hoàng Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Bế (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 23/3/2034 là mấy giờ?
Ngày 23/3/2034 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 23/3/2034 có tốt để khai trương không?
Ngày 23/3/2034 có sao Thanh Long (Hoàng Đạo), Trực Bế. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Bế xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 23/3/2034?
Ngày Dần hợp với các tuổi Ngọ, Tuất, Hợi (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 23/3/2034.
loading data