Xem ngày dương lịch - Ngày 17/6 âm lịch (Kỷ Sửu) tốt hay xấu?

Ngày 1/8/2034 dương lịch (Thứ Ba) là ngày 17/6/2034 âm lịch, tức ngày Kỷ Sửu - Cùng hành, Trực Phá, Sao Chủy, nạp âm Thích Lịch Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Hung với điểm trung bình 1.7/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày Dương
Thứ Ba
Ngày Âm
Tháng 8 năm 2034
Tháng 6 âm năm 2034
17
Tiết Đại Thử
Giờ
Giáp Tý
Ngày 17
Kỷ Sửu
Tháng 6
Tân Mùi
Năm 2034
Giáp Dần

Ngày Kỷ Sửu có Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) và gặp Sao Chu Tước hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 1.7/10 nên đây là Ngày Đại Hung, tránh hẳn cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Tuổi Tỵ, Dậu, Tý hợp ngày; tuổi Mùi nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 1/8/2034 chỉ đạt 1.7/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.

Ngày 1/8/2034 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 1/8/2034 đạt 1.7/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Giải trừ - tẩy uế (5/10), thấp nhất là Du lịch - dã ngoại (1/10). Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) và gặp Sao Chu Tước hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 1/10 Rất xấu

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức rất xấu (1/10) do Trực Phá, Sao Chủy, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.
    • Sao Chủy Sao Chủy kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Hỏa, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Không nên khởi sự. Kỵ: Cưới hỏi, mai táng, kiện tụng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này. Rơi vào Trực thuộc nhóm Đại Hung - mức xấu nhất trong 12 Trực, ảnh hưởng chung mọi việc, không riêng việc này.
  2. 2/10 Xấu

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Sao Chủy Sao Chủy trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
  3. 2/10 Xấu

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Sao Chủy Sao Chủy trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
  4. 2/10 Xấu

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc động thổ - khởi công.
    • Sao Chủy Sao Chủy trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    2/10 Xấu

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Sao Chủy Sao Chủy trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    2/10 Xấu

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức xấu (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc mua xe - tậu xe.
    • Sao Chủy Sao Chủy trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
  7. 1/10 Rất xấu

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức rất xấu (1/10) do Trực Phá, Sao Chủy, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Phá Trực Phá kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Chủy Sao Chủy kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
    • Ngày Đại Hung Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.

Nếu ngày 1/8/2034 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngày 1/8 bị chấm thấp không có nghĩa phải hoãn hết. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là du lịch (1/10) và xuất hành (1/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Tỵ (09h-11h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 1/8/2034. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 30/7 (Đinh Hợi) - 7.6/10, mức Cát, cao hơn 1.7/10 của ngày đang xem.

    Lựa chọn thứ hai là ngày 3/8 (Tân Mão) - 9/10, mức Đại Cát, cao hơn 1.7/10 của ngày đang xem.

  3. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Tỵ, Dậu, Tý hợp ngày Kỷ Sửu, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 1/8/2034 là những giờ nào?

Ngày Kỷ Sửu có 6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Tỵ (09h-11h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Kỷ Sửu

Trong 12 khung giờ của ngày Kỷ Sửu, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Kỷ Sửu?

Cá nhân hóa

Tuổi Tỵ, Dậu, Tý hợp ngày Kỷ Sửu nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Sửu, còn tuổi Mùi, Ngọ xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Tỵ (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐍
Tuổi Tỵ
★★★☆☆
Tam Hợp

Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành

🐔
Tuổi Dậu
★★★☆☆
Tam Hợp

Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng

🐭
Tuổi Tý
★★☆☆☆
Lục Hợp

Lục Hợp - gia đạo hoà thuận, kết nối tốt

🐯
Tuổi Dần
★☆☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐰
Tuổi Mão
★☆☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐲
Tuổi Thìn
★☆☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐵
Tuổi Thân
★☆☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐷
Tuổi Hợi
★☆☆☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐮
Tuổi Sửu
★☆☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - đừng tự gây phiền cho mình

🐴
Tuổi Ngọ
★☆☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - tránh tranh phần với người

🐶
Tuổi Tuất
★☆☆☆☆
Tam Hình

Tam Hình - nhẫn nại, tránh đối đầu

🐐
Tuổi Mùi
☆☆☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự

Ngày 1/8/2034 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) chi phối ngày 1/8/2034 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Dọn kho hàng cũ nhưng nên tránh Khai trương.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói, Đàm phán lại điều khoản cũ. Tránh Đề xuất ý tưởng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Dọn kho hàng cũ, Sàng lọc nhà cung cấp kém. Tránh Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Phá dỡ phần lỗi, Hủy hợp đồng kém chất lượng. Tránh KHỞI CÔNG XÂY DỰNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Phá bỏ thói quen học kém, Đổi phương pháp học. Tránh Thi cử. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Kỷ Sửu nói lên điều gì?

Ngày Kỷ Sửu có Thiên Can là Kỷ thuộc hành Thổ, Địa Chi là Sửu thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Kỷ Sửu
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Kỷ) Thổ Âm cẩn thận, tỉ mỉ, bảo thủ
Địa Chi (Sửu) Thổ Âm · Con Trâu 🐮 Con Trâu - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Hỏa · Thích Lịch Hỏa Lửa sấm sét - mệnh Hỏa của ngày Kỷ Sửu.
Tương sinh / khắc Cùng hành Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm.
Màu hợp mệnh Vàng đất Hợp với hành Thổ của ngày Kỷ Sửu - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 5, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 1/8/2034

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 1/8/2034 (17/6 âm lịch) mang can chi Kỷ Sửu.

Trong Lục Thập Hoa Giáp, Kỷ thường gắn với sự bảo thủ tích cực - giữ gìn cái đã có hơn là mạo hiểm cái chưa biết. Sửu là biểu tượng của sự cần cù bền bỉ. Hai cực cùng cực - sức mạnh thuần khiết nhưng dễ thiên lệch.

Cần biết kiểm soát.

Người xưa kỵ ngày Phá cho mọi việc lớn - "Phá nhật bách sự bất nghi" (ngày Phá trăm việc đều không nên).

Tháng Sáu âm - cao điểm mùa Hè, nắng nóng nhất năm. Trưa dài, chiều muộn, oi ả kéo dài.

Ngày 1/8/2034 có một số điểm bất lợi - nên hoãn việc quan trọng nếu có thể.

Tuần chứa ngày 1/8/2034 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 3/8 (Tân Mão, 9/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Đại Thử

Ngày 1/8/2034 đang trong tiết Đại Thử (23/7/2034 - 7/8/2034) - Nóng nhất trong năm.

Xem chi tiết tiết Đại Thử →

Chi tiết ngày 1/8/2034 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Kỷ Sửu có nạp âm Thích Lịch Hỏa (mệnh Hỏa), hợp tuổi Tỵ, Dậu, Tý và khắc tuổi Mùi, Ngọ. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Trâu 🐮
  • Tiết khí: Đại Thử
  • Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý
  • Tuổi khắc: Mùi, Ngọ
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Kỷ SửuTân MùiGiáp Dần
Thích Lịch HỏaLộ Bàng ThổĐại Khe Thủy
Lửa sấm sétĐất đường điNước khe lớn
Ngũ Hành

Ngày Kỷ Sửu - Cùng hành. Nạp âm Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét).

Sao - Trực

Ngày Kỷ Sửu do Sao Chủy (Hầu (Khỉ)) và Trực Phá chi phối, ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự - đặc tính đầy đủ xem ở sao Chủy trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Tây Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/8/2034

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 1/8/2034 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Ba 1/8/2034 dương lịch là ngày 17/6/2034 âm lịch, tức ngày Kỷ Sửu (Con Trâu), tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần. Tiết Đại Thử, Sao Chủy, Trực Phá.
Ngày 1/8/2034 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 1/8/2034 (17/6 âm lịch) có Trực Phá (ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự) và gặp Sao Chu Tước hắc đạo, điểm trung bình 7 việc chính 1.7/10 nên là Ngày Đại Hung - tránh hẳn cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 1/8/2034 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 1/8/2034?
Hợp tuổi Tỵ, Dậu, Tý. Xung khắc với tuổi Mùi, Ngọ.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data