Xem ngày dương lịch - Ngày 1/8 âm lịch (Tân Mùi) tốt hay xấu?

Ngày 12/9/2034 dương lịch (Thứ Ba) là ngày 1/8/2034 âm lịch, tức ngày Tân Mùi - Chi sinh Can, Trực Khai, Sao Vỹ, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Cát với điểm trung bình 9.7/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày Dương
Thứ Ba
Ngày Âm
Tháng 9 năm 2034
Tháng 8 âm năm 2034
1
Tiết Bạch Lộ
Giờ
Mậu Tý
Ngày 1
Tân Mùi
Tháng 8
Quý Dậu
Năm 2034
Giáp Dần

Ngày Tân Mùi có Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) và gặp Sao Bảo Quang (Thiên Đức) hoàng đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 9.7/10 nên đây là Ngày Đại Cát, rất hợp cho cưới hỏi, khai trương, ký kết.

Tuổi Hợi, Mão, Ngọ hợp ngày; tuổi Sửu nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 12/9/2034 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 12/9/2034 đạt 9.7/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Cưới hỏi - đính hôn (10/10), thấp nhất là May áo - cắt áo cưới (4/10). Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) và gặp Sao Bảo Quang (Thiên Đức) hoàng đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 10/10 Rất tốt

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức rất tốt (10/10) nhờ hợp Trực Khai, Sao Vỹ và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai hợp việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày khai mở, bắt đầu mới.
    • Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Hỏa, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, an táng, làm nhà, khai trương. Kỵ: May áo (vì Hỏa khắc).
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 10/10 Rất tốt

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức rất tốt (10/10) nhờ hợp Trực Khai, Sao Vỹ và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai hợp việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
  3. 8/10 Rất tốt

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Vỹ và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
  4. 10/10 Rất tốt

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức rất tốt (10/10) nhờ hợp Trực Khai, Sao Vỹ và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai hợp việc động thổ - khởi công.
    • Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    10/10 Rất tốt

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức rất tốt (10/10) nhờ hợp Trực Khai, Sao Vỹ và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai hợp việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    10/10 Rất tốt

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức rất tốt (10/10) nhờ hợp Trực Khai, Sao Vỹ và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai hợp việc mua xe - tậu xe.
    • Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
  7. 10/10 Rất tốt

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức rất tốt (10/10) nhờ hợp Trực Khai, Sao Vỹ và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai hợp việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.

Nếu ngày 12/9/2034 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngày 12/9 tốt tổng thể nhưng không phải việc nào cũng thuận. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là may áo (4/10) và cắt tóc (5/10). Có 2 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

Không cần dời ngày vì 30 ngày quanh 12/9/2034 không có ngày nào điểm cao hơn 9.7/10 của hôm nay. Việc Cưới hỏi - đính hôn vẫn đạt 10/10 nên có thể đẩy sớm ngay trong ngày.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Tỵ (09h-11h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 12/9/2034. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Hợi, Mão, Ngọ hợp ngày Tân Mùi, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 12/9/2034 là những giờ nào?

Ngày Tân Mùi có 6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Tỵ (09h-11h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Tân Mùi

Trong 12 khung giờ của ngày Tân Mùi, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Tân Mùi?

Cá nhân hóa

Tuổi Hợi, Mão, Ngọ hợp ngày Tân Mùi nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Mùi, còn tuổi Sửu, Tý xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Mão (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐰
Tuổi Mão
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng

🐷
Tuổi Hợi
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành

🐴
Tuổi Ngọ
★★★★☆
Lục Hợp

Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ

🐯
Tuổi Dần
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐲
Tuổi Thìn
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐍
Tuổi Tỵ
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐵
Tuổi Thân
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐔
Tuổi Dậu
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐭
Tuổi Tý
★★☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - tránh tranh phần với người

🐐
Tuổi Mùi
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - kiểm soát cảm xúc

🐶
Tuổi Tuất
★★☆☆☆
Tam Hình

Tam Hình - nhẫn nại, tránh đối đầu

🐮
Tuổi Sửu
★★☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự

Ngày 12/9/2034 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) chi phối ngày 12/9/2034 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Khai trương dự án. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Khai trương - TỐT NHẤT nhưng nên tránh Đóng cửa.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Khai trương dự án, Khởi động chiến dịch. Tránh Kết thúc dự án. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Khai trương - TỐT NHẤT, Ký hợp đồng mở chi nhánh. Tránh Đóng cửa. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Khởi công - TỐT NHẤT, Động thổ. Tránh An táng. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Khai giảng, Nộp đơn nhập học. Tránh Kết thúc khoá học. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Tân Mùi nói lên điều gì?

Ngày Tân Mùi có Thiên Can là Tân thuộc hành Kim, Địa Chi là Mùi thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Tân Mùi
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Tân) Kim Âm tinh khiết, sắc bén, cầu toàn
Địa Chi (Mùi) Thổ Âm · Con Dê 🐐 Con Dê - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Thổ · Lộ Bàng Thổ Đất đường đi - mệnh Thổ của ngày Tân Mùi.
Tương sinh / khắc Chi sinh Can Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn.
Màu hợp mệnh Bạc/Xám Vàng đất Hợp với hành Kim - Thổ của ngày Tân Mùi - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 4, 5, 6, 8, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 12/9/2034

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 12/9/2034 (1/8 âm lịch) mang can chi Tân Mùi.

Tân là Kim Âm - như viên ngọc đã mài giũa, sắc bén mà tinh xảo. Người tuổi Dê có tâm hồn nghệ sĩ, yêu cái đẹp. Hoàn cảnh hỗ trợ cá nhân - ngày này quý nhân xuất hiện, cơ hội tự đến.

Trực Khai chủ về mở đầu, khai phá - tốt nhất trong 12 Trực cho khai trương.

Tháng Tám - Tết Trung Thu (15/8). Đêm trăng tròn nhất năm, gia đình quây quần phá cỗ.

Các điềm lành hội tụ trong ngày Tân Mùi - thời điểm lý tưởng để hành động dứt khoát.

Tuần chứa ngày 12/9/2034 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 12/9 (Tân Mùi, 9.7/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Bạch Lộ

Ngày 12/9/2034 đang trong tiết Bạch Lộ (7/9/2034 - 23/9/2034) - Sương trắng - đêm bắt đầu lạnh.

Xem chi tiết tiết Bạch Lộ →
🙏

Ngày Mùng 1 âm lịch

Ngày 12/9/2034 rơi vào ngày Mùng 1 âm lịch - theo tục lệ, gia đình thường cúng gia tiên vào ngày này.

Xem văn khấn Mùng 1 →

Chi tiết ngày 12/9/2034 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Tân Mùi có nạp âm Lộ Bàng Thổ (mệnh Thổ), hợp tuổi Hợi, Mão, Ngọ và khắc tuổi Sửu, Tý. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Dê 🐐
  • Tiết khí: Bạch Lộ
  • Tuổi hợp: Hợi, Mão, Ngọ
  • Tuổi khắc: Sửu, Tý
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Tân MùiQuý DậuGiáp Dần
Lộ Bàng ThổKiếm Phong KimĐại Khe Thủy
Đất đường điVàng mũi kiếmNước khe lớn
Ngũ Hành

Ngày Tân Mùi - Chi sinh Can. Nạp âm Lộ Bàng Thổ (Đất đường đi).

Sao - Trực

Ngày Tân Mùi do Sao Vỹ (Hổ) và Trực Khai chi phối, ngày khai mở, bắt đầu mới - đặc tính đầy đủ xem ở sao Vỹ trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/9/2034

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 12/9/2034 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Ba 12/9/2034 dương lịch là ngày 1/8/2034 âm lịch, tức ngày Tân Mùi (Con Dê), tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần. Tiết Bạch Lộ, Sao Vỹ, Trực Khai.
Ngày 12/9/2034 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 12/9/2034 (1/8 âm lịch) có Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) và gặp Sao Bảo Quang (Thiên Đức) hoàng đạo, điểm trung bình 7 việc chính 9.7/10 nên là Ngày Đại Cát - rất hợp cho cưới hỏi, khai trương, ký kết.
Giờ hoàng đạo ngày 12/9/2034 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 12/9/2034?
Hợp tuổi Hợi, Mão, Ngọ. Xung khắc với tuổi Sửu, Tý.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data