Xem ngày dương lịch - Ngày 20/7 âm lịch (Tân Dậu) tốt hay xấu?

Ngày 2/9/2034 dương lịch (Thứ Bảy) là ngày 20/7/2034 âm lịch, tức ngày Tân Dậu - Cùng hành, Trực Trừ, Sao Liễu, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 3.8/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 2/9/2034 - Tân Dậu

Ngày Dương
Thứ Bảy
Ngày Âm
Tháng 9 năm 2034
Tháng 7 âm năm 2034
20
Tiết Xử Thử
Giờ
Mậu Tý
Ngày 20
Tân Dậu
Tháng 7
Nhâm Thân
Năm 2034
Giáp Dần

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Kim · Kim

Ngày Tân Dậu có Thiên Can là Tân thuộc hành Kim, Địa Chi là Dậu thuộc hành Kim. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Tân Dậu
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Tân) Kim Âm tinh khiết, sắc bén, cầu toàn
Địa Chi (Dậu) Kim Âm · Con Gà 🐔 Con Gà - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Thạch Lựu Mộc
Tương sinh / khắc Cùng hành Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm.
Màu hợp mệnh Bạc/Xám Hợp với hành Kim của ngày Tân Dậu - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 4, 6, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Trừ, Sao Liễu, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 3.8/10.

  1. 4/10 Trung bình
  2. 4/10 Trung bình
  3. 4/10 Trung bình
  4. 4/10 Trung bình
  5. 3/10 Xấu

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Tử vi 12 tuổi ngày Tân Dậu

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Dậu. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Dọn dẹp file cũ, Xoá task tồn đọng. Tránh: Ký hợp đồng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Thanh lý hàng tồn, Giải quyết khiếu nại khách. Tránh: Mở chi nhánh mới. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Phá dỡ công trình cũ, Dọn mặt bằng. Tránh: Đặt móng mới. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Ôn tập kiến thức cũ, Sửa lỗi sai trong bài. Tránh: Thi cử quan trọng. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Loại bỏ thói quen xấu, Tẩy độc. Tránh: Bắt đầu liệu trình mới đòi hỏi sức khoẻ tốt. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 2/9/2034

Ngày 2/9/2034 dương lịch ứng với 20/7 âm lịch - ngày Tân Dậu trong vòng Lục Thập Hoa Giáp. Hành Kim Âm - khí kim mềm, ánh kim quý phái. Giờ Dậu (17h-19h) là giờ chiều - kết thúc một ngày làm việc. Hai cực cùng cực - sức mạnh thuần khiết nhưng dễ thiên lệch. Cần biết kiểm soát. Là ngày của sự thanh lọc, Trừ giúp gạt bỏ chướng ngại trong tâm và ngoại cảnh. Tháng Bảy âm - mở "Cửa địa ngục", người Việt cúng cô hồn ngoài sân và báo hiếu cha mẹ. Ngày 2/9/2034 có một số điểm bất lợi - nên hoãn việc quan trọng nếu có thể.
🌾

Sự kiện - Tiết Xử Thử

Ngày 2/9/2034 đang trong tiết Xử Thử (23/8/2034 - 7/9/2034) - Mưa ngâu - hết nóng, vào Thu rõ rệt.

Chi tiết ngày 2/9/2034 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Gà 🐔
  • Tiết khí: Xử Thử
  • Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn
  • Tuổi khắc: Mão, Tuất
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Tân DậuNhâm ThânGiáp Dần
Thạch Lựu MộcKiếm Phong KimĐại Khe Thủy
Ngũ Hành

Ngày Tân Dậu - Cùng hành. Nạp âm Thạch Lựu Mộc.

Sao - Trực

Sao Liễu - Chương (Hươu). Trực Trừ: Ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/2034

Ngày 2/9/2034 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 2/9/2034 dương lịch là Thứ Bảy, tức ngày 20/7 âm lịch - ngày Tân Dậu, Sao Liễu (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 2/9/2034 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 2/9/2034 là ngày sao Huyền Vũ, thuộc nhóm Hắc Đạo. Cùng với Trực Trừ (tốt), đây là ngày thuận lợi cho các việc quan trọng. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 2/9/2034 là mấy giờ?
Ngày 2/9/2034 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 2/9/2034 có tốt để khai trương không?
Ngày 2/9/2034 có sao Huyền Vũ (Hắc Đạo), Trực Trừ. Đây là ngày thuận lợi để khai trương, mở hàng; bạn nên chọn thêm một khung giờ Hoàng Đạo trong ngày và đối chiếu với tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 2/9/2034?
Ngày Dậu hợp với các tuổi Sửu, Tỵ, Thìn (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 2/9/2034.
loading data