Xem ngày dương lịch - Ngày 18/8 âm lịch (Mậu Tý) tốt hay xấu?
Ngày 29/9/2034 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 18/8/2034 âm lịch, tức ngày Mậu Tý - Can khắc Chi, Trực Bình, Sao Quỷ, nạp âm Thích Lịch Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 5.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
- Giờ
- Nhâm Tý
- Ngày 18
- Mậu Tý
- Tháng 8
- Quý Dậu
- Năm 2034
- Giáp Dần
Ngày Mậu Tý có Trực Bình (ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát) nhưng gặp Sao Tư Mệnh hoàng đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 5.0/10 nên đây là Ngày Bình Hòa, phù hợp với công việc thường ngày.
Tuổi Thân, Thìn, Sửu hợp ngày; tuổi Ngọ nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 29/9/2034 chỉ đạt 5.0/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.
Ngày 29/9/2034 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 29/9/2034 đạt 5.0/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là An táng - chôn cất (8/10), thấp nhất là Kết bạn - gặp gỡ (4/10). Trực Bình (ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát) nhưng gặp Sao Tư Mệnh hoàng đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
5/10 Trung bình
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Sao Quỷ kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bình Trực Bình trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Kim, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: An táng. Kỵ: Trăm sự đều kỵ ngoài chôn cất.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
5/10 Trung bình
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Sao Quỷ kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bình Trực Bình trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
-
5/10 Trung bình
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Sao Quỷ kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bình Trực Bình trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
-
5/10 Trung bình
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Sao Quỷ kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bình Trực Bình trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới5/10 Trung bình
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Sao Quỷ kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bình Trực Bình trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
-
🚗 Mua xe - tậu xe5/10 Trung bình
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Sao Quỷ kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bình Trực Bình trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
-
5/10 Trung bình
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Sao Quỷ kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bình Trực Bình trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Quỷ Sao Quỷ kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
Nếu ngày 29/9/2034 không hợp việc của bạn thì sao?
Ngày 29/9 thuận phần lớn việc, riêng vài việc nên tính lại giờ giấc. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là kết bạn (4/10) và mở kho (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 29/9/2034. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 24/9 (Quý Mùi) - 8.9/10, mức Đại Cát, cao hơn 5.0/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 4/10 (Quý Tỵ) - 6.6/10, mức Cát, cao hơn 5.0/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Thân, Thìn, Sửu hợp ngày Mậu Tý, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 29/9/2034 là những giờ nào?
Ngày Mậu Tý có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Mậu Tý
Trong 12 khung giờ của ngày Mậu Tý, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Tý (23h-01h)
- Sửu (01h-03h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc đạo
- Dần (03h-05h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Mậu Tý?
Cá nhân hóaTuổi Thân, Thìn, Sửu hợp ngày Mậu Tý nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Tý, còn tuổi Ngọ, Mùi xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Thìn (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng
Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Tự Hình - đừng tự gây phiền cho mình
Tương Hại - tránh tranh phần với người
Tam Hình - nhẫn nại, tránh đối đầu
Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe
Ngày 29/9/2034 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Bình (ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát) chi phối ngày 29/9/2034 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Công việc thường ngày. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Bán hàng thường ngày nhưng nên tránh Đầu tư lớn.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Công việc thường ngày, Họp nội bộ ngắn. Tránh Quyết định lớn. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Bán hàng thường ngày, Tư vấn khách quen. Tránh Đầu tư lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Thi công thường ngày, Kiểm tra chất lượng. Tránh Quyết định thay đổi thiết kế lớn. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Học bài thường ngày, Làm bài tập. Tránh Quyết định lớn về chuyên ngành. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Mậu Tý nói lên điều gì?
Ngày Mậu Tý có Thiên Can là Mậu thuộc hành Thổ, Địa Chi là Tý thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Can khắc Chi.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Mậu) | Thổ Dương | vững chắc, bao dung, đáng tin |
| Địa Chi (Tý) | Thủy Dương · Con Chuột | 🐭 Con Chuột - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Hỏa · Thích Lịch Hỏa | Lửa sấm sét - mệnh Hỏa của ngày Mậu Tý. |
| Tương sinh / khắc | Can khắc Chi | Ngày này thử thách nhưng có thể thắng - cần kiên định và đủ năng lượng. |
| Màu hợp mệnh | Vàng đất Xanh dương | Hợp với hành Thổ - Thủy của ngày Mậu Tý - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 0, 1, 5, 6, 7, 8 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 29/9/2034
Bước sang ngày 29/9/2034 (18/8 âm lịch), can chi của ngày là Mậu Tý.
Người xưa coi Mậu là "thổ vượng" - đất dày, sinh ra vạn vật. Người tuổi Chuột thông minh, nhanh nhẹn, biết nắm bắt thời cơ. Bạn có thể bứt phá khỏi giới hạn ngày - nhưng cần tiêu hao nhiều năng lượng.
Hợp cho ngày cần quyết tâm cao.
Trực Bình chủ về cân bằng, trung dung - ngày bình ổn, không thiên hung cát.
Tháng Tám - Tết Trung Thu (15/8). Đêm trăng tròn nhất năm, gia đình quây quần phá cỗ.
Đây là ngày bình thường theo lịch vạn niên - không quá tốt cũng không quá xấu.
Tuần chứa ngày 29/9/2034 có 0/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 1/10 (Canh Dần, 6/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Thu Phân
Ngày 29/9/2034 đang trong tiết Thu Phân (23/9/2034 - 8/10/2034) - Ngày đêm dài bằng nhau - giữa mùa Thu.
Xem chi tiết tiết Thu Phân →Chi tiết ngày 29/9/2034 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Mậu Tý có nạp âm Thích Lịch Hỏa (mệnh Hỏa), hợp tuổi Thân, Thìn, Sửu và khắc tuổi Ngọ, Mùi. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Mậu Tý | Quý Dậu | Giáp Dần |
| Thích Lịch Hỏa | Kiếm Phong Kim | Đại Khe Thủy |
| Lửa sấm sét | Vàng mũi kiếm | Nước khe lớn |
Ngày Mậu Tý - Can khắc Chi. Nạp âm Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét).
Ngày Mậu Tý do Sao Quỷ (Dương (Dê)) và Trực Bình chi phối, ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát - đặc tính đầy đủ xem ở sao Quỷ trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Chính Nam (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 29/9/2034
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 29/9/2034 là ngày gì âm lịch?
Ngày 29/9/2034 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 29/9/2034 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 29/9/2034?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu