Hàn Lộ
Sương lạnh
Tháng 10/2035 ứng với tháng 9 và 10 âm lịch năm Ất Mão. Tháng này có 8 ngày từ mức Tốt trở lên và 15 ngày nên tránh, đẹp nhất là 2 và 14/10. Rằm rơi vào 15/10.
Tháng 10/2035 có 31 ngày, gồm 30 ngày thuộc tháng 9 âm và 1 ngày thuộc tháng 10 âm. Tháng âm đầu tiên là Bính Tuất, năm Ất Mão.
Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 2 ngày Rất tốt và 6 ngày Tốt. Đối lại là 15 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 2 và 14/10.
Xét theo từng việc, xuất hành rộng cửa nhất với 14 ngày đạt từ 6/10. Cưới hỏi hẹp nhất, chỉ 9 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.
Lưới lịch dưới đây trải đủ 31 ngày của tháng 10/2035. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 8 ngày từ mức Tốt trở lên và 15 ngày từ mức Xấu trở xuống.
Ngày tốt tháng 10/2035 dồn về tuần 2 (8/10 - 14/10) với 2 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 4 (22/10 - 28/10) với 5 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 2, né tuần 4.
Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.
| Tuần | Ngày dương | Tốt | Xấu | Phân bố | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuần 1 | 1/10 - 7/10 | 1 | 4 | ⚠️ Cần thận trọng | |
| Tuần 2 | 8/10 - 14/10 | 2 | 2 | ✅ Tốt nhất tháng | |
| Tuần 3 | 15/10 - 21/10 | 2 | 4 | ⚠️ Cần thận trọng | |
| Tuần 4 | 22/10 - 28/10 | 1 | 5 | ⚠️ Nhiều ngày xấu nhất | |
| Tuần 5 | 29/10 - 31/10 | 2 | 0 | ✅ Tốt |
Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 10/2035 rộng cửa nhất cho xuất hành với 14 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 31/10. Hẹp nhất là cưới hỏi, chỉ 9 ngày.
🏪 Khai trương - 12 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 10/2035
💍 Cưới hỏi - 9 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 10/2035
🏗️ Động thổ - 13 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 10/2035
✈️ Xuất hành - 14 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 10/2035
✍️ Ký hợp đồng - 12 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 10/2035
Tháng 10/2035 có 1 ngày Rất xấu rơi vào 10/10, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.
Việc gấp vẫn làm được trong tháng 10/2035 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 8 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.
Trong tháng 10/2035, Mùng 1 âm rơi vào 1/10 và 31/10 và ngày Rằm rơi vào 15/10 dương lịch, kèm 2 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.
Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.
Tháng 10/2035 đi qua 2 tiết khí là Hàn Lộ và Sương Giáng. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.
Hàn Lộ
Sương lạnh
Sương Giáng
Sương rơi
Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.
Tháng 10/2035 có 2 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.
Thiên Đức Cực quý
Tháng này rơi vào ngày 2, 12 và 22/10 (ngày Can Bính, theo tháng 9 âm); 31/10 (ngày Can Ất, theo tháng 10 âm).
Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.
Tam Nương Sát Hung
Tháng này rơi vào ngày 3, 7, 13, 18, 22 và 27/10 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).
Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.
Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.
Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.
Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.
Tháng 10/2035 nằm trong Cửu Tử Ly Hỏa (2024-2043), giai đoạn lấy hành Hỏa làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Hỏa được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.
Cửu Tử Ly Hỏa
Tháng 10/2035 có 2 ngày Rất tốt và 6 ngày Tốt trên tổng 31 ngày, tức 8 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 2 và 14/10. Còn lại 8 ngày Bình thường và 15 ngày từ mức Xấu trở xuống.
Tháng 10/2035 dương lịch trải trên tháng 9 và 10 âm lịch năm Ất Mão. Cụ thể gồm 30 ngày thuộc tháng 9 âm và 1 ngày thuộc tháng 10 âm. Tháng âm đầu tiên là Bính Tuất.
31/10 là ngày cao điểm nhất cho xuất hành trong tháng 10/2035, đạt 10/10. Cả tháng có 14 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.
Mùng 1 rơi vào 1/10 và 31/10 tức mùng 1 tháng 9 và 10 âm. Ngày Rằm rơi vào 15/10 tức 15 tháng 9 âm.
Tam Nương tháng 10/2035 rơi vào 3, 7, 13, 18, 22 và 27/10 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 10/2035, mang tính tham khảo.
Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 10/2035. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 2035 cho cái nhìn rộng hơn.
Lịch tháng 10/2035 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.