Xem ngày dương lịch - Ngày 6/8 âm lịch (Tân Mùi) tốt hay xấu?
Ngày 7/9/2035 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 6/8/2035 âm lịch, tức ngày Tân Mùi - Chi sinh Can, Trực Khai, Sao Cang, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 7.7/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
- Giờ
- Mậu Tý
- Ngày 6
- Tân Mùi
- Tháng 8
- Ất Dậu
- Năm 2035
- Ất Mão
Ngày Tân Mùi có Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) và gặp Sao Bảo Quang (Thiên Đức) hoàng đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 7.7/10 nên đây là Ngày Cát, thuận lợi cho các việc quan trọng.
Tuổi Hợi, Mão, Ngọ hợp ngày; tuổi Sửu nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 7/9/2035 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 7/9/2035 đạt 7.7/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Đính hôn - dạm ngõ (9/10), thấp nhất là Cải táng - sang cát (4/10). Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) và gặp Sao Bảo Quang (Thiên Đức) hoàng đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
8/10 Rất tốt
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo, nhưng Sao Cang kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai hợp việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày khai mở, bắt đầu mới.
- Sao Cang Sao Cang kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Kim, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Không nên khởi sự. Kỵ: Trăm sự đều kỵ, đặc biệt cưới hỏi, mai táng.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
8/10 Rất tốt
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo, nhưng Sao Cang kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai hợp việc khai trương - mở cửa hàng.
- Sao Cang Sao Cang kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
-
5/10 Trung bình
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Sao Cang kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Cang Sao Cang kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
-
8/10 Rất tốt
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo, nhưng Sao Cang kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai hợp việc động thổ - khởi công.
- Sao Cang Sao Cang kỵ việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới8/10 Rất tốt
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo, nhưng Sao Cang kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai hợp việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Sao Cang Sao Cang kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
-
🚗 Mua xe - tậu xe9/10 Rất tốt
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai hợp việc mua xe - tậu xe.
- Sao Cang Sao Cang trung tính với việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
-
8/10 Rất tốt
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo, nhưng Sao Cang kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Khai Trực Khai hợp việc xuất hành - đi xa.
- Sao Cang Sao Cang kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
Nếu ngày 7/9/2035 không hợp việc của bạn thì sao?
Ngày 7/9 tốt tổng thể nhưng không phải việc nào cũng thuận. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là cải táng (4/10) và an táng (4/10). Có 2 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
Không cần dời ngày vì 30 ngày quanh 7/9/2035 không có ngày nào điểm cao hơn 7.7/10 của hôm nay. Việc Đính hôn - dạm ngõ vẫn đạt 9/10 nên có thể đẩy sớm ngay trong ngày.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Tỵ (09h-11h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 7/9/2035. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Hợi, Mão, Ngọ hợp ngày Tân Mùi, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 7/9/2035 là những giờ nào?
Ngày Tân Mùi có 6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Tỵ (09h-11h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Tân Mùi
Trong 12 khung giờ của ngày Tân Mùi, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Dần (03h-05h)
- Mão (05h-07h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc đạo
- Tý (23h-01h)
- Sửu (01h-03h)
- Thìn (07h-09h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Dậu (17h-19h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Tân Mùi?
Cá nhân hóaTuổi Hợi, Mão, Ngọ hợp ngày Tân Mùi nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Mùi, còn tuổi Sửu, Tý xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Mão (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Lục Hợp - gia đạo hoà thuận, kết nối tốt
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Tương Hại - tiến độ chậm, kiên trì
Tự Hình - đừng tự gây phiền cho mình
Tam Hình - nhẫn nại, tránh đối đầu
Lục Xung - tránh quyết định lớn
Ngày 7/9/2035 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) chi phối ngày 7/9/2035 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Khai trương dự án. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Khai trương - TỐT NHẤT nhưng nên tránh Đóng cửa.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Khai trương dự án, Khởi động chiến dịch. Tránh Kết thúc dự án. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Khai trương - TỐT NHẤT, Ký hợp đồng mở chi nhánh. Tránh Đóng cửa. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Khởi công - TỐT NHẤT, Động thổ. Tránh An táng. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Khai giảng, Nộp đơn nhập học. Tránh Kết thúc khoá học. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Tân Mùi nói lên điều gì?
Ngày Tân Mùi có Thiên Can là Tân thuộc hành Kim, Địa Chi là Mùi thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Tân) | Kim Âm | tinh khiết, sắc bén, cầu toàn |
| Địa Chi (Mùi) | Thổ Âm · Con Dê | 🐐 Con Dê - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Thổ · Lộ Bàng Thổ | Đất đường đi - mệnh Thổ của ngày Tân Mùi. |
| Tương sinh / khắc | Chi sinh Can | Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn. |
| Màu hợp mệnh | Bạc/Xám Vàng đất | Hợp với hành Kim - Thổ của ngày Tân Mùi - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 0, 4, 5, 6, 8, 9 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 7/9/2035
Bước sang ngày 7/9/2035 (6/8 âm lịch), can chi của ngày là Tân Mùi.
Trong văn hoá Á Đông, Tân gắn với cái đẹp được trau chuốt. Mùi là Thổ Âm - như dê núi gặm cỏ êm đềm. Chi là môi trường, Can là chủ thể - môi trường tốt thì chủ thể phát triển.
Hợp việc cần đối tác, hợp tác.
Trực Khai chủ về mở đầu, khai phá - tốt nhất trong 12 Trực cho khai trương.
Tháng Tám - Tết Trung Thu (15/8). Đêm trăng tròn nhất năm, gia đình quây quần phá cỗ.
Tổng hoà các yếu tố, đây là ngày tốt - phù hợp khai trương, ký kết, hoặc khởi sự dự án.
Tuần chứa ngày 7/9/2035 có 4/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 7/9 (Tân Mùi, 7.7/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Bạch Lộ
Ngày 7/9/2035 đang trong tiết Bạch Lộ (7/9/2035 - 23/9/2035) - Sương trắng - đêm bắt đầu lạnh.
Xem chi tiết tiết Bạch Lộ →Chi tiết ngày 7/9/2035 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Tân Mùi có nạp âm Lộ Bàng Thổ (mệnh Thổ), hợp tuổi Hợi, Mão, Ngọ và khắc tuổi Sửu, Tý. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Tân Mùi | Ất Dậu | Ất Mão |
| Lộ Bàng Thổ | Tuyền Trung Thủy | Đại Khe Thủy |
| Đất đường đi | Nước trong suối | Nước khe lớn |
Ngày Tân Mùi - Chi sinh Can. Nạp âm Lộ Bàng Thổ (Đất đường đi).
Ngày Tân Mùi do Sao Cang (Long) và Trực Khai chi phối, ngày khai mở, bắt đầu mới - đặc tính đầy đủ xem ở sao Cang trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 7/9/2035
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 7/9/2035 là ngày gì âm lịch?
Ngày 7/9/2035 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 7/9/2035 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 7/9/2035?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu