Xem ngày dương lịch - Ngày 21/8 âm lịch (Canh Tuất) tốt hay xấu?
Ngày 10/10/2036 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 21/8/2036 âm lịch, tức ngày Canh Tuất - Chi sinh Can, Trực Trừ, Sao Ngưu, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 3.9/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
- Giờ
- Bính Tý
- Ngày 21
- Canh Tuất
- Tháng 8
- Đinh Dậu
- Năm 2036
- Bính Thìn
Ngày Canh Tuất có Trực Trừ (ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới) nhưng gặp Sao Thiên Lao hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 3.9/10 nên đây là Ngày Hung, cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.
Tuổi Dần, Ngọ, Mão hợp ngày; tuổi Thìn nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 10/10/2036 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 10/10/2036 đạt 3.9/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Giải trừ - tẩy uế (8/10), thấp nhất là Khai trương - mở cửa hàng (3/10). Trực Trừ (ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới) nhưng gặp Sao Thiên Lao hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
4/10 Trung bình
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Sao Ngưu và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới.
- Sao Ngưu Sao Ngưu kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Kim, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Không nên khởi sự lớn. Kỵ: Cưới hỏi, mai táng, xuất hành.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
3/10 Xấu
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Trừ, Sao Ngưu và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Trừ Trực Trừ kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
- Sao Ngưu Sao Ngưu kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Ngưu Sao Ngưu trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Ngưu Sao Ngưu trung tính với việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới4/10 Trung bình
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Sao Ngưu và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Ngưu Sao Ngưu kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe4/10 Trung bình
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Ngưu Sao Ngưu trung tính với việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Ngưu Sao Ngưu trung tính với việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
Nếu ngày 10/10/2036 không hợp việc của bạn thì sao?
Ngày 10/10 bị chấm thấp không có nghĩa phải hoãn hết. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là khai trương (3/10) và học hành (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 10/10/2036. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 7/10 (Đinh Mùi) - 9.7/10, mức Đại Cát, cao hơn 3.9/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 5/10 (Ất Tỵ) - 6.9/10, mức Cát, cao hơn 3.9/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Dần, Ngọ, Mão hợp ngày Canh Tuất, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 10/10/2036 là những giờ nào?
Ngày Canh Tuất có 6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Canh Tuất
Trong 12 khung giờ của ngày Canh Tuất, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Dần (03h-05h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
- Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc đạo
- Tý (23h-01h)
- Sửu (01h-03h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Canh Tuất?
Cá nhân hóaTuổi Dần, Ngọ, Mão hợp ngày Canh Tuất nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Tuất, còn tuổi Thìn, Dậu xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Dần (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Tương Hại - tránh tranh phần với người
Tự Hình - kiểm soát cảm xúc
Tam Hình - quan hệ rạn nứt, cẩn thận lời nói
Tam Hình - đề phòng thị phi, mâu thuẫn
Lục Xung - tránh quyết định lớn
Ngày 10/10/2036 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Trừ (ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới) chi phối ngày 10/10/2036 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Dọn dẹp file cũ. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Thanh lý hàng tồn nhưng nên tránh Mở chi nhánh mới.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Dọn dẹp file cũ, Xoá task tồn đọng. Tránh Ký hợp đồng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Thanh lý hàng tồn, Giải quyết khiếu nại khách. Tránh Mở chi nhánh mới. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Phá dỡ công trình cũ, Dọn mặt bằng. Tránh Đặt móng mới. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Ôn tập kiến thức cũ, Sửa lỗi sai trong bài. Tránh Thi cử quan trọng. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Canh Tuất nói lên điều gì?
Ngày Canh Tuất có Thiên Can là Canh thuộc hành Kim, Địa Chi là Tuất thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Canh) | Kim Dương | quyết đoán, cứng rắn, trực tiếp |
| Địa Chi (Tuất) | Thổ Dương · Con Chó | 🐶 Con Chó - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Kim · Thoa Xuyến Kim | Vàng trang sức - mệnh Kim của ngày Canh Tuất. |
| Tương sinh / khắc | Chi sinh Can | Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn. |
| Màu hợp mệnh | Bạc/Xám Vàng đất | Hợp với hành Kim - Thổ của ngày Canh Tuất - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 0, 4, 5, 6, 8, 9 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 10/10/2036
Tra lịch vạn niên ngày 10/10/2036, âm lịch ghi nhận ngày 21/8, can chi Canh Tuất.
Trong Bát Tự, Canh đại diện cho công lý và quyết tâm. Giờ Tuất (19h-21h) là giờ tối sớm - gia đình quây quần. Địa Chi nuôi dưỡng Thiên Can - như môi trường nuôi dưỡng con người.
Bạn nhận được trợ lực từ bên ngoài.
Trực Trừ chủ về loại bỏ, thanh lý - phù hợp dọn dẹp cái cũ để đón cái mới.
Tháng Tám - Tết Trung Thu (15/8). Đêm trăng tròn nhất năm, gia đình quây quần phá cỗ.
Ngày 10/10/2036 có một số điểm bất lợi - nên hoãn việc quan trọng nếu có thể.
Tuần chứa ngày 10/10/2036 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 7/10 (Đinh Mùi, 9.7/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Hàn Lộ
Ngày 10/10/2036 đang trong tiết Hàn Lộ (8/10/2036 - 23/10/2036) - Sương lạnh - trời trở rét.
Xem chi tiết tiết Hàn Lộ →Chi tiết ngày 10/10/2036 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Canh Tuất có nạp âm Thoa Xuyến Kim (mệnh Kim), hợp tuổi Dần, Ngọ, Mão và khắc tuổi Thìn, Dậu. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Canh Tuất | Đinh Dậu | Bính Thìn |
| Thoa Xuyến Kim | Sơn Hạ Hỏa | Sa Trung Thổ |
| Vàng trang sức | Nước cuối khe | Đất pha cát |
Ngày Canh Tuất - Chi sinh Can. Nạp âm Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức).
Ngày Canh Tuất do Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) và Trực Trừ chi phối, ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới - đặc tính đầy đủ xem ở sao Ngưu trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 10/10/2036
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 10/10/2036 là ngày gì âm lịch?
Ngày 10/10/2036 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 10/10/2036 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 10/10/2036?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu