Xem ngày dương lịch - Ngày 23/9 âm lịch (Tân Tỵ) tốt hay xấu?

Ngày 10/11/2036 dương lịch (Thứ Hai) là ngày 23/9/2036 âm lịch, tức ngày Tân Tỵ - Chi khắc Can, Trực Nguy, Sao Nguy, nạp âm Bạch Lạp Kim. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.6/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 10/11/2036 - Tân Tỵ

Ngày Dương
Thứ Hai
Ngày Âm
Tháng 11 năm 2036
Tháng 9 âm năm 2036
23
Tiết Lập Đông
Giờ
Mậu Tý
Ngày 23
Tân Tỵ
Tháng 9
Mậu Tuất
Năm 2036
Bính Thìn

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Kim · Hỏa

Ngày Tân Tỵ có Thiên Can là Tân thuộc hành Kim, Địa Chi là Tỵ thuộc hành Hỏa. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Tân Tỵ
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Tân) Kim Âm tinh khiết, sắc bén, cầu toàn
Địa Chi (Tỵ) Hỏa Âm · Con Rắn 🐍 Con Rắn - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Bạch Lạp Kim
Tương sinh / khắc Chi khắc Can Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió.
Màu hợp mệnh Bạc/Xám Đỏ Hợp với hành Kim của ngày Tân Tỵ - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 2, 4, 6, 7, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Nguy, Sao Nguy, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 4.6/10.

  1. 5/10 Trung bình
  2. 4/10 Trung bình
  3. 4/10 Trung bình
  4. 5/10 Trung bình
  5. 5/10 Trung bình

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Tử vi 12 tuổi ngày Tân Tỵ

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Tỵ. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Báo cáo nguy cơ, Cảnh báo rủi ro. Tránh: Quyết định mạo hiểm. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Mua bảo hiểm hàng hoá, Kiểm tra an toàn cháy nổ. Tránh: Vay tiền lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Kiểm tra an toàn lao động, Bổ sung biện pháp che chắn. Tránh: Thi công nguy hiểm. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Kiểm tra sức khoẻ trước kỳ thi, Xin nghỉ nếu cần. Tránh: Thi cử lớn. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Khám tổng quát đề phòng, Kiểm tra tim mạch. Tránh: Phẫu thuật nguy hiểm. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 10/11/2036

Lịch âm ngày 10/11/2036 là 23/9, thuộc can chi Tân Tỵ. Hành Kim Âm - khí kim mềm, ánh kim quý phái. Người tuổi Rắn thông minh, có trực giác nhạy bén. Môi trường không thuận - như bơi ngược dòng. Tốt nhất chờ ngày khác cho việc quan trọng. Năng lượng Nguy chứa hiểm hoạ tiềm ẩn - tránh việc đòi hỏi mạo hiểm, leo cao, đi biển. Tháng Chín âm - Tết Trùng Cửu (9/9) cho người già lên núi cao cầu trường thọ. Ngày 10/11/2036 có một số điểm bất lợi - nên hoãn việc quan trọng nếu có thể.
🌾

Sự kiện - Tiết Lập Đông

Ngày 10/11/2036 đang trong tiết Lập Đông (7/11/2036 - 22/11/2036) - Bắt đầu mùa Đông - khí Âm vượng, vạn vật nghỉ ngơi.

Chi tiết ngày 10/11/2036 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Rắn 🐍
  • Tiết khí: Lập Đông
  • Tuổi hợp: Dậu, Sửu, Thân
  • Tuổi khắc: Hợi, Dần
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Tân TỵMậu TuấtBính Thìn
Bạch Lạp KimBình Địa MộcSa Trung Thổ
Ngũ Hành

Ngày Tân Tỵ - Chi khắc Can. Nạp âm Bạch Lạp Kim.

Sao - Trực

Sao Nguy - Yến (Én). Trực Nguy: Ngày nguy hiểm, đầy biến động.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/11/2036

Ngày 10/11/2036 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 10/11/2036 dương lịch là Thứ Hai, tức ngày 23/9 âm lịch - ngày Tân Tỵ, Sao Nguy (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 10/11/2036 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 10/11/2036 là ngày sao Minh Đường, thuộc nhóm Hoàng Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Nguy (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 10/11/2036 là mấy giờ?
Ngày 10/11/2036 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 10/11/2036 có tốt để khai trương không?
Ngày 10/11/2036 có sao Minh Đường (Hoàng Đạo), Trực Nguy. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Nguy xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 10/11/2036?
Ngày Tỵ hợp với các tuổi Dậu, Sửu, Thân (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 10/11/2036.
loading data