Xem ngày dương lịch - Ngày 22/3 âm lịch (Ất Mão) tốt hay xấu?
Ngày 18/4/2036 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 22/3/2036 âm lịch, tức ngày Ất Mão - Cùng hành, Trực Bế, Sao Cang, nạp âm Đại Khe Thủy. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Hung với điểm trung bình 3.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
- Giờ
- Bính Tý
- Ngày 22
- Ất Mão
- Tháng 3
- Nhâm Thìn
- Năm 2036
- Bính Thìn
Ngày Ất Mão có Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) và gặp Sao Câu Trận hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 3.0/10 nên đây là Ngày Đại Hung, tránh hẳn cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Tuổi Mùi, Hợi, Tuất hợp ngày; tuổi Dậu nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 18/4/2036 chỉ đạt 3.0/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.
Ngày 18/4/2036 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 18/4/2036 đạt 3.0/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Sửa nhà - tu tạo (8/10), thấp nhất là Học hành - thi cử (3/10). Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) và gặp Sao Câu Trận hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
3/10 Xấu
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế, Sao Cang và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày đóng cửa, bế tắc.
- Sao Cang Sao Cang kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Kim, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Không nên khởi sự. Kỵ: Trăm sự đều kỵ, đặc biệt cưới hỏi, mai táng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
3/10 Xấu
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế, Sao Cang và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
- Sao Cang Sao Cang kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
-
3/10 Xấu
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế, Sao Cang và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
- Sao Cang Sao Cang kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
-
3/10 Xấu
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế, Sao Cang và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc động thổ - khởi công.
- Sao Cang Sao Cang kỵ việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới3/10 Xấu
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế, Sao Cang và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Sao Cang Sao Cang kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe3/10 Xấu
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc mua xe - tậu xe.
- Sao Cang Sao Cang trung tính với việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
-
3/10 Xấu
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế, Sao Cang và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Sao Cang Sao Cang kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
Nếu ngày 18/4/2036 không hợp việc của bạn thì sao?
Điểm thấp của ngày 18/4 là tín hiệu cần điều chỉnh, không phải lệnh cấm. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là học hành (3/10) và du lịch (3/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 18/4/2036. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 17/4 (Giáp Dần) - 9/10, mức Đại Cát, cao hơn 3.0/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 20/4 (Đinh Tỵ) - 6.6/10, mức Cát, cao hơn 3.0/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Mùi, Hợi, Tuất hợp ngày Ất Mão, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 18/4/2036 là những giờ nào?
Ngày Ất Mão có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Ất Mão
Trong 12 khung giờ của ngày Ất Mão, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Tý (23h-01h)
- Dần (03h-05h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc đạo
- Sửu (01h-03h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Ất Mão?
Cá nhân hóaTuổi Mùi, Hợi, Tuất hợp ngày Ất Mão nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Mão, còn tuổi Dậu, Thìn xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Mùi (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng
Lục Hợp - gia đạo hoà thuận, kết nối tốt
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Tự Hình - kiểm soát cảm xúc
Tương Hại - tiến độ chậm, kiên trì
Tam Hình - nhẫn nại, tránh đối đầu
Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự
Ngày 18/4/2036 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) chi phối ngày 18/4/2036 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Hoàn tất tài liệu cuối. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Đóng cửa nghỉ ngơi nhưng nên tránh Khai trương.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Hoàn tất tài liệu cuối, Đóng dự án. Tránh Khai trương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Đóng cửa nghỉ ngơi, Lên kế hoạch tháng sau. Tránh Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Tu sửa nội thất nhỏ, Lập kế hoạch dự án mới. Tránh KHỞI CÔNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Đóng sổ ghi chép, Tự ôn bài cuối kỳ. Tránh Khởi đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Ất Mão nói lên điều gì?
Ngày Ất Mão có Thiên Can là Ất thuộc hành Mộc, Địa Chi là Mão thuộc hành Mộc. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Ất) | Mộc Âm | kiên trì, linh hoạt, thích nghi |
| Địa Chi (Mão) | Mộc Âm · Con Mèo | 🐰 Con Mèo - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Thủy · Đại Khe Thủy | Nước khe lớn - mệnh Thủy của ngày Ất Mão. |
| Tương sinh / khắc | Cùng hành | Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm. |
| Màu hợp mệnh | Xanh lá | Hợp với hành Mộc của ngày Ất Mão - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 3, 4 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 18/4/2036
Bước sang ngày 18/4/2036 (22/3 âm lịch), can chi của ngày là Ất Mão.
Trong văn hoá Á Đông, Ất tượng trưng cho sự thanh thoát và bền bỉ. Giờ Mão (5h-7h) là lúc mặt trời mọc - thời khắc tỉnh thức nhẹ nhàng. Cộng hưởng - ngày này phù hợp với mọi việc thuộc bản chất hành đó (vd: cùng Mộc → tốt cho trồng cây, học hành).
Ngày Bế hợp với việc tu tạo nội thất, đắp đập, bít lỗ - không phù hợp khai trương, xuất hành.
Tháng Ba âm lịch - câu thơ "Thanh Minh trong tiết tháng Ba" vang vọng ý nghĩa hoài niệm.
Đây là ngày cần đề phòng - nên dời các việc hệ trọng sang ngày khác có điềm tốt hơn.
Tuần chứa ngày 18/4/2036 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 17/4 (Giáp Dần, 9/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Thanh Minh
Ngày 18/4/2036 đang trong tiết Thanh Minh (5/4/2036 - 20/4/2036) - Trời trong sáng - mùa tảo mộ, tưởng nhớ tổ tiên.
Xem chi tiết tiết Thanh Minh →Chi tiết ngày 18/4/2036 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Ất Mão có nạp âm Đại Khe Thủy (mệnh Thủy), hợp tuổi Mùi, Hợi, Tuất và khắc tuổi Dậu, Thìn. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Ất Mão | Nhâm Thìn | Bính Thìn |
| Đại Khe Thủy | Trường Lưu Thủy | Sa Trung Thổ |
| Nước khe lớn | Nước chảy mạnh | Đất pha cát |
Ngày Ất Mão - Cùng hành. Nạp âm Đại Khe Thủy (Nước khe lớn).
Ngày Ất Mão do Sao Cang (Long) và Trực Bế chi phối, ngày đóng cửa, bế tắc - đặc tính đầy đủ xem ở sao Cang trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 18/4/2036
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 18/4/2036 là ngày gì âm lịch?
Ngày 18/4/2036 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 18/4/2036 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 18/4/2036?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu