Xem ngày dương lịch - Ngày 22/3 âm lịch (Ất Mão) tốt hay xấu?

Ngày 18/4/2036 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 22/3/2036 âm lịch, tức ngày Ất Mão - Cùng hành, Trực Bế, Sao Cang, nạp âm Đại Khe Thủy. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 2.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 18/4/2036 - Ất Mão

Ngày Dương
Thứ Sáu
Ngày Âm
Tháng 4 năm 2036
Tháng 3 âm năm 2036
22
Tiết Thanh Minh
Giờ
Bính Tý
Ngày 22
Ất Mão
Tháng 3
Nhâm Thìn
Năm 2036
Bính Thìn

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Mộc · Mộc

Ngày Ất Mão có Thiên Can là Ất thuộc hành Mộc, Địa Chi là Mão thuộc hành Mộc. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Ất Mão
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Ất) Mộc Âm kiên trì, linh hoạt, thích nghi
Địa Chi (Mão) Mộc Âm · Con Mèo 🐰 Con Mèo - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Đại Khe Thủy
Tương sinh / khắc Cùng hành Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm.
Màu hợp mệnh Xanh lá Hợp với hành Mộc của ngày Ất Mão - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 3, 4 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Bế, Sao Cang, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 2.0/10.

  1. 2/10 Xấu
  2. 2/10 Xấu
  3. 2/10 Xấu
  4. 2/10 Xấu
  5. 2/10 Xấu

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Tử vi 12 tuổi ngày Ất Mão

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Mão. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Hoàn tất tài liệu cuối, Đóng dự án. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Đóng cửa nghỉ ngơi, Lên kế hoạch tháng sau. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Tu sửa nội thất nhỏ, Lập kế hoạch dự án mới. Tránh: KHỞI CÔNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Đóng sổ ghi chép, Tự ôn bài cuối kỳ. Tránh: Khởi đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Đóng hồ sơ bệnh đã khỏi, Nghỉ ngơi hồi phục. Tránh: PHẪU THUẬT MỚI - tránh. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 18/4/2036

Bước sang ngày 18/4/2036 (22/3 âm lịch), can chi của ngày là Ất Mão. Trong văn hoá Á Đông, Ất tượng trưng cho sự thanh thoát và bền bỉ. Giờ Mão (5h-7h) là lúc mặt trời mọc - thời khắc tỉnh thức nhẹ nhàng. Cộng hưởng - ngày này phù hợp với mọi việc thuộc bản chất hành đó (vd: cùng Mộc → tốt cho trồng cây, học hành). Ngày Bế hợp với việc tu tạo nội thất, đắp đập, bít lỗ - không phù hợp khai trương, xuất hành. Tháng Ba âm lịch - câu thơ "Thanh Minh trong tiết tháng Ba" vang vọng ý nghĩa hoài niệm. Đây là ngày cần đề phòng - nên dời các việc hệ trọng sang ngày khác có điềm tốt hơn.
🌾

Sự kiện - Tiết Thanh Minh

Ngày 18/4/2036 đang trong tiết Thanh Minh (5/4/2036 - 20/4/2036) - Trời trong sáng - mùa tảo mộ, tưởng nhớ tổ tiên.

Chi tiết ngày 18/4/2036 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Mèo 🐰
  • Tiết khí: Thanh Minh
  • Tuổi hợp: Mùi, Hợi, Tuất
  • Tuổi khắc: Dậu, Thìn
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Ất MãoNhâm ThìnBính Thìn
Đại Khe ThủyTrường Lưu ThủySa Trung Thổ
Ngũ Hành

Ngày Ất Mão - Cùng hành. Nạp âm Đại Khe Thủy.

Sao - Trực

Sao Cang - Long. Trực Bế: Ngày đóng cửa, bế tắc.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/4/2036

Ngày 18/4/2036 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 18/4/2036 dương lịch là Thứ Sáu, tức ngày 22/3 âm lịch - ngày Ất Mão, Sao Cang (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 18/4/2036 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 18/4/2036 là ngày sao Câu Trận, thuộc nhóm Hắc Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Bế (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 18/4/2036 là mấy giờ?
Ngày 18/4/2036 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 18/4/2036 có tốt để khai trương không?
Ngày 18/4/2036 có sao Câu Trận (Hắc Đạo), Trực Bế. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Bế xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 18/4/2036?
Ngày Mão hợp với các tuổi Mùi, Hợi, Tuất (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 18/4/2036.
loading data