Xem ngày dương lịch - Ngày 23/3 âm lịch (Bính Thìn) tốt hay xấu?

Ngày 19/4/2036 dương lịch (Thứ Bảy) là ngày 23/3/2036 âm lịch, tức ngày Bính Thìn - Can sinh Chi, Trực Kiến, Sao Đê, nạp âm Sa Trung Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 5.8/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 19/4/2036 - Bính Thìn

Ngày Dương
Thứ Bảy
Ngày Âm
Tháng 4 năm 2036
Tháng 3 âm năm 2036
23
Tiết Thanh Minh
Giờ
Mậu Tý
Ngày 23
Bính Thìn
Tháng 3
Nhâm Thìn
Năm 2036
Bính Thìn

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Hỏa · Thổ

Ngày Bính Thìn có Thiên Can là Bính thuộc hành Hỏa, Địa Chi là Thìn thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Bính Thìn
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Bính) Hỏa Dương rực rỡ, nhiệt huyết, sáng tạo
Địa Chi (Thìn) Thổ Dương · Con Rồng 🐲 Con Rồng - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Sa Trung Thổ
Tương sinh / khắc Can sinh Chi Tận dụng ngày này để bắt đầu việc mới - năng lượng bên trong bạn được vũ trụ tiếp sức.
Màu hợp mệnh Đỏ Vàng đất Hợp với hành Hỏa của ngày Bính Thìn - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 2, 5, 7, 8, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Kiến, Sao Đê, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 5.8/10.

  1. 6/10 Tốt
  2. 6/10 Tốt
  3. 6/10 Tốt
  4. 5/10 Trung bình
  5. 6/10 Tốt

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Tử vi 12 tuổi ngày Bính Thìn

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Thìn. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Đề xuất dự án mới, Khởi động kế hoạch. Tránh: Kết thúc hợp đồng. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Khai trương cửa hàng, Tung sản phẩm mới. Tránh: Đóng cửa cửa hàng. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Khởi công đặt móng, Đặt cọc nhà thầu. Tránh: Bàn giao. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Đăng ký khoá học mới, Bắt đầu nghiên cứu. Tránh: Bảo vệ luận văn (đầu Trực, năng lượng chưa chín). Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Bắt đầu liệu trình mới, Đăng ký khám tổng quát. Tránh: Kết thúc điều trị giữa chừng. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 19/4/2036

Bước sang ngày 19/4/2036 (23/3 âm lịch), can chi của ngày là Bính Thìn. Bính là Thái Dương Hỏa - như mặt trời giữa trưa rực rỡ. Thìn là Thổ Dương - biểu tượng Rồng, con vật thiêng duy nhất trong 12 con giáp. Thiên Can hỗ trợ Địa Chi - như cha cho con sức mạnh. Ngày có nền tảng vững, xuất phát thuận lợi. Là Trực đầu trong Thập Nhị Kiến, Kiến mang khí mở đầu, đặt nền móng. Tháng Ba âm lịch - câu thơ "Thanh Minh trong tiết tháng Ba" vang vọng ý nghĩa hoài niệm. Ngày Bính Thìn giữ thế cân bằng - phù hợp với công việc thường ngày, không phải khởi sự lớn.
🌾

Sự kiện - Tiết Thanh Minh

Ngày 19/4/2036 đang trong tiết Thanh Minh (5/4/2036 - 20/4/2036) - Trời trong sáng - mùa tảo mộ, tưởng nhớ tổ tiên.

Chi tiết ngày 19/4/2036 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Rồng 🐲
  • Tiết khí: Thanh Minh
  • Tuổi hợp: Thân, Tý, Dậu
  • Tuổi khắc: Tuất, Mão
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Bính ThìnNhâm ThìnBính Thìn
Sa Trung ThổTrường Lưu ThủySa Trung Thổ
Ngũ Hành

Ngày Bính Thìn - Can sinh Chi. Nạp âm Sa Trung Thổ.

Sao - Trực

Sao Đê - Lạc (Vạc). Trực Kiến: Ngày khởi sự, mở đầu. Là chủ của muôn việc.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/4/2036

Ngày 19/4/2036 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 19/4/2036 dương lịch là Thứ Bảy, tức ngày 23/3 âm lịch - ngày Bính Thìn, Sao Đê (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 19/4/2036 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 19/4/2036 là ngày sao Thanh Long, thuộc nhóm Hoàng Đạo. Trực ngày là Kiến (trung tính), ngày phù hợp với công việc thường ngày. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 19/4/2036 là mấy giờ?
Ngày 19/4/2036 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 19/4/2036 có tốt để khai trương không?
Ngày 19/4/2036 có sao Thanh Long (Hoàng Đạo), Trực Kiến. Ngày này ở mức trung bình cho khai trương; nếu tiến hành, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo và đối chiếu tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Tuổi nào hợp với ngày 19/4/2036?
Ngày Thìn hợp với các tuổi Thân, Tý, Dậu (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 19/4/2036.
loading data