Xem ngày dương lịch - Ngày 14/7 âm lịch (Giáp Tuất) tốt hay xấu?
Ngày 4/9/2036 dương lịch (Thứ Năm) là ngày 14/7/2036 âm lịch, tức ngày Giáp Tuất - Can khắc Chi, Trực Mãn, Sao Giác, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 7.9/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
- Giờ
- Giáp Tý
- Ngày 14
- Giáp Tuất
- Tháng 7
- Bính Thân
- Năm 2036
- Bính Thìn
Ngày Giáp Tuất có Trực Mãn (ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa) nhưng gặp Sao Tư Mệnh hoàng đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 7.9/10 nên đây là Ngày Cát, thuận lợi cho các việc quan trọng.
Tuổi Dần, Ngọ, Mão hợp ngày; tuổi Thìn nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 4/9/2036 chỉ đạt 7.9/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.
Ngày 4/9/2036 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 4/9/2036 đạt 7.9/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là May áo - cắt áo cưới (10/10), thấp nhất là Cắt tóc - tỉa móng (5/10). Trực Mãn (ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa) nhưng gặp Sao Tư Mệnh hoàng đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
5/10 Trung bình
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Giác và Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Mãn kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Mãn Trực Mãn kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa.
- Sao Giác Sao Giác thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Mộc, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Khởi tạo, kết hôn, may áo. Sao tốt cho lập gia đình. Kỵ: An táng.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
9/10 Rất tốt
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Mãn và Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Mãn Trực Mãn hợp việc khai trương - mở cửa hàng.
- Sao Giác Sao Giác trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
-
8/10 Rất tốt
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Giác và Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Mãn Trực Mãn trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Giác Sao Giác thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
-
9/10 Rất tốt
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Mãn và Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Mãn Trực Mãn hợp việc động thổ - khởi công.
- Sao Giác Sao Giác trung tính với việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới6/10 Tốt
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Mãn Trực Mãn trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Giác Sao Giác trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
-
🚗 Mua xe - tậu xe9/10 Rất tốt
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Mãn và Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Mãn Trực Mãn hợp việc mua xe - tậu xe.
- Sao Giác Sao Giác trung tính với việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
-
9/10 Rất tốt
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Mãn và Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Mãn Trực Mãn hợp việc xuất hành - đi xa.
- Sao Giác Sao Giác trung tính với việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
Nếu ngày 4/9/2036 không hợp việc của bạn thì sao?
Ngày 4/9 tốt tổng thể nhưng không phải việc nào cũng thuận. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là cắt tóc (5/10) và an táng (5/10). Có 2 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
Không cần dời ngày vì 30 ngày quanh 4/9/2036 không có ngày nào điểm cao hơn 7.9/10 của hôm nay. Việc May áo - cắt áo cưới vẫn đạt 10/10 nên có thể đẩy sớm ngay trong ngày.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 4/9/2036. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Dần, Ngọ, Mão hợp ngày Giáp Tuất, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 4/9/2036 là những giờ nào?
Ngày Giáp Tuất có 6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Giáp Tuất
Trong 12 khung giờ của ngày Giáp Tuất, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Dần (03h-05h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
- Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc đạo
- Tý (23h-01h)
- Sửu (01h-03h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Giáp Tuất?
Cá nhân hóaTuổi Dần, Ngọ, Mão hợp ngày Giáp Tuất nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Tuất, còn tuổi Thìn, Dậu xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Dần (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng
Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Tương Hại - nhẫn nại với phiền toái nhỏ
Tự Hình - kiểm soát cảm xúc
Tam Hình - đề phòng thị phi, mâu thuẫn
Tam Hình - đề phòng thị phi, mâu thuẫn
Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe
Ngày 4/9/2036 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Mãn (ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa) chi phối ngày 4/9/2036 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Tổ chức team building. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Tổ chức khuyến mãi nhưng nên tránh Cho khách công nợ lớn.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Tổ chức team building, Ăn liên hoan. Tránh Xin tăng lương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Tổ chức khuyến mãi, Tích trữ hàng cho mùa cao điểm. Tránh Cho khách công nợ lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Đổ trần, Hoàn thiện kết cấu chính. Tránh Đào móng. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Hoàn thành bài tập lớn, Nộp luận văn. Tránh Bắt đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Giáp Tuất nói lên điều gì?
Ngày Giáp Tuất có Thiên Can là Giáp thuộc hành Mộc, Địa Chi là Tuất thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Can khắc Chi.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Giáp) | Mộc Dương | khởi đầu, tiên phong, lãnh đạo |
| Địa Chi (Tuất) | Thổ Dương · Con Chó | 🐶 Con Chó - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Hỏa · Sơn Đầu Hỏa | Lửa trên núi - mệnh Hỏa của ngày Giáp Tuất. |
| Tương sinh / khắc | Can khắc Chi | Ngày này thử thách nhưng có thể thắng - cần kiên định và đủ năng lượng. |
| Màu hợp mệnh | Xanh lá Vàng đất | Hợp với hành Mộc - Thổ của ngày Giáp Tuất - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 0, 3, 4, 5, 8 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 4/9/2036
Bước sang ngày 4/9/2036 (14/7 âm lịch), can chi của ngày là Giáp Tuất.
Giáp là Thiên Can đứng đầu trong Thập Thiên Can, mang khí khởi thuỷ của vạn vật. Tuất là Thổ Dương - như chó giữ nhà, trung thành và dũng cảm. Thiên Can áp chế Địa Chi - nội lực mạnh nhưng dễ cứng nhắc.
Ý chí cá nhân thắng hoàn cảnh.
Như chiếc cốc đã đầy, ngày Mãn không phù hợp đổ thêm vào - hợp với việc bảo tồn, không phải khai sáng.
Tháng Bảy - tháng cô hồn, Lễ Vu Lan (15/7). Người Việt tin "tháng cô hồn" nên kiêng nhiều việc lớn.
Đây là ngày bình thường theo lịch vạn niên - không quá tốt cũng không quá xấu.
Tuần chứa ngày 4/9/2036 có 3/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 4/9 (Giáp Tuất, 7.9/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Xử Thử
Ngày 4/9/2036 đang trong tiết Xử Thử (23/8/2036 - 7/9/2036) - Mưa ngâu - hết nóng, vào Thu rõ rệt.
Xem chi tiết tiết Xử Thử →Chi tiết ngày 4/9/2036 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Giáp Tuất có nạp âm Sơn Đầu Hỏa (mệnh Hỏa), hợp tuổi Dần, Ngọ, Mão và khắc tuổi Thìn, Dậu. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Giáp Tuất | Bính Thân | Bính Thìn |
| Sơn Đầu Hỏa | Sơn Hạ Hỏa | Sa Trung Thổ |
| Lửa trên núi | Nước cuối khe | Đất pha cát |
Ngày Giáp Tuất - Can khắc Chi. Nạp âm Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi).
Ngày Giáp Tuất do Sao Giác (Giao Long) và Trực Mãn chi phối, ngày đầy đủ, viên mãn nhưng dễ phát sinh thừa - đặc tính đầy đủ xem ở sao Giác trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần: Tây Nam (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 4/9/2036
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 4/9/2036 là ngày gì âm lịch?
Ngày 4/9/2036 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 4/9/2036 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 4/9/2036?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu