Xem ngày dương lịch - Ngày 15/7 âm lịch (Ất Hợi) tốt hay xấu?

Ngày 5/9/2036 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 15/7/2036 âm lịch, tức ngày Ất Hợi - Chi sinh Can, Trực Bình, Sao Cang, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 3.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 5/9/2036 - Ất Hợi

Ngày Dương
Thứ Sáu
Ngày Âm
Tháng 9 năm 2036
Tháng 7 âm năm 2036
15
Tiết Xử Thử
Giờ
Bính Tý
Ngày 15
Ất Hợi
Tháng 7
Bính Thân
Năm 2036
Bính Thìn

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Mộc · Thủy

Ngày Ất Hợi có Thiên Can là Ất thuộc hành Mộc, Địa Chi là Hợi thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Chi sinh Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Ất Hợi
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Ất) Mộc Âm kiên trì, linh hoạt, thích nghi
Địa Chi (Hợi) Thủy Âm · Con Heo 🐷 Con Heo - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Sơn Đầu Hỏa
Tương sinh / khắc Chi sinh Can Ngày này nên mở rộng quan hệ - tận dụng sự hỗ trợ từ người khác để tiến nhanh hơn.
Màu hợp mệnh Xanh lá Xanh dương Hợp với hành Mộc của ngày Ất Hợi - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 1, 3, 4, 6, 7 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Bình, Sao Cang, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 3.0/10.

  1. 3/10 Xấu
  2. 3/10 Xấu
  3. 3/10 Xấu
  4. 3/10 Xấu
  5. 3/10 Xấu

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)

Tử vi 12 tuổi ngày Ất Hợi

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Hợi. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Công việc thường ngày, Họp nội bộ ngắn. Tránh: Quyết định lớn. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Bán hàng thường ngày, Tư vấn khách quen. Tránh: Đầu tư lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Thi công thường ngày, Kiểm tra chất lượng. Tránh: Quyết định thay đổi thiết kế lớn. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Học bài thường ngày, Làm bài tập. Tránh: Quyết định lớn về chuyên ngành. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Khám thường ngày, Theo dõi sức khoẻ định kỳ. Tránh: Phẫu thuật lớn. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 5/9/2036

Ngày 5/9/2036 dương lịch ứng với 15/7 âm lịch - ngày Ất Hợi trong vòng Lục Thập Hoa Giáp. Trong văn hoá Á Đông, Ất tượng trưng cho sự thanh thoát và bền bỉ. Giờ Hợi (21h-23h) là giờ tối - yên tĩnh, suy ngẫm. Địa Chi nuôi dưỡng Thiên Can - như môi trường nuôi dưỡng con người. Bạn nhận được trợ lực từ bên ngoài. Như mặt hồ phẳng lặng, ngày Bình mời gọi sự điềm tĩnh và những việc thường ngày. Đặc biệt, hôm nay là Vu Lan - Xá Tội Vong Nhân - Hai lễ trong một ngày: Vu Lan (báo hiếu cha mẹ, do Bồ tát Mục Kiền Liên cứu mẹ) và Xá Tội Vong Nhân (cúng cô hồn không nơi nương tựa). Đây là ngày cần đề phòng - nên dời các việc hệ trọng sang ngày khác có điềm tốt hơn.
🌾

Sự kiện - Tiết Xử Thử

Ngày 5/9/2036 đang trong tiết Xử Thử (23/8/2036 - 7/9/2036) - Mưa ngâu - hết nóng, vào Thu rõ rệt.

Chi tiết ngày 5/9/2036 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Heo 🐷
  • Tiết khí: Xử Thử
  • Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần
  • Tuổi khắc: Tỵ, Thân
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Ất HợiBính ThânBính Thìn
Sơn Đầu HỏaSơn Hạ HỏaSa Trung Thổ
Ngũ Hành

Ngày Ất Hợi - Chi sinh Can. Nạp âm Sơn Đầu Hỏa.

Sao - Trực

Sao Cang - Long. Trực Bình: Ngày bình hòa, ổn định, không thiên hung cát.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần: Tây Bắc (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/9/2036

Ngày 5/9/2036 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 5/9/2036 dương lịch là Thứ Sáu, tức ngày 15/7 âm lịch - ngày Ất Hợi, Sao Cang (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 5/9/2036 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 5/9/2036 là ngày sao Câu Trận, thuộc nhóm Hắc Đạo. Trực ngày là Bình (trung tính), ngày phù hợp với công việc thường ngày. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 5/9/2036 là mấy giờ?
Ngày 5/9/2036 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 5/9/2036 có tốt để khai trương không?
Ngày 5/9/2036 có sao Câu Trận (Hắc Đạo), Trực Bình. Ngày này ở mức trung bình cho khai trương; nếu tiến hành, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo và đối chiếu tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Tuổi nào hợp với ngày 5/9/2036?
Ngày Hợi hợp với các tuổi Mão, Mùi, Dần (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 5/9/2036.
loading data