Mang Chủng
Lúa có râu
Tháng 6/2038 ứng với tháng 4 và 5 âm lịch năm Mậu Ngọ. Tháng này có 5 ngày từ mức Tốt trở lên và 13 ngày nên tránh. Rằm rơi vào 17/6.
Tháng 6/2038 có 30 ngày, gồm 2 ngày thuộc tháng 4 âm và 28 ngày thuộc tháng 5 âm. Tháng âm đầu tiên là Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ.
Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 0 ngày Rất tốt và 5 ngày Tốt. Đối lại là 13 ngày Xấu trở xuống.
Xét theo từng việc, khai trương rộng cửa nhất với 16 ngày đạt từ 6/10. Xuất hành hẹp nhất, chỉ 14 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.
Lưới lịch dưới đây trải đủ 30 ngày của tháng 6/2038. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 5 ngày từ mức Tốt trở lên và 13 ngày từ mức Xấu trở xuống.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 28/4 Mậu Thân | 1 29/4 Kỷ Dậu Hắc | 2 30/4 Canh Tuất Nguyệt Đức | 3 1/5 Tân Hợi Mùng 1 | 4 2/5 Nhâm Tý Hoàng | 5 3/5 Quý Sửu Hoàng | 6 4/5 Giáp Dần Hắc |
| 7 5/5 Ất Mão Hoàng | 8 6/5 Bính Thìn Nguyệt Đức | 9 7/5 Đinh Tỵ Hắc | 10 8/5 Mậu Ngọ Hoàng | 11 9/5 Kỷ Mùi Hắc | 12 10/5 Canh Thân Hoàng | 13 11/5 Tân Dậu Hoàng |
| 14 12/5 Nhâm Tuất Hắc | 15 13/5 Quý Hợi Hắc | 16 14/5 Giáp Tý Hoàng | 17 15/5 Ất Sửu Rằm | 18 16/5 Bính Dần Nguyệt Đức | 19 17/5 Đinh Mão Hoàng | 20 18/5 Mậu Thìn Hắc |
| 21 19/5 Kỷ Tỵ Hắc | 22 20/5 Canh Ngọ Hoàng | 23 21/5 Tân Mùi Hắc | 24 22/5 Nhâm Thân Hoàng | 25 23/5 Quý Dậu Hoàng | 26 24/5 Giáp Tuất Hắc | 27 25/5 Ất Hợi Hắc |
| 28 26/5 Bính Tý Nguyệt Đức | 29 27/5 Đinh Sửu Hoàng | 30 28/5 Mậu Dần Hắc | 1 29/5 Kỷ Mão | 2 1/6 Canh Thìn | 3 2/6 Tân Tỵ | 4 3/6 Nhâm Ngọ |
Ngày tốt tháng 6/2038 dồn về tuần 2 (7/6 - 13/6) với 4 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 4 (21/6 - 27/6) với 4 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 2, né tuần 4.
Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.
| Tuần | Ngày dương | Tốt | Xấu | Phân bố | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuần 1 | 1/6 - 6/6 | 0 | 3 | ⚠️ Cần thận trọng | |
| Tuần 2 | 7/6 - 13/6 | 4 | 2 | ✅ Tốt nhất tháng | |
| Tuần 3 | 14/6 - 20/6 | 0 | 2 | ⚠️ Cần thận trọng | |
| Tuần 4 | 21/6 - 27/6 | 1 | 4 | ⚠️ Nhiều ngày xấu nhất | |
| Tuần 5 | 28/6 - 30/6 | 0 | 2 | ⚠️ Cần thận trọng |
Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 6/2038 rộng cửa nhất cho khai trương với 16 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 12/6. Hẹp nhất là xuất hành, chỉ 14 ngày.
🏪 Khai trương - 16 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 6/2038
💍 Cưới hỏi - 15 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 6/2038
🏗️ Động thổ - 14 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 6/2038
✈️ Xuất hành - 14 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 6/2038
✍️ Ký hợp đồng - 15 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 6/2038
Tháng 6/2038 có 4 ngày Rất xấu rơi vào 4, 9, 16 và 21/6, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.
Việc gấp vẫn làm được trong tháng 6/2038 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 12 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.
Trong tháng 6/2038, Mùng 1 âm rơi vào 3/6 và ngày Rằm rơi vào 17/6 dương lịch, kèm 2 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.
Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.
Tháng 6/2038 đi qua 2 tiết khí là Mang Chủng và Hạ Chí. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.
Mang Chủng
Lúa có râu
Hạ Chí
Ngày dài nhất
Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.
Tháng 6/2038 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.
Thiên Đức Theo hướng
Tháng 6/2038 không có ngày Thiên Đức. Riêng tháng 5 âm, Thiên Đức ứng theo quái Càn (hướng Tây Bắc) chứ không ứng vào Can của ngày, nên nửa tháng đó không có ngày Thiên Đức.
Dùng để chọn hướng khi làm việc lớn, thay cho việc chọn ngày.
Nguyệt Đức Quý
Tháng này rơi vào ngày 2/6 (ngày Can Canh, theo tháng 4 âm); 8, 18 và 28/6 (ngày Can Bính, theo tháng 5 âm).
Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.
Tam Nương Sát Hung
Tháng này rơi vào ngày 5, 9, 15, 20, 24 và 29/6 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).
Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.
Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.
Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.
Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.
Tháng 6/2038 nằm trong Cửu Tử Ly Hỏa (2024-2043), giai đoạn lấy hành Hỏa làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Hỏa được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.
Cửu Tử Ly Hỏa
Các sự kiện lịch sử Việt Nam diễn ra vào tháng 4 âm lịch:
Lý Công Uẩn ban Chiếu dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long - bước ngoặt mở đầu kỷ nguyên Đại Việt.
Lê Lợi đăng quang sau chiến thắng Lam Sơn - lập triều Hậu Lê.
Nguyễn Tất Thành rời bến cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước.
Chiến thắng Điện Biên Phủ - kết thúc 9 năm kháng chiến chống Pháp.
Lễ Phật Đản - kỷ niệm ngày Đức Phật Thích Ca Mâu Ni đản sinh.
Tháng 6/2038 có 0 ngày Rất tốt và 5 ngày Tốt trên tổng 30 ngày, tức 5 ngày dùng được cho việc quan trọng. Còn lại 12 ngày Bình thường và 13 ngày từ mức Xấu trở xuống.
Tháng 6/2038 dương lịch trải trên tháng 4 và 5 âm lịch năm Mậu Ngọ. Cụ thể gồm 2 ngày thuộc tháng 4 âm và 28 ngày thuộc tháng 5 âm. Tháng âm đầu tiên là Đinh Tỵ.
12/6 là ngày cao điểm nhất cho khai trương trong tháng 6/2038, đạt 9/10. Cả tháng có 16 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.
Mùng 1 rơi vào 3/6 tức mùng 1 tháng 5 âm. Ngày Rằm rơi vào 17/6 tức 15 tháng 5 âm.
Tam Nương tháng 6/2038 rơi vào 5, 9, 15, 20, 24 và 29/6 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 6/2038, mang tính tham khảo.
Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 6/2038. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 2038 cho cái nhìn rộng hơn.
Lịch tháng 6/2038 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.