Tiểu Hàn
Rét nhẹ.
Tháng 1/2044 ứng với tháng 12 và 1 âm lịch năm Quý Hợi. Tháng này có 9 ngày từ mức Tốt trở lên và 14 ngày nên tránh, đẹp nhất là 3, 19 và 27/1. Rằm rơi vào 14/1.
Tháng 1/2044 có 31 ngày, gồm 2 ngày thuộc tháng 1 âm và 29 ngày thuộc tháng 12 âm. Tháng âm đầu tiên là Ất Sửu, năm Quý Hợi.
Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 3 ngày Rất tốt và 6 ngày Tốt. Đối lại là 14 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 3, 19 và 27/1.
Xét theo từng việc, động thổ rộng cửa nhất với 15 ngày đạt từ 6/10. Xuất hành hẹp nhất, chỉ 13 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.
Lưới lịch dưới đây trải đủ 31 ngày của tháng 1/2044. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 9 ngày từ mức Tốt trở lên và 14 ngày từ mức Xấu trở xuống.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 28/11 Ất Tỵ | 29 29/11 Bính Ngọ | 30 30/11 Đinh Mùi | 31 1/12 Mậu Thân | 1 2/12 Kỷ Dậu Hắc | ★ 2 3/12 Canh Tuất Thiên Đức | 3 4/12 Tân Hợi Hoàng |
| 4 5/12 Nhâm Tý Hắc | 5 6/12 Quý Sửu Hắc | 6 7/12 Giáp Dần Hoàng | 7 8/12 Ất Mão Hoàng | 8 9/12 Bính Thìn Hắc | 9 10/12 Đinh Tỵ Hoàng | 10 11/12 Mậu Ngọ Hắc |
| 11 12/12 Kỷ Mùi Hắc | ★ 12 13/12 Canh Thân Thiên Đức | 13 14/12 Tân Dậu Hắc | 14 15/12 Nhâm Tuất Rằm | 15 16/12 Quý Hợi Hoàng | 16 17/12 Giáp Tý Hắc | 17 18/12 Ất Sửu Hắc |
| 18 19/12 Bính Dần Hoàng | 19 20/12 Đinh Mão Hoàng | 20 21/12 Mậu Thìn Hắc | 21 22/12 Kỷ Tỵ Hoàng | ★ 22 23/12 Canh Ngọ Thiên Đức | 23 24/12 Tân Mùi Hắc | 24 25/12 Nhâm Thân Hoàng |
| 25 26/12 Quý Dậu Hắc | 26 27/12 Giáp Tuất Hoàng | 27 28/12 Ất Hợi Hoàng | 28 29/12 Bính Tý Hắc | 29 30/12 Đinh Sửu Hắc | 30 1/1 Mậu Dần Mùng 1 | 31 2/1 Kỷ Mão Hắc |
Ngày tốt tháng 1/2044 dồn về tuần 3 (11/1 - 17/1) với 3 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 2 (4/1 - 10/1) với 4 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 3, né tuần 2.
Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.
| Tuần | Ngày dương | Tốt | Xấu | Phân bố | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuần 1 | 1/1 - 3/1 | 1 | 0 | ✅ Tốt | |
| Tuần 2 | 4/1 - 10/1 | 2 | 4 | ⚠️ Nhiều ngày xấu nhất | |
| Tuần 3 | 11/1 - 17/1 | 3 | 3 | ✅ Tốt nhất tháng | |
| Tuần 4 | 18/1 - 24/1 | 2 | 3 | ⚠️ Cần thận trọng | |
| Tuần 5 | 25/1 - 31/1 | 1 | 4 | ⚠️ Cần thận trọng |
Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 1/2044 rộng cửa nhất cho động thổ với 15 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 19/1. Hẹp nhất là xuất hành, chỉ 13 ngày.
🏪 Khai trương - 14 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 1/2044
💍 Cưới hỏi - 14 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 1/2044
🏗️ Động thổ - 15 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 1/2044
✈️ Xuất hành - 13 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 1/2044
✍️ Ký hợp đồng - 14 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 1/2044
Tháng 1/2044 có 4 ngày Rất xấu rơi vào 11, 16, 23 và 28/1, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.
Việc gấp vẫn làm được trong tháng 1/2044 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 8 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.
Trong tháng 1/2044, Mùng 1 âm rơi vào 30/1 và ngày Rằm rơi vào 14/1 dương lịch, kèm 4 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.
Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.
Tháng 1/2044 đi qua 2 tiết khí là Tiểu Hàn và Đại Hàn. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.
Tiểu Hàn
Rét nhẹ.
Đại Hàn
Rét đậm nhất
Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.
Tháng 1/2044 có 2 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.
Thiên Đức Cực quý
Tháng này rơi vào ngày 2, 12 và 22/1 (ngày Can Canh, theo tháng 12 âm).
Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.
Tam Nương Sát Hung
Tháng này rơi vào ngày 2, 6, 12, 17, 21 và 26/1 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).
Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.
Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.
Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.
Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.
Tháng 1/2044 nằm trong Cửu Tử Ly Hỏa (2024-2043), giai đoạn lấy hành Hỏa làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Hỏa được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.
Cửu Tử Ly Hỏa
Tháng 1/2044 có 3 ngày Rất tốt và 6 ngày Tốt trên tổng 31 ngày, tức 9 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 3, 19 và 27/1. Còn lại 8 ngày Bình thường và 14 ngày từ mức Xấu trở xuống.
Tháng 1/2044 dương lịch trải trên tháng 12 và 1 âm lịch năm Quý Hợi. Cụ thể gồm 2 ngày thuộc tháng 1 âm và 29 ngày thuộc tháng 12 âm. Tháng âm đầu tiên là Ất Sửu.
19/1 là ngày cao điểm nhất cho động thổ trong tháng 1/2044, đạt 10/10. Cả tháng có 15 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.
Mùng 1 rơi vào 30/1 tức mùng 1 tháng 1 âm. Ngày Rằm rơi vào 14/1 tức 15 tháng 12 âm.
Tam Nương tháng 1/2044 rơi vào 2, 6, 12, 17, 21 và 26/1 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 1/2044, mang tính tham khảo.
Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 1/2044. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 2044 cho cái nhìn rộng hơn.
Lịch tháng 1/2044 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.