Xem ngày dương lịch - Ngày 20/8 âm lịch (Nhâm Thìn) tốt hay xấu?
Ngày 10/10/2044 dương lịch (Thứ Hai) là ngày 20/8/2044 âm lịch, tức ngày Nhâm Thìn - Chi khắc Can, Trực Nguy, Sao Tất, nạp âm Trường Lưu Thủy. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.3/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
- Giờ
- Canh Tý
- Ngày 20
- Nhâm Thìn
- Tháng 8
- Quý Dậu
- Năm 2044
- Giáp Tý
Ngày Nhâm Thìn có Trực Nguy (ngày nguy hiểm, đầy biến động) và gặp Sao Thiên Hình hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 4.3/10 nên đây là Ngày Hung, cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.
Tuổi Thân, Tý, Dậu hợp ngày; tuổi Tuất nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 10/10/2044 chỉ đạt 4.3/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.
Ngày 10/10/2044 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 10/10/2044 đạt 4.3/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Mở kho - xuất hàng (7/10), thấp nhất là Chữa bệnh (tham khảo) (4/10). Trực Nguy (ngày nguy hiểm, đầy biến động) và gặp Sao Thiên Hình hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
4/10 Trung bình
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Nguy Trực Nguy trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày nguy hiểm, đầy biến động.
- Sao Tất Sao Tất trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nguyệt, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới gả, an táng, làm kho, kinh doanh, thờ Táo thần.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
5/10 Trung bình
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Tất, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Nguy Trực Nguy trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Tất, nhưng Trực Nguy và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Nguy Trực Nguy kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
- Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Tất, nhưng Trực Nguy và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Nguy Trực Nguy kỵ việc động thổ - khởi công.
- Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới5/10 Trung bình
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Tất, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Nguy Trực Nguy trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe4/10 Trung bình
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Tất, nhưng Trực Nguy và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Nguy Trực Nguy kỵ việc mua xe - tậu xe.
- Sao Tất Sao Tất thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Nguy Trực Nguy trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Tất Sao Tất trung tính với việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
Nếu ngày 10/10/2044 không hợp việc của bạn thì sao?
Ngày 10/10 bị chấm thấp không có nghĩa phải hoãn hết. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là chữa bệnh (tham khảo) (4/10) và du lịch (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 10/10/2044. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 13/10 (Ất Mùi) - 8.6/10, mức Đại Cát, cao hơn 4.3/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 5/10 (Đinh Hợi) - 6.6/10, mức Cát, cao hơn 4.3/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Thân, Tý, Dậu hợp ngày Nhâm Thìn, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 10/10/2044 là những giờ nào?
Ngày Nhâm Thìn có 6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Nhâm Thìn
Trong 12 khung giờ của ngày Nhâm Thìn, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Dần (03h-05h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
- Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc đạo
- Tý (23h-01h)
- Sửu (01h-03h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Nhâm Thìn?
Cá nhân hóaTuổi Thân, Tý, Dậu hợp ngày Nhâm Thìn nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Thìn, còn tuổi Tuất, Mão xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Tý (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Tương Hại - nhẫn nại với phiền toái nhỏ
Tự Hình - đừng tự gây phiền cho mình
Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe
Ngày 10/10/2044 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Nguy (ngày nguy hiểm, đầy biến động) chi phối ngày 10/10/2044 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Báo cáo nguy cơ. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Mua bảo hiểm hàng hoá nhưng nên tránh Vay tiền lớn.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Báo cáo nguy cơ, Cảnh báo rủi ro. Tránh Quyết định mạo hiểm. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Mua bảo hiểm hàng hoá, Kiểm tra an toàn cháy nổ. Tránh Vay tiền lớn. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Kiểm tra an toàn lao động, Bổ sung biện pháp che chắn. Tránh Thi công nguy hiểm. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Kiểm tra sức khoẻ trước kỳ thi, Xin nghỉ nếu cần. Tránh Thi cử lớn. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Nhâm Thìn nói lên điều gì?
Ngày Nhâm Thìn có Thiên Can là Nhâm thuộc hành Thủy, Địa Chi là Thìn thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Nhâm) | Thủy Dương | thông minh, linh động, bao la |
| Địa Chi (Thìn) | Thổ Dương · Con Rồng | 🐲 Con Rồng - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Thủy · Trường Lưu Thủy | Nước chảy mạnh - mệnh Thủy của ngày Nhâm Thìn. |
| Tương sinh / khắc | Chi khắc Can | Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió. |
| Màu hợp mệnh | Xanh dương Vàng đất | Hợp với hành Thủy - Thổ của ngày Nhâm Thìn - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 0, 1, 5, 6, 7, 8 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 10/10/2044
Lịch âm ngày 10/10/2044 là 20/8, thuộc can chi Nhâm Thìn.
Hành Thủy Dương mang khí nước chảy - không gì cản nổi. Giờ Thìn (7h-9h) là giờ rồng cuộn mây - thời điểm vàng để khởi động ngày làm việc. Chi mạnh Can yếu - cá nhân bị hoàn cảnh chi phối.
Nên lắng nghe, chưa nên hành động đột phá.
Như đi trên dây cao, ngày Nguy đòi hỏi tập trung tuyệt đối - một sơ suất nhỏ có thể đổi cả cục diện.
Tháng Tám âm - mùa thu, khí trời mát mẻ. Trẻ con háo hức chờ đèn lồng, bánh nướng.
Đây là ngày cần đề phòng - nên dời các việc hệ trọng sang ngày khác có điềm tốt hơn.
Tuần chứa ngày 10/10/2044 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 13/10 (Ất Mùi, 8.6/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Hàn Lộ
Ngày 10/10/2044 đang trong tiết Hàn Lộ (8/10/2044 - 23/10/2044) - Sương lạnh - trời trở rét.
Xem chi tiết tiết Hàn Lộ →Chi tiết ngày 10/10/2044 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Nhâm Thìn có nạp âm Trường Lưu Thủy (mệnh Thủy), hợp tuổi Thân, Tý, Dậu và khắc tuổi Tuất, Mão. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Nhâm Thìn | Quý Dậu | Giáp Tý |
| Trường Lưu Thủy | Kiếm Phong Kim | Hải Trung Kim |
| Nước chảy mạnh | Vàng mũi kiếm |
Ngày Nhâm Thìn - Chi khắc Can. Nạp âm Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh).
Ngày Nhâm Thìn do Sao Tất (Ô (Quạ)) và Trực Nguy chi phối, ngày nguy hiểm, đầy biến động - đặc tính đầy đủ xem ở sao Tất trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 10/10/2044
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 10/10/2044 là ngày gì âm lịch?
Ngày 10/10/2044 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 10/10/2044 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 10/10/2044?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu