Lập Thu
Bắt đầu mùa Thu
Tháng 8/2046 ứng với tháng 6 và 7 âm lịch năm Bính Dần. Tháng này có 9 ngày từ mức Tốt trở lên và 14 ngày nên tránh, đẹp nhất là 13 và 25/8. Rằm rơi vào 16/8.
Tháng 8/2046 có 31 ngày, gồm 1 ngày thuộc tháng 6 âm và 30 ngày thuộc tháng 7 âm. Tháng âm đầu tiên là Ất Mùi, năm Bính Dần.
Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 2 ngày Rất tốt và 7 ngày Tốt. Đối lại là 14 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 13 và 25/8.
Xét theo từng việc, động thổ rộng cửa nhất với 15 ngày đạt từ 6/10. Cưới hỏi hẹp nhất, chỉ 10 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.
Lưới lịch dưới đây trải đủ 31 ngày của tháng 8/2046. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 9 ngày từ mức Tốt trở lên và 14 ngày từ mức Xấu trở xuống.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 27/6 Canh Dần | 31 28/6 Tân Mão | 1 29/6 Nhâm Thìn Hắc | ★ 2 1/7 Quý Tỵ Thiên Đức | 3 2/7 Giáp Ngọ Hắc | 4 3/7 Ất Mùi Hoàng | 5 4/7 Bính Thân Hắc |
| 6 5/7 Đinh Dậu Hắc | 7 6/7 Mậu Tuất Hoàng | 8 7/7 Kỷ Hợi Hắc | 9 8/7 Canh Tý Hoàng | 10 9/7 Tân Sửu Hoàng | 11 10/7 Nhâm Dần Nguyệt Đức | ★ 12 11/7 Quý Mão Thiên Đức |
| 13 12/7 Giáp Thìn Hoàng | 14 13/7 Ất Tỵ Hoàng | 15 14/7 Bính Ngọ Hắc | 16 15/7 Đinh Mùi Rằm | 17 16/7 Mậu Thân Hắc | 18 17/7 Kỷ Dậu Hắc | 19 18/7 Canh Tuất Hoàng |
| 20 19/7 Tân Hợi Hắc | 21 20/7 Nhâm Tý Nguyệt Đức | ★ 22 21/7 Quý Sửu Thiên Đức | 23 22/7 Giáp Dần Hắc | 24 23/7 Ất Mão Hắc | 25 24/7 Bính Thìn Hoàng | 26 25/7 Đinh Tỵ Hoàng |
| 27 26/7 Mậu Ngọ Hắc | 28 27/7 Kỷ Mùi Hoàng | 29 28/7 Canh Thân Hắc | 30 29/7 Tân Dậu Hắc | 31 30/7 Nhâm Tuất Nguyệt Đức | 1 1/8 Quý Hợi | 2 2/8 Giáp Tý |
Ngày tốt tháng 8/2046 dồn về tuần 4 (20/8 - 26/8) với 4 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 1 (1/8 - 5/8) với 3 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 4, né tuần 1.
Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.
| Tuần | Ngày dương | Tốt | Xấu | Phân bố | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuần 1 | 1/8 - 5/8 | 0 | 3 | ⚠️ Nhiều ngày xấu nhất | |
| Tuần 2 | 6/8 - 12/8 | 2 | 3 | ⚠️ Cần thận trọng | |
| Tuần 3 | 13/8 - 19/8 | 2 | 3 | ⚠️ Cần thận trọng | |
| Tuần 4 | 20/8 - 26/8 | 4 | 3 | ✅ Tốt nhất tháng | |
| Tuần 5 | 27/8 - 31/8 | 1 | 2 | ⚠️ Cần thận trọng |
Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 8/2046 rộng cửa nhất cho động thổ với 15 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 7/8. Hẹp nhất là cưới hỏi, chỉ 10 ngày.
🏪 Khai trương - 14 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 8/2046
💍 Cưới hỏi - 10 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 8/2046
🏗️ Động thổ - 15 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 8/2046
✈️ Xuất hành - 12 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 8/2046
✍️ Ký hợp đồng - 13 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 8/2046
Tháng 8/2046 có 2 ngày Rất xấu rơi vào 11 và 23/8, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.
Việc gấp vẫn làm được trong tháng 8/2046 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 8 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.
Trong tháng 8/2046, Mùng 1 âm rơi vào 2/8 và ngày Rằm rơi vào 16/8 dương lịch, kèm 2 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.
Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.
Tháng 8/2046 đi qua 2 tiết khí là Lập Thu và Xử Thử. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.
Lập Thu
Bắt đầu mùa Thu
Xử Thử
Mưa ngâu
Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.
Tháng 8/2046 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.
Thiên Đức Cực quý
Tháng này rơi vào ngày 2, 12 và 22/8 (ngày Can Quý, theo tháng 7 âm).
Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.
Nguyệt Đức Quý
Tháng này rơi vào ngày 11, 21 và 31/8 (ngày Can Nhâm, theo tháng 7 âm).
Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.
Tam Nương Sát Hung
Tháng này rơi vào ngày 4, 8, 14, 19, 23 và 28/8 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).
Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.
Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.
Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.
Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.
Tháng 8/2046 nằm trong Cửu Tử Ly Hỏa (2024-2043), giai đoạn lấy hành Hỏa làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Hỏa được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.
Cửu Tử Ly Hỏa
Tháng 8/2046 có 2 ngày Rất tốt và 7 ngày Tốt trên tổng 31 ngày, tức 9 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 13 và 25/8. Còn lại 8 ngày Bình thường và 14 ngày từ mức Xấu trở xuống.
Tháng 8/2046 dương lịch trải trên tháng 6 và 7 âm lịch năm Bính Dần. Cụ thể gồm 1 ngày thuộc tháng 6 âm và 30 ngày thuộc tháng 7 âm. Tháng âm đầu tiên là Ất Mùi.
7/8 là ngày cao điểm nhất cho động thổ trong tháng 8/2046, đạt 10/10. Cả tháng có 15 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.
Mùng 1 rơi vào 2/8 tức mùng 1 tháng 7 âm. Ngày Rằm rơi vào 16/8 tức 15 tháng 7 âm.
Tam Nương tháng 8/2046 rơi vào 4, 8, 14, 19, 23 và 28/8 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 8/2046, mang tính tham khảo.
Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 8/2046. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 2046 cho cái nhìn rộng hơn.
Lịch tháng 8/2046 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.