Xem ngày dương lịch - Ngày 23/9 âm lịch (Mậu Dần) tốt hay xấu?

Ngày 10/11/2047 dương lịch (Chủ Nhật) là ngày 23/9/2047 âm lịch, tức ngày Mậu Dần - Chi khắc Can, Trực Định, Sao Tinh, nạp âm Thành Đầu Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 7.3/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày Dương
Chủ Nhật
Ngày Âm
Tháng 11 năm 2047
Tháng 9 âm năm 2047
23
Tiết Lập Đông
Giờ
Nhâm Tý
Ngày 23
Mậu Dần
Tháng 9
Canh Tuất
Năm 2047
Đinh Mão

Ngày Mậu Dần có Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) và gặp Sao Tư Mệnh hoàng đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 7.3/10 nên đây là Ngày Cát, thuận lợi cho các việc quan trọng.

Tuổi Ngọ, Tuất, Hợi hợp ngày; tuổi Thân nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 10/11/2047 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 10/11/2047 đạt 7.3/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Cưới hỏi - đính hôn (9/10), thấp nhất là Cắt tóc - tỉa móng (4/10). Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) và gặp Sao Tư Mệnh hoàng đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 9/10 Rất tốt

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Định và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định hợp việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày yên ổn, vững chắc.
    • Sao Tinh Sao Tinh trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nhật, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Trồng cây. Kỵ: Cưới hỏi, an táng, xây nhà.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 6/10 Tốt

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Tinh Sao Tinh trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
  3. 9/10 Rất tốt

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Định và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định hợp việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Sao Tinh Sao Tinh trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
  4. 6/10 Tốt

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Tinh Sao Tinh trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    9/10 Rất tốt

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Định và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định hợp việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Sao Tinh Sao Tinh trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    6/10 Tốt

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Tinh Sao Tinh trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
  7. 6/10 Tốt

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Định Trực Định trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Tinh Sao Tinh trung tính với việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.

Nếu ngày 10/11/2047 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngay trong một ngày đẹp như 10/11 vẫn có việc bị chấm thấp. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là cắt tóc (4/10) và chữa bệnh (tham khảo) (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 10/11/2047. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 4/11 (Nhâm Thân) - 9.4/10, mức Đại Cát, cao hơn 7.3/10 của ngày đang xem.

  3. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Ngọ, Tuất, Hợi hợp ngày Mậu Dần, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 10/11/2047 là những giờ nào?

Ngày Mậu Dần có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Mậu Dần

Trong 12 khung giờ của ngày Mậu Dần, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Giờ Hắc đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Mậu Dần?

Cá nhân hóa

Tuổi Ngọ, Tuất, Hợi hợp ngày Mậu Dần nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Dần, còn tuổi Thân, Tỵ xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Ngọ (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐴
Tuổi Ngọ
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐶
Tuổi Tuất
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng

🐷
Tuổi Hợi
★★★★☆
Lục Hợp

Lục Hợp - gia đạo hoà thuận, kết nối tốt

🐭
Tuổi Tý
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐮
Tuổi Sửu
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐰
Tuổi Mão
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐲
Tuổi Thìn
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐐
Tuổi Mùi
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐔
Tuổi Dậu
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐯
Tuổi Dần
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - phù hợp tự phản tỉnh

🐍
Tuổi Tỵ
★★☆☆☆
Tam Hình

Tam Hình - đề phòng thị phi, mâu thuẫn

🐵
Tuổi Thân
★★☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự

Ngày 10/11/2047 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) chi phối ngày 10/11/2047 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Ký hợp đồng dài hạn. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Ký hợp đồng phân phối nhưng nên tránh Hủy hợp đồng.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Ký hợp đồng dài hạn, Thiết lập KPI quý. Tránh Thay đổi nhân sự. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Ký hợp đồng phân phối, Đặt cọc lô lớn. Tránh Hủy hợp đồng. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Ký nghiệm thu, Bàn giao mặt bằng cố định. Tránh Thay đổi phương án thi công. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Chọn chuyên ngành, Đăng ký nguyện vọng. Tránh Đổi trường. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Mậu Dần nói lên điều gì?

Ngày Mậu Dần có Thiên Can là Mậu thuộc hành Thổ, Địa Chi là Dần thuộc hành Mộc. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Mậu Dần
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Mậu) Thổ Dương vững chắc, bao dung, đáng tin
Địa Chi (Dần) Mộc Dương · Con Hổ 🐯 Con Hổ - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Thổ · Thành Đầu Thổ Đất trên thành - mệnh Thổ của ngày Mậu Dần.
Tương sinh / khắc Chi khắc Can Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió.
Màu hợp mệnh Vàng đất Xanh lá Hợp với hành Thổ - Mộc của ngày Mậu Dần - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 3, 4, 5, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 10/11/2047

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 10/11/2047 (23/9 âm lịch) mang can chi Mậu Dần.

Hành Thổ Dương - bản chất chứa đựng, bao dung. Dần là Mộc Dương - như cọp ra rừng, oai phong lẫm liệt. Môi trường không thuận - như bơi ngược dòng.

Tốt nhất chờ ngày khác cho việc quan trọng.

"Định trụ an cư" - ngày này thuận cho việc cam kết lâu dài, hôn nhân, lập nghiệp.

Đầu Thu Tháng Chín - sương sớm bắt đầu, lá phong đỏ, không khí trở nên trầm lắng.

Nhìn chung, 10/11/2047 là ngày thuận lợi để thực hiện các công việc quan trọng - nên tận dụng cơ hội.

Tuần chứa ngày 10/11/2047 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 4/11 (Nhâm Thân, 9.4/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Lập Đông

Ngày 10/11/2047 đang trong tiết Lập Đông (7/11/2047 - 22/11/2047) - Bắt đầu mùa Đông - khí Âm vượng, vạn vật nghỉ ngơi.

Xem chi tiết tiết Lập Đông →

Chi tiết ngày 10/11/2047 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Mậu Dần có nạp âm Thành Đầu Thổ (mệnh Thổ), hợp tuổi Ngọ, Tuất, Hợi và khắc tuổi Thân, Tỵ. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Hổ 🐯
  • Tiết khí: Lập Đông
  • Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi
  • Tuổi khắc: Thân, Tỵ
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Mậu DầnCanh TuấtĐinh Mão
Thành Đầu ThổThoa Xuyến KimLư Trung Hỏa
Đất trên thànhVàng trang sứcLửa trong lò
Ngũ Hành

Ngày Mậu Dần - Chi khắc Can. Nạp âm Thành Đầu Thổ (Đất trên thành).

Sao - Trực

Ngày Mậu Dần do Sao Tinh (Mã (Ngựa)) và Trực Định chi phối, ngày yên ổn, vững chắc - đặc tính đầy đủ xem ở sao Tinh trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Chính Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/11/2047

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 10/11/2047 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Chủ Nhật 10/11/2047 dương lịch là ngày 23/9/2047 âm lịch, tức ngày Mậu Dần (Con Hổ), tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão. Tiết Lập Đông, Sao Tinh, Trực Định.
Ngày 10/11/2047 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 10/11/2047 (23/9 âm lịch) có Trực Định (ngày yên ổn, vững chắc) và gặp Sao Tư Mệnh hoàng đạo, điểm trung bình 7 việc chính 7.3/10 nên là Ngày Cát - thuận lợi cho các việc quan trọng.
Giờ hoàng đạo ngày 10/11/2047 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 10/11/2047?
Hợp tuổi Ngọ, Tuất, Hợi. Xung khắc với tuổi Thân, Tỵ.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data