Lập Xuân
Bắt đầu mùa Xuân
Tháng 2/2047 ứng với tháng 1 và 2 âm lịch năm Đinh Mão. Tháng này có 9 ngày từ mức Tốt trở lên và 17 ngày nên tránh, đẹp nhất là 3, 5 và 12/2. Rằm rơi vào 9/2.
Tháng 2/2047 có 28 ngày, gồm 24 ngày thuộc tháng 1 âm và 4 ngày thuộc tháng 2 âm. Tháng âm đầu tiên là Nhâm Dần, năm Đinh Mão.
Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 5 ngày Rất tốt và 4 ngày Tốt. Đối lại là 17 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 3, 5, 12, 15 và 17/2.
Xét theo từng việc, ký hợp đồng rộng cửa nhất với 15 ngày đạt từ 6/10. Xuất hành hẹp nhất, chỉ 11 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.
Lưới lịch dưới đây trải đủ 28 ngày của tháng 2/2047. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 9 ngày từ mức Tốt trở lên và 17 ngày từ mức Xấu trở xuống.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 3/1 Nhâm Thìn | 29 4/1 Quý Tỵ | 30 5/1 Giáp Ngọ | 31 6/1 Ất Mùi | 1 7/1 Bính Thân Nguyệt Đức | ★ 2 8/1 Đinh Dậu Thiên Đức | 3 9/1 Mậu Tuất Hoàng |
| 4 10/1 Kỷ Hợi Hắc | 5 11/1 Canh Tý Hoàng | 6 12/1 Tân Sửu Hoàng | 7 13/1 Nhâm Dần Hắc | 8 14/1 Quý Mão Hắc | 9 15/1 Giáp Thìn Rằm | 10 16/1 Ất Tỵ Hoàng |
| 11 17/1 Bính Ngọ Nguyệt Đức | ★ 12 18/1 Đinh Mùi Thiên Đức | 13 19/1 Mậu Thân Hắc | 14 20/1 Kỷ Dậu Hắc | 15 21/1 Canh Tuất Hoàng | 16 22/1 Tân Hợi Hắc | 17 23/1 Nhâm Tý Hoàng |
| 18 24/1 Quý Sửu Hoàng | 19 25/1 Giáp Dần Hắc | 20 26/1 Ất Mão Hắc | 21 27/1 Bính Thìn Nguyệt Đức | ★ 22 28/1 Đinh Tỵ Thiên Đức | 23 29/1 Mậu Ngọ Hắc | 24 30/1 Kỷ Mùi Hoàng |
| 25 1/2 Canh Thân Mùng 1 | 26 2/2 Tân Dậu Hoàng | 27 3/2 Nhâm Tuất Hắc | 28 4/2 Quý Hợi Hắc | 1 5/2 Giáp Tý | 2 6/2 Ất Sửu | 3 7/2 Bính Dần |
Ngày tốt tháng 2/2047 dồn về tuần 2 (4/2 - 10/2) với 3 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 3 (11/2 - 17/2) với 4 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 2, né tuần 3.
Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.
| Tuần | Ngày dương | Tốt | Xấu | Phân bố | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuần 1 | 1/2 - 3/2 | 1 | 2 | ⚠️ Cần thận trọng | |
| Tuần 2 | 4/2 - 10/2 | 3 | 4 | ✅ Tốt nhất tháng | |
| Tuần 3 | 11/2 - 17/2 | 3 | 4 | ⚠️ Nhiều ngày xấu nhất | |
| Tuần 4 | 18/2 - 24/2 | 2 | 4 | ⚠️ Cần thận trọng | |
| Tuần 5 | 25/2 - 28/2 | 0 | 3 | ⚠️ Cần thận trọng |
Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 2/2047 rộng cửa nhất cho ký hợp đồng với 15 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 3/2. Hẹp nhất là xuất hành, chỉ 11 ngày.
🏪 Khai trương - 11 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 2/2047
💍 Cưới hỏi - 11 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 2/2047
🏗️ Động thổ - 11 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 2/2047
✈️ Xuất hành - 11 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 2/2047
✍️ Ký hợp đồng - 15 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 2/2047
Tháng 2/2047 có 3 ngày Rất xấu rơi vào 1, 13 và 26/2, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.
Việc gấp vẫn làm được trong tháng 2/2047 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 2 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.
Trong tháng 2/2047, Mùng 1 âm rơi vào 25/2 và ngày Rằm rơi vào 9/2 dương lịch, kèm 2 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.
Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.
Tháng 2/2047 đi qua 2 tiết khí là Lập Xuân và Vũ Thủy. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.
Lập Xuân
Bắt đầu mùa Xuân
Vũ Thủy
Mưa Xuân
Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.
Tháng 2/2047 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.
Thiên Đức Cực quý
Tháng này rơi vào ngày 2, 12 và 22/2 (ngày Can Đinh, theo tháng 1 âm). Riêng tháng 2 âm, Thiên Đức ứng theo quái Khôn (hướng Tây Nam) chứ không ứng vào Can của ngày, nên nửa tháng đó không có ngày Thiên Đức.
Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.
Nguyệt Đức Quý
Tháng này rơi vào ngày 1, 11 và 21/2 (ngày Can Bính, theo tháng 1 âm).
Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.
Tam Nương Sát Hung
Tháng này rơi vào ngày 1, 7, 12, 16, 21 và 27/2 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).
Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.
Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.
Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.
Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.
Tháng 2/2047 nằm trong Cửu Tử Ly Hỏa (2024-2043), giai đoạn lấy hành Hỏa làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Hỏa được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.
Cửu Tử Ly Hỏa
Tháng 2/2047 có 5 ngày Rất tốt và 4 ngày Tốt trên tổng 28 ngày, tức 9 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 3, 5, 12, 15 và 17/2. Còn lại 2 ngày Bình thường và 17 ngày từ mức Xấu trở xuống.
Tháng 2/2047 dương lịch trải trên tháng 1 và 2 âm lịch năm Đinh Mão. Cụ thể gồm 24 ngày thuộc tháng 1 âm và 4 ngày thuộc tháng 2 âm. Tháng âm đầu tiên là Nhâm Dần.
3/2 là ngày cao điểm nhất cho ký hợp đồng trong tháng 2/2047, đạt 9/10. Cả tháng có 15 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.
Mùng 1 rơi vào 25/2 tức mùng 1 tháng 2 âm. Ngày Rằm rơi vào 9/2 tức 15 tháng 1 âm.
Tam Nương tháng 2/2047 rơi vào 1, 7, 12, 16, 21 và 27/2 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 2/2047, mang tính tham khảo.
Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 2/2047. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 2047 cho cái nhìn rộng hơn.
Lịch tháng 2/2047 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.