Hàn Lộ
Sương lạnh
Tháng 10/2048 ứng với tháng 8 và 9 âm lịch năm Mậu Thìn. Tháng này có 7 ngày từ mức Tốt trở lên và 16 ngày nên tránh, đẹp nhất là 4, 17 và 29/10. Rằm rơi vào 22/10.
Tháng 10/2048 có 31 ngày, gồm 7 ngày thuộc tháng 8 âm và 24 ngày thuộc tháng 9 âm. Tháng âm đầu tiên là Tân Dậu, năm Mậu Thìn.
Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 3 ngày Rất tốt và 4 ngày Tốt. Đối lại là 16 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 4, 17 và 29/10.
Xét theo từng việc, động thổ rộng cửa nhất với 13 ngày đạt từ 6/10. Khai trương hẹp nhất, chỉ 11 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.
Lưới lịch dưới đây trải đủ 31 ngày của tháng 10/2048. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 7 ngày từ mức Tốt trở lên và 16 ngày từ mức Xấu trở xuống.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 21/8 Tân Sửu | 29 22/8 Nhâm Dần | 30 23/8 Quý Mão | 1 24/8 Giáp Thìn Hắc | 2 25/8 Ất Tỵ Hắc | 3 26/8 Bính Ngọ Hoàng | 4 27/8 Đinh Mùi Hoàng |
| 5 28/8 Mậu Thân Hắc | 6 29/8 Kỷ Dậu Hoàng | 7 30/8 Canh Tuất Nguyệt Đức | 8 1/9 Tân Hợi Mùng 1 | 9 2/9 Nhâm Tý Hắc | 10 3/9 Quý Sửu Hắc | 11 4/9 Giáp Dần Hoàng |
| 12 5/9 Ất Mão Hắc | ★ 13 6/9 Bính Thìn Thiên Đức | 14 7/9 Đinh Tỵ Hoàng | 15 8/9 Mậu Ngọ Hắc | 16 9/9 Kỷ Mùi Hắc | 17 10/9 Canh Thân Hoàng | 18 11/9 Tân Dậu Hoàng |
| 19 12/9 Nhâm Tuất Hắc | 20 13/9 Quý Hợi Hoàng | 21 14/9 Giáp Tý Hắc | 22 15/9 Ất Sửu Rằm | ★ 23 16/9 Bính Dần Thiên Đức | 24 17/9 Đinh Mão Hắc | 25 18/9 Mậu Thìn Hoàng |
| 26 19/9 Kỷ Tỵ Hoàng | 27 20/9 Canh Ngọ Hắc | 28 21/9 Tân Mùi Hắc | 29 22/9 Nhâm Thân Hoàng | 30 23/9 Quý Dậu Hoàng | 31 24/9 Giáp Tuất Hắc | 1 25/9 Ất Hợi |
Ngày tốt tháng 10/2048 dồn về tuần 3 (12/10 - 18/10) với 2 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 2 (5/10 - 11/10) với 4 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 3, né tuần 2.
Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.
| Tuần | Ngày dương | Tốt | Xấu | Phân bố | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuần 1 | 1/10 - 4/10 | 1 | 1 | ➖ Cân bằng | |
| Tuần 2 | 5/10 - 11/10 | 1 | 4 | ⚠️ Nhiều ngày xấu nhất | |
| Tuần 3 | 12/10 - 18/10 | 2 | 4 | ✅ Tốt nhất tháng | |
| Tuần 4 | 19/10 - 25/10 | 2 | 4 | ⚠️ Cần thận trọng | |
| Tuần 5 | 26/10 - 31/10 | 1 | 3 | ⚠️ Cần thận trọng |
Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 10/2048 rộng cửa nhất cho động thổ với 13 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 4/10. Hẹp nhất là khai trương, chỉ 11 ngày.
🏪 Khai trương - 11 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 10/2048
💍 Cưới hỏi - 12 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 10/2048
🏗️ Động thổ - 13 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 10/2048
✈️ Xuất hành - 12 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 10/2048
✍️ Ký hợp đồng - 13 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 10/2048
Tháng 10/2048 có 2 ngày Rất xấu rơi vào 13 và 25/10, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.
Việc gấp vẫn làm được trong tháng 10/2048 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 8 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.
Trong tháng 10/2048, Mùng 1 âm rơi vào 8/10 và ngày Rằm rơi vào 22/10 dương lịch, kèm 2 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.
Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.
Tháng 10/2048 đi qua 2 tiết khí là Hàn Lộ và Sương Giáng. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.
Hàn Lộ
Sương lạnh
Sương Giáng
Sương rơi
Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.
Tháng 10/2048 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.
Thiên Đức Cực quý
Tháng này rơi vào ngày 13 và 23/10 (ngày Can Bính, theo tháng 9 âm). Riêng tháng 8 âm, Thiên Đức ứng theo quái Cấn (hướng Đông Bắc) chứ không ứng vào Can của ngày, nên nửa tháng đó không có ngày Thiên Đức.
Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.
Nguyệt Đức Quý
Tháng này rơi vào ngày 7/10 (ngày Can Canh, theo tháng 8 âm).
Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.
Tam Nương Sát Hung
Tháng này rơi vào ngày 4, 10, 14, 20, 25 và 29/10 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).
Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.
Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.
Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.
Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.
Tháng 10/2048 nằm trong Cửu Tử Ly Hỏa (2024-2043), giai đoạn lấy hành Hỏa làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Hỏa được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.
Cửu Tử Ly Hỏa
Tháng 10/2048 có 3 ngày Rất tốt và 4 ngày Tốt trên tổng 31 ngày, tức 7 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 4, 17 và 29/10. Còn lại 8 ngày Bình thường và 16 ngày từ mức Xấu trở xuống.
Tháng 10/2048 dương lịch trải trên tháng 8 và 9 âm lịch năm Mậu Thìn. Cụ thể gồm 7 ngày thuộc tháng 8 âm và 24 ngày thuộc tháng 9 âm. Tháng âm đầu tiên là Tân Dậu.
4/10 là ngày cao điểm nhất cho động thổ trong tháng 10/2048, đạt 9/10. Cả tháng có 13 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.
Mùng 1 rơi vào 8/10 tức mùng 1 tháng 9 âm. Ngày Rằm rơi vào 22/10 tức 15 tháng 9 âm.
Tam Nương tháng 10/2048 rơi vào 4, 10, 14, 20, 25 và 29/10 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 10/2048, mang tính tham khảo.
Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 10/2048. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 2048 cho cái nhìn rộng hơn.
Lịch tháng 10/2048 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.