Xem ngày dương lịch - Ngày 9/9 âm lịch (Quý Mùi) tốt hay xấu?
Ngày 9/10/2054 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 9/9/2054 âm lịch, tức ngày Quý Mùi - Chi khắc Can, Trực Thâu, Sao Cang, nạp âm Dương Liễu Mộc. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
- Giờ
- Nhâm Tý
- Ngày 9
- Quý Mùi
- Tháng 9
- Giáp Tuất
- Năm 2054
- Giáp Tuất
Ngày Quý Mùi có Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) nhưng gặp Sao Chu Tước hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 4.0/10 nên đây là Ngày Hung, cần thận trọng với các quyết định lớn khó đảo ngược.
Tuổi Hợi, Mão, Ngọ hợp ngày; tuổi Sửu nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 9/10/2054 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 9/10/2054 đạt 4.0/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Mở kho - xuất hàng (8/10), thấp nhất là Di chuyển - dọn nhà (3/10). Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) nhưng gặp Sao Chu Tước hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
4/10 Trung bình
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Sao Cang và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày thu hoạch, tích trữ.
- Sao Cang Sao Cang kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Kim, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Không nên khởi sự. Kỵ: Trăm sự đều kỵ, đặc biệt cưới hỏi, mai táng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
4/10 Trung bình
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Sao Cang và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Cang Sao Cang kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
-
5/10 Trung bình
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Trực Thâu, nhưng Sao Cang và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu hợp việc ký hợp đồng - giao ước.
- Sao Cang Sao Cang kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
-
4/10 Trung bình
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Sao Cang và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Cang Sao Cang kỵ việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới4/10 Trung bình
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Sao Cang và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Cang Sao Cang kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe4/10 Trung bình
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức trung bình (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Cang Sao Cang trung tính với việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
-
3/10 Xấu
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Thâu, Sao Cang và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Thâu Trực Thâu kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Sao Cang Sao Cang kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
Nếu ngày 9/10/2054 không hợp việc của bạn thì sao?
Ngày 9/10 bị chấm thấp không có nghĩa phải hoãn hết. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là di chuyển (3/10) và xuất hành (3/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Tỵ (09h-11h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 9/10/2054. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 8/10 (Nhâm Ngọ) - 6.6/10, mức Cát, cao hơn 4.0/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 10/10 (Giáp Thân) - 8.4/10, mức Đại Cát, cao hơn 4.0/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Hợi, Mão, Ngọ hợp ngày Quý Mùi, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 9/10/2054 là những giờ nào?
Ngày Quý Mùi có 6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Tỵ (09h-11h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Quý Mùi
Trong 12 khung giờ của ngày Quý Mùi, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Dần (03h-05h)
- Mão (05h-07h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc đạo
- Tý (23h-01h)
- Sửu (01h-03h)
- Thìn (07h-09h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Dậu (17h-19h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Quý Mùi?
Cá nhân hóaTuổi Hợi, Mão, Ngọ hợp ngày Quý Mùi nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Mùi, còn tuổi Sửu, Tý xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Mão (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Lục Hợp - gia đạo hoà thuận, kết nối tốt
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Tương Hại - tiến độ chậm, kiên trì
Tự Hình - kiểm soát cảm xúc
Tam Hình - nhẫn nại, tránh đối đầu
Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe
Ngày 9/10/2054 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) chi phối ngày 9/10/2054 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Thu hồi công nợ. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Thu tiền mặt nhưng nên tránh Xuất hàng đi xa.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Thu hồi công nợ, Tổng kết quý/năm. Tránh Phân phối ngân sách mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Thu tiền mặt, Nhập kho hàng mới. Tránh Xuất hàng đi xa. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Nhập vật tư, Thu tiền nghiệm thu. Tránh Xuất vật tư đi xa. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Đọc sách thu thập kiến thức, Lưu trữ tài liệu. Tránh Xuất bản bài viết. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Quý Mùi nói lên điều gì?
Ngày Quý Mùi có Thiên Can là Quý thuộc hành Thủy, Địa Chi là Mùi thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Quý) | Thủy Âm | nhạy cảm, trực giác, sâu sắc |
| Địa Chi (Mùi) | Thổ Âm · Con Dê | 🐐 Con Dê - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Mộc · Dương Liễu Mộc | Gỗ cây dương - mệnh Mộc của ngày Quý Mùi. |
| Tương sinh / khắc | Chi khắc Can | Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió. |
| Màu hợp mệnh | Xanh dương Vàng đất | Hợp với hành Thủy - Thổ của ngày Quý Mùi - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 0, 1, 5, 6, 7, 8 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 9/10/2054
Bước sang ngày 9/10/2054 (9/9 âm lịch), can chi của ngày là Quý Mùi.
Hành Thủy Âm mang khí ẩm mát, nuôi dưỡng từ bên trong. Mùi là Thổ Âm - như dê núi gặm cỏ êm đềm. Địa Chi xung khắc Thiên Can - hoàn cảnh ngược chiều ý muốn cá nhân.
Ngày nội xung, cần cẩn thận.
Trực Thâu chủ về thu nạp, tích luỹ - hợp đầu tư, tiết kiệm, đòi nợ.
Đầu Thu Tháng Chín - sương sớm bắt đầu, lá phong đỏ, không khí trở nên trầm lắng.
Đây là ngày cần đề phòng - nên dời các việc hệ trọng sang ngày khác có điềm tốt hơn.
Tuần chứa ngày 9/10/2054 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 10/10 (Giáp Thân, 8.4/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Hàn Lộ
Ngày 9/10/2054 đang trong tiết Hàn Lộ (8/10/2054 - 23/10/2054) - Sương lạnh - trời trở rét.
Xem chi tiết tiết Hàn Lộ →Chi tiết ngày 9/10/2054 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Quý Mùi có nạp âm Dương Liễu Mộc (mệnh Mộc), hợp tuổi Hợi, Mão, Ngọ và khắc tuổi Sửu, Tý. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Quý Mùi | Giáp Tuất | Giáp Tuất |
| Dương Liễu Mộc | Sơn Đầu Hỏa | Sơn Đầu Hỏa |
| Gỗ cây dương | Lửa trên núi | Lửa trên núi |
Ngày Quý Mùi - Chi khắc Can. Nạp âm Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương).
Ngày Quý Mùi do Sao Cang (Long) và Trực Thâu chi phối, ngày thu hoạch, tích trữ - đặc tính đầy đủ xem ở sao Cang trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Chính Nam (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/10/2054
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 9/10/2054 là ngày gì âm lịch?
Ngày 9/10/2054 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 9/10/2054 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 9/10/2054?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu