Xem ngày dương lịch - Ngày 21/9 âm lịch (Kỷ Mùi) tốt hay xấu?

Ngày 9/11/2055 dương lịch (Thứ Ba) là ngày 21/9/2055 âm lịch, tức ngày Kỷ Mùi - Cùng hành, Trực Thâu, Sao Vỹ, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 5.3/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày Dương
Thứ Ba
Ngày Âm
Tháng 11 năm 2055
Tháng 9 âm năm 2055
21
Tiết Lập Đông
Giờ
Giáp Tý
Ngày 21
Kỷ Mùi
Tháng 9
Bính Tuất
Năm 2055
Ất Hợi

Ngày Kỷ Mùi có Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) nhưng gặp Sao Chu Tước hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 5.3/10 nên đây là Ngày Bình Hòa, phù hợp với công việc thường ngày.

Tuổi Hợi, Mão, Ngọ hợp ngày; tuổi Sửu nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 9/11/2055 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 9/11/2055 đạt 5.3/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Mở kho - xuất hàng (10/10), thấp nhất là Học hành - thi cử (4/10). Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) nhưng gặp Sao Chu Tước hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 5/10 Trung bình

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Vỹ, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày thu hoạch, tích trữ.
    • Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Hỏa, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Cưới hỏi, tạo tác, an táng, làm nhà, khai trương. Kỵ: May áo (vì Hỏa khắc).
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 5/10 Trung bình

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Vỹ, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
  3. 8/10 Rất tốt

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Trực Thâu và Sao Vỹ, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu hợp việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
  4. 5/10 Trung bình

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Vỹ, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    5/10 Trung bình

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Vỹ, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    5/10 Trung bình

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức trung bình (5/10) nhờ hợp Sao Vỹ, nhưng Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
  7. 4/10 Trung bình

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Sao Vỹ, nhưng Trực Thâu và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Thâu Trực Thâu kỵ việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Vỹ Sao Vỹ thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.

Nếu ngày 9/11/2055 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngày 9/11 tốt tổng thể nhưng không phải việc nào cũng thuận. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là học hành (4/10) và chữa bệnh (tham khảo) (4/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Tỵ (09h-11h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 9/11/2055. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 10/11 (Canh Thân) - 8.7/10, mức Đại Cát, cao hơn 5.3/10 của ngày đang xem.

    Lựa chọn thứ hai là ngày 4/11 (Giáp Dần) - 7.6/10, mức Cát, cao hơn 5.3/10 của ngày đang xem.

  3. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Hợi, Mão, Ngọ hợp ngày Kỷ Mùi, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 9/11/2055 là những giờ nào?

Ngày Kỷ Mùi có 6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Tỵ (09h-11h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Kỷ Mùi

Trong 12 khung giờ của ngày Kỷ Mùi, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Kỷ Mùi?

Cá nhân hóa

Tuổi Hợi, Mão, Ngọ hợp ngày Kỷ Mùi nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Mùi, còn tuổi Sửu, Tý xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Mão (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐰
Tuổi Mão
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐷
Tuổi Hợi
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành

🐴
Tuổi Ngọ
★★★★☆
Lục Hợp

Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi

🐯
Tuổi Dần
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐲
Tuổi Thìn
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐍
Tuổi Tỵ
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐵
Tuổi Thân
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐔
Tuổi Dậu
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐭
Tuổi Tý
★★☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - nhẫn nại với phiền toái nhỏ

🐐
Tuổi Mùi
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - kiểm soát cảm xúc

🐶
Tuổi Tuất
★★☆☆☆
Tam Hình

Tam Hình - quan hệ rạn nứt, cẩn thận lời nói

🐮
Tuổi Sửu
★★☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự

Ngày 9/11/2055 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) chi phối ngày 9/11/2055 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Thu hồi công nợ. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Thu tiền mặt nhưng nên tránh Xuất hàng đi xa.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Thu hồi công nợ, Tổng kết quý/năm. Tránh Phân phối ngân sách mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Thu tiền mặt, Nhập kho hàng mới. Tránh Xuất hàng đi xa. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Nhập vật tư, Thu tiền nghiệm thu. Tránh Xuất vật tư đi xa. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Đọc sách thu thập kiến thức, Lưu trữ tài liệu. Tránh Xuất bản bài viết. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Kỷ Mùi nói lên điều gì?

Ngày Kỷ Mùi có Thiên Can là Kỷ thuộc hành Thổ, Địa Chi là Mùi thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Cùng hành.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Kỷ Mùi
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Kỷ) Thổ Âm cẩn thận, tỉ mỉ, bảo thủ
Địa Chi (Mùi) Thổ Âm · Con Dê 🐐 Con Dê - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Hỏa · Thiên Thượng Hỏa Lửa trên trời - mệnh Hỏa của ngày Kỷ Mùi.
Tương sinh / khắc Cùng hành Ngày của sự thuần khiết - tận dụng cho việc cần tập trung 1 chiều, tránh đa nhiệm.
Màu hợp mệnh Vàng đất Hợp với hành Thổ của ngày Kỷ Mùi - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 5, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 9/11/2055

Lịch âm ngày 9/11/2055 là 21/9, thuộc can chi Kỷ Mùi.

Trong Lục Thập Hoa Giáp, Kỷ thường gắn với sự bảo thủ tích cực - giữ gìn cái đã có hơn là mạo hiểm cái chưa biết. Người tuổi Dê có tâm hồn nghệ sĩ, yêu cái đẹp. Cộng hưởng - ngày này phù hợp với mọi việc thuộc bản chất hành đó (vd: cùng Mộc → tốt cho trồng cây, học hành).

Ngày Thâu tốt cho việc tích trữ - không phù hợp xuất hành, di dời, an táng.

Tháng Chín - vào Thu, trời se lạnh, lá vàng rơi, sương sớm giăng nhẹ.

Ngày Kỷ Mùi giữ thế cân bằng - phù hợp với công việc thường ngày, không phải khởi sự lớn.

Tuần chứa ngày 9/11/2055 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 10/11 (Canh Thân, 8.7/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Lập Đông

Ngày 9/11/2055 đang trong tiết Lập Đông (7/11/2055 - 22/11/2055) - Bắt đầu mùa Đông - khí Âm vượng, vạn vật nghỉ ngơi.

Xem chi tiết tiết Lập Đông →

Chi tiết ngày 9/11/2055 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Kỷ Mùi có nạp âm Thiên Thượng Hỏa (mệnh Hỏa), hợp tuổi Hợi, Mão, Ngọ và khắc tuổi Sửu, Tý. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Dê 🐐
  • Tiết khí: Lập Đông
  • Tuổi hợp: Hợi, Mão, Ngọ
  • Tuổi khắc: Sửu, Tý
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Kỷ MùiBính TuấtẤt Hợi
Thiên Thượng HỏaỐc Thượng ThổSơn Đầu Hỏa
Lửa trên trời Đất nóc nhàLửa trên núi
Ngũ Hành

Ngày Kỷ Mùi - Cùng hành. Nạp âm Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời ).

Sao - Trực

Ngày Kỷ Mùi do Sao Vỹ (Hổ) và Trực Thâu chi phối, ngày thu hoạch, tích trữ - đặc tính đầy đủ xem ở sao Vỹ trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Tây Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/11/2055

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 9/11/2055 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Ba 9/11/2055 dương lịch là ngày 21/9/2055 âm lịch, tức ngày Kỷ Mùi (Con Dê), tháng Bính Tuất, năm Ất Hợi. Tiết Lập Đông, Sao Vỹ, Trực Thâu.
Ngày 9/11/2055 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 9/11/2055 (21/9 âm lịch) có Trực Thâu (ngày thu hoạch, tích trữ) nhưng gặp Sao Chu Tước hắc đạo, điểm trung bình 7 việc chính 5.3/10 nên là Ngày Bình Hòa - phù hợp với công việc thường ngày.
Giờ hoàng đạo ngày 9/11/2055 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 9/11/2055?
Hợp tuổi Hợi, Mão, Ngọ. Xung khắc với tuổi Sửu, Tý.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data