Xem ngày dương lịch - Ngày 19/3 âm lịch (Quý Mão) tốt hay xấu?
Ngày 11/4/2058 dương lịch (Thứ Năm) là ngày 19/3/2058 âm lịch, tức ngày Quý Mão - Can sinh Chi, Trực Bế, Sao Tỉnh, nạp âm Kim Bạch Kim. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Hung với điểm trung bình 3.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
- Giờ
- Nhâm Tý
- Ngày 19
- Quý Mão
- Tháng 3
- Bính Thìn
- Năm 2058
- Mậu Dần
Ngày Quý Mão có Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) và gặp Sao Câu Trận hắc đạo. Điểm trung bình 7 việc chính chỉ 3.0/10 nên đây là Ngày Đại Hung, tránh hẳn cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Tuổi Mùi, Hợi, Tuất hợp ngày; tuổi Dậu nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 11/4/2058 chỉ đạt 3.0/10 cho việc trọng đại. Có 2 ngày gần đây tốt hơn để thay thế, xem mục xử lý bên dưới.
Ngày 11/4/2058 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 11/4/2058 đạt 3.0/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Sửa nhà - tu tạo (8/10), thấp nhất là Học hành - thi cử (3/10). Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) và gặp Sao Câu Trận hắc đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
3/10 Xấu
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày đóng cửa, bế tắc.
- Sao Tỉnh Sao Tỉnh trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Mộc, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Tế tự, cầu phúc, đào ao giếng, trồng cây. Kỵ: May áo.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc cưới hỏi - đính hôn vào ngày này. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
3/10 Xấu
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
- Sao Tỉnh Sao Tỉnh trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc khai trương - mở cửa hàng vào ngày này.
-
3/10 Xấu
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc ký hợp đồng - giao ước.
- Sao Tỉnh Sao Tỉnh trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc ký hợp đồng - giao ước vào ngày này.
-
3/10 Xấu
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc động thổ - khởi công.
- Sao Tỉnh Sao Tỉnh trung tính với việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc động thổ - khởi công vào ngày này.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới3/10 Xấu
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Sao Tỉnh Sao Tỉnh trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc nhập trạch - vào nhà mới vào ngày này.
-
🚗 Mua xe - tậu xe3/10 Xấu
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc mua xe - tậu xe.
- Sao Tỉnh Sao Tỉnh trung tính với việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc mua xe - tậu xe vào ngày này.
-
3/10 Xấu
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức xấu (3/10) do Trực Bế và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Cách tính ngày tốt
- Trực Bế Trực Bế kỵ việc xuất hành - đi xa.
- Sao Tỉnh Sao Tỉnh trung tính với việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hắc Đạo Ngày Hắc Đạo, không nên làm việc xuất hành - đi xa vào ngày này.
Nếu ngày 11/4/2058 không hợp việc của bạn thì sao?
Điểm thấp của ngày 11/4 là tín hiệu cần điều chỉnh, không phải lệnh cấm. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là học hành (3/10) và du lịch (3/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Ngọ (11h-13h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 11/4/2058. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 10/4 (Nhâm Dần) - 8.7/10, mức Đại Cát, cao hơn 3.0/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 8/4 (Canh Tý) - 7.4/10, mức Cát, cao hơn 3.0/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Mùi, Hợi, Tuất hợp ngày Quý Mão, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 11/4/2058 là những giờ nào?
Ngày Quý Mão có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Ngọ (11h-13h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Quý Mão
Trong 12 khung giờ của ngày Quý Mão, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Tý (23h-01h)
- Dần (03h-05h)
- Mão (05h-07h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc đạo
- Sửu (01h-03h)
- Thìn (07h-09h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Quý Mão?
Cá nhân hóaTuổi Mùi, Hợi, Tuất hợp ngày Quý Mão nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Mão, còn tuổi Dậu, Thìn xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Mùi (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng
Tam Hợp - quý nhân phù trợ, chốt deal dễ dàng
Lục Hợp - quý nhân ngầm hỗ trợ
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Tự Hình - kiểm soát cảm xúc
Tương Hại - tránh tranh phần với người
Tam Hình - đề phòng thị phi, mâu thuẫn
Lục Xung - lùi để quan sát, không khởi sự
Ngày 11/4/2058 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Bế (ngày đóng cửa, bế tắc) chi phối ngày 11/4/2058 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Hoàn tất tài liệu cuối. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Đóng cửa nghỉ ngơi nhưng nên tránh Khai trương.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Hoàn tất tài liệu cuối, Đóng dự án. Tránh Khai trương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Đóng cửa nghỉ ngơi, Lên kế hoạch tháng sau. Tránh Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Tu sửa nội thất nhỏ, Lập kế hoạch dự án mới. Tránh KHỞI CÔNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Đóng sổ ghi chép, Tự ôn bài cuối kỳ. Tránh Khởi đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Quý Mão nói lên điều gì?
Ngày Quý Mão có Thiên Can là Quý thuộc hành Thủy, Địa Chi là Mão thuộc hành Mộc. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Quý) | Thủy Âm | nhạy cảm, trực giác, sâu sắc |
| Địa Chi (Mão) | Mộc Âm · Con Mèo | 🐰 Con Mèo - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Kim · Kim Bạch Kim | Vàng pha bạc - mệnh Kim của ngày Quý Mão. |
| Tương sinh / khắc | Can sinh Chi | Tận dụng ngày này để bắt đầu việc mới - năng lượng bên trong bạn được vũ trụ tiếp sức. |
| Màu hợp mệnh | Xanh dương Xanh lá | Hợp với hành Thủy - Mộc của ngày Quý Mão - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 1, 3, 4, 6, 7 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 11/4/2058
Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 11/4/2058 (19/3 âm lịch) mang can chi Quý Mão.
Quý là Thủy Âm - như giọt sương đầu mai, tinh khiết nhưng âm thầm. Giờ Mão (5h-7h) là lúc mặt trời mọc - thời khắc tỉnh thức nhẹ nhàng. Can là gốc, Chi là cành - gốc khoẻ thì cành tươi.
Đây là cấu trúc lý tưởng cho ngày khai trương, ra mắt.
Ngày Bế hợp với việc tu tạo nội thất, đắp đập, bít lỗ - không phù hợp khai trương, xuất hành.
Tháng Ba âm lịch - câu thơ "Thanh Minh trong tiết tháng Ba" vang vọng ý nghĩa hoài niệm.
Ngày 11/4/2058 có một số điểm bất lợi - nên hoãn việc quan trọng nếu có thể.
Tuần chứa ngày 11/4/2058 có 2/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 10/4 (Nhâm Dần, 8.7/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Thanh Minh
Ngày 11/4/2058 đang trong tiết Thanh Minh (5/4/2058 - 20/4/2058) - Trời trong sáng - mùa tảo mộ, tưởng nhớ tổ tiên.
Xem chi tiết tiết Thanh Minh →Chi tiết ngày 11/4/2058 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Quý Mão có nạp âm Kim Bạch Kim (mệnh Kim), hợp tuổi Mùi, Hợi, Tuất và khắc tuổi Dậu, Thìn. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Quý Mão | Bính Thìn | Mậu Dần |
| Kim Bạch Kim | Sa Trung Thổ | Thành Đầu Thổ |
| Vàng pha bạc | Đất pha cát | Đất trên thành |
Ngày Quý Mão - Can sinh Chi. Nạp âm Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc).
Ngày Quý Mão do Sao Tỉnh (Hãn (Báo)) và Trực Bế chi phối, ngày đóng cửa, bế tắc - đặc tính đầy đủ xem ở sao Tỉnh trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Chính Nam (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 11/4/2058
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 11/4/2058 là ngày gì âm lịch?
Ngày 11/4/2058 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 11/4/2058 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 11/4/2058?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu