Lịch âm dương tháng 7 năm 2090 - Tháng Quý Mùi

Tháng 7/2090 ứng với tháng 6 và 7 âm lịch năm Canh Tuất. Tháng này có 8 ngày từ mức Tốt trở lên15 ngày nên tránh, đẹp nhất là 4, 6 và 12/7. Rằm rơi vào 12/7.

Tháng 7/2090 có 31 ngày, gồm 26 ngày thuộc tháng 6 âm và 5 ngày thuộc tháng 7 âm. Tháng âm đầu tiên là Quý Mùi, năm Canh Tuất.

Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 7 ngày Rất tốt1 ngày Tốt. Đối lại là 15 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 4, 6, 12, 16, 18, 24 và 29/7.

Xét theo từng việc, khai trương rộng cửa nhất với 14 ngày đạt từ 6/10. Ký hợp đồng hẹp nhất, chỉ 13 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.

7
Ngày rất tốt
1
Ngày tốt
15
Ngày xấu
4
Ngày quý hiếm

Lịch âm dương tháng 7/2090 chi tiết từng ngày

Lưới lịch dưới đây trải đủ 31 ngày của tháng 7/2090. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 8 ngày từ mức Tốt trở lên15 ngày từ mức Xấu trở xuống.

T2T3T4 T5T6T7 CN
26 29/5 Đinh Mùi 27 30/5 Mậu Thân 28 1/6 Kỷ Dậu 29 2/6 Canh Tuất 30 3/6 Tân Hợi 1 4/6 Nhâm Tý Hắc 2 5/6 Quý Sửu Hắc
3 6/6 Giáp Dần Thiên Đức 4 7/6 Ất Mão Hoàng 5 8/6 Bính Thìn Hắc 6 9/6 Đinh Tỵ Hoàng 7 10/6 Mậu Ngọ Hắc 8 11/6 Kỷ Mùi Hắc 9 12/6 Canh Thân Hoàng
10 13/6 Tân Dậu Hắc 11 14/6 Nhâm Tuất Hoàng 12 15/6 Quý Hợi Rằm 13 16/6 Giáp Tý Thiên Đức 14 17/6 Ất Sửu Hắc 15 18/6 Bính Dần Hoàng 16 19/6 Đinh Mão Hoàng
17 20/6 Mậu Thìn Hắc 18 21/6 Kỷ Tỵ Hoàng 19 22/6 Canh Ngọ Hắc 20 23/6 Tân Mùi Hắc 21 24/6 Nhâm Thân Hoàng 22 25/6 Quý Dậu Hắc 23 26/6 Giáp Tuất Thiên Đức
24 27/6 Ất Hợi Hoàng 25 28/6 Bính Tý Hắc 26 29/6 Đinh Sửu Hắc 27 1/7 Mậu Dần Mùng 1 28 2/7 Kỷ Mão Hắc 29 3/7 Canh Thìn Hoàng 30 4/7 Tân Tỵ Hoàng
31 5/7 Nhâm Ngọ Nguyệt Đức 1 6/7 Quý Mùi 2 7/7 Giáp Thân 3 8/7 Ất Dậu 4 9/7 Bính Tuất 5 10/7 Đinh Hợi 6 11/7 Mậu Tý
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu ★ Thiên Đức · ✨ Thiên Xá (quý hiếm)

Tuần nào trong tháng 7/2090 nhiều ngày tốt nhất?

Ngày tốt tháng 7/2090 dồn về tuần 5 (24/7 - 30/7) với 3 ngày từ mức Tốt trở lên. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 5.

Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.

Bảng thống kê ngày tốt xấu theo tuần
Tuần Ngày dương Tốt Xấu Phân bố Đánh giá
Tuần 1 1/7 - 2/7 0 2
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 2 3/7 - 9/7 2 3
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 3 10/7 - 16/7 2 3
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 4 17/7 - 23/7 1 3
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 5 24/7 - 30/7 3 4
✅ Tốt nhất tháng
Tuần 6 31/7 - 31/7 0 0
➖ Cân bằng

Ngày nào đẹp nhất tháng 7/2090 để cưới hỏi, khai trương?

Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 7/2090 rộng cửa nhất cho khai trương với 14 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 4/7. Hẹp nhất là ký hợp đồng, chỉ 13 ngày.

🏪 Khai trương - 14 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 7/2090

  1. 1
    4/7
    T3 · 7/6 âm
    Ất Mão
    ★★★★★ 10/10
  2. 2
    6/7
    T5 · 9/6 âm
    Đinh Tỵ
    ★★★★★ 9/10
  3. 3
    16/7
    CN · 19/6 âm
    Đinh Mão
    ★★★★★ 9/10
  4. 4
    18/7
    T3 · 21/6 âm
    Kỷ Tỵ
    ★★★★★ 9/10
  5. 5
    29/7
    T7 · 3/7 âm
    Canh Thìn
    ★★★★★ 9/10

Tháng 7/2090 có ngày nào nên tránh, lỡ kẹt thì xử lý sao?

Tháng 7/2090 có 6 ngày Rất xấu rơi vào 2, 7, 14, 19, 26 và 27/7, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.

Những ngày nên tránh trong tháng 7/2090

  • Ngày Rất xấu - 2/7, 7/7, 14/7, 19/7, 26/7, 27/7. Điểm trung bình các việc chính rơi xuống mức thấp nhất của thang 5 bậc.
  • Ngày Tam Nương - 4/7, 10/7, 15/7, 19/7, 24/7, 29/7. Ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm.

Nếu việc gấp buộc phải làm vào ngày xấu thì sao?

Việc gấp vẫn làm được trong tháng 7/2090 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 8 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.

  1. Chọn ngày Bình thường gần nhất thay vì ngày Xấu: sớm nhất trong tháng là 3/7. Ngày Bình thường không có sát khí nặng, chỉ là không được cộng thêm phần thuận.
  2. Nếu buộc đúng ngày đã định, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo trong ngày đó để làm việc chính, vì giờ tốt vẫn gỡ được một phần cho ngày không đẹp.
  3. Nên để lại sau cùng 4, 10, 15, 19, 24 và 29/7 là ngày Tam Nương, và 2, 7, 14, 19, 26 và 27/7 là nhóm rơi xuống mức Rất xấu. Đây là những ngày chồng nhiều yếu tố bất lợi cùng lúc, dời được thì nên dời.
  4. Nếu chỉ cần xê dịch vài ngày, dồn vào tuần 5 (24/7 - 30/7) là tuần nhiều ngày tốt nhất tháng.

Tháng 7/2090 có những mốc nào cần nhớ?

Rằm và Mùng 1 rơi vào ngày nào dương lịch?

Trong tháng 7/2090, Mùng 1 âm rơi vào 27/7 và ngày Rằm rơi vào 12/7 dương lịch, kèm 1 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.

Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.

Tiết khí trong tháng 7/2090

Tháng 7/2090 đi qua 2 tiết khíTiểu Thử và Đại Thử. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.

🌿

Tiểu Thử

~7/7/2090 (tiết 11/24)

Nóng nhẹ

🌿

Đại Thử

~23/7/2090 (tiết 12/24)

Nóng nhất trong năm.

Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.

Tháng 7/2090 có ngày Thiên Đức, Tam Nương vào hôm nào?

Tháng 7/2090 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.

🌟

Thiên Đức Cực quý

Tháng này rơi vào ngày 3, 13 và 23/7 (ngày Can Giáp, theo tháng 6 âm).

Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.

🌙

Nguyệt Đức Quý

Tháng này rơi vào ngày 31/7 (ngày Can Nhâm, theo tháng 7 âm).

Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.

⚠️

Tam Nương Sát Hung

Tháng này rơi vào ngày 4, 10, 15, 19, 24 và 29/7 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).

Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.

Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.

Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.

Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.

Cửu Tử Ly Hỏa chi phối tháng 7/2090 thế nào?

Tháng 7/2090 nằm trong Cửu Tử Ly Hỏa (2024-2043), giai đoạn lấy hành Hỏa làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Hỏa được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.

9

Cửu Tử Ly Hỏa

Vận 9 · Hạ Nguyên · 2024 - 2043
Hành chủ
Hỏa
Phương vị
Ly · Chính Nam
Sao chủ
Cửu Tử (9)
Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư · Quyển 1 - "Tam Nguyên Cửu Vận là khung thời gian chi phối khí trường của vạn vật. Người chọn ngày tốt mà không xét vận khí thì như đeo kính đọc sách dưới đèn mờ - vẫn thấy nhưng không tỏ."

Câu hỏi thường gặp về tháng 7/2090

Tháng 7/2090 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 7/2090 có 7 ngày Rất tốt1 ngày Tốt trên tổng 31 ngày, tức 8 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 4, 6, 12, 16, 18, 24 và 29/7. Còn lại 8 ngày Bình thường và 15 ngày từ mức Xấu trở xuống.

Tháng 7/2090 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 7/2090 dương lịch trải trên tháng 6 và 7 âm lịch năm Canh Tuất. Cụ thể gồm 26 ngày thuộc tháng 6 âm và 5 ngày thuộc tháng 7 âm. Tháng âm đầu tiên là Quý Mùi.

Ngày nào tháng 7/2090 tốt nhất để khai trương?

4/7 là ngày cao điểm nhất cho khai trương trong tháng 7/2090, đạt 10/10. Cả tháng có 14 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.

Rằm và Mùng 1 trong tháng 7/2090 rơi vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 rơi vào 27/7 tức mùng 1 tháng 7 âm. Ngày Rằm rơi vào 12/7 tức 15 tháng 6 âm.

Tháng 7/2090 có ngày Tam Nương vào hôm nào?

Tam Nương tháng 7/2090 rơi vào 4, 10, 15, 19, 24 và 29/7 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 7/2090, mang tính tham khảo.

Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 7/2090. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 2090 cho cái nhìn rộng hơn.

Lịch tháng 7/2090 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

loading data