Lịch âm dương tháng 9 năm 2124 - Tháng Nhâm Thân

Tháng 9/2124 ứng với tháng 7 và 8 âm lịch năm Giáp Thân. Tháng này có 7 ngày từ mức Tốt trở lên12 ngày nên tránh, đẹp nhất là 5 và 20/9. Rằm rơi vào 22/9.

Tháng 9/2124 có 30 ngày, gồm 7 ngày thuộc tháng 7 âm và 23 ngày thuộc tháng 8 âm. Tháng âm đầu tiên là Nhâm Thân, năm Giáp Thân.

Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 2 ngày Rất tốt5 ngày Tốt. Đối lại là 12 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 5 và 20/9.

Xét theo từng việc, động thổ rộng cửa nhất với 17 ngày đạt từ 6/10. Xuất hành hẹp nhất, chỉ 14 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.

2
Ngày rất tốt
5
Ngày tốt
12
Ngày xấu
5
Ngày quý hiếm

Lịch âm dương tháng 9/2124 chi tiết từng ngày

Lưới lịch dưới đây trải đủ 30 ngày của tháng 9/2124. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 7 ngày từ mức Tốt trở lên12 ngày từ mức Xấu trở xuống.

T2T3T4 T5T6T7 CN
28 19/7 Mậu Thân 29 20/7 Kỷ Dậu 30 21/7 Canh Tuất 31 22/7 Tân Hợi 1 23/7 Nhâm Tý Nguyệt Đức 2 24/7 Quý Sửu Thiên Đức 3 25/7 Giáp Dần Hắc
4 26/7 Ất Mão Hắc 5 27/7 Bính Thìn Hoàng 6 28/7 Đinh Tỵ Hoàng 7 29/7 Mậu Ngọ Hắc 8 1/8 Kỷ Mùi Mùng 1 9 2/8 Canh Thân Nguyệt Đức 10 3/8 Tân Dậu Hoàng
11 4/8 Nhâm Tuất Hắc 12 5/8 Quý Hợi Hắc 13 6/8 Giáp Tý Hoàng 14 7/8 Ất Sửu Hắc 15 8/8 Bính Dần Hoàng 16 9/8 Đinh Mão Hoàng 17 10/8 Mậu Thìn Hắc
18 11/8 Kỷ Tỵ Hắc 19 12/8 Canh Ngọ Nguyệt Đức 20 13/8 Tân Mùi Hoàng 21 14/8 Nhâm Thân Hắc 22 15/8 Quý Dậu Rằm 23 16/8 Giáp Tuất Hắc 24 17/8 Ất Hợi Hắc
25 18/8 Bính Tý Hoàng 26 19/8 Đinh Sửu Hắc 27 20/8 Mậu Dần Hoàng 28 21/8 Kỷ Mão Hoàng 29 22/8 Canh Thìn Nguyệt Đức 30 23/8 Tân Tỵ Hắc 1 24/8 Nhâm Ngọ
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu ★ Thiên Đức · ✨ Thiên Xá (quý hiếm)

Tuần nào trong tháng 9/2124 nhiều ngày tốt nhất?

Ngày tốt tháng 9/2124 dồn về tuần 2 (4/9 - 10/9) với 4 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 3 (11/9 - 17/9) với 4 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 2, né tuần 3.

Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.

Bảng thống kê ngày tốt xấu theo tuần
Tuần Ngày dương Tốt Xấu Phân bố Đánh giá
Tuần 1 1/9 - 3/9 0 1
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 2 4/9 - 10/9 4 2
✅ Tốt nhất tháng
Tuần 3 11/9 - 17/9 1 4
⚠️ Nhiều ngày xấu nhất
Tuần 4 18/9 - 24/9 1 2
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 5 25/9 - 30/9 1 3
⚠️ Cần thận trọng

Ngày nào đẹp nhất tháng 9/2124 để cưới hỏi, khai trương?

Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 9/2124 rộng cửa nhất cho động thổ với 17 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 20/9. Hẹp nhất là xuất hành, chỉ 14 ngày.

🏪 Khai trương - 15 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 9/2124

  1. 1
    20/9
    T4 · 13/8 âm
    Tân Mùi
    ★★★★★ 10/10
  2. 2
    5/9
    T3 · 27/7 âm
    Bính Thìn
    ★★★★★ 9/10
  3. 3
    8/9
    T6 · 1/8 âm
    Kỷ Mùi
    ★★★★☆ 8/10
  4. 4
    12/9
    T3 · 5/8 âm
    Quý Hợi
    ★★★★☆ 8/10
  5. 5
    13/9
    T4 · 6/8 âm
    Giáp Tý
    ★★★★☆ 8/10

Tháng 9/2124 có ngày nào nên tránh, lỡ kẹt thì xử lý sao?

Tháng 9/2124 có 5 ngày Rất xấu rơi vào 3, 9, 16, 21 và 28/9, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.

Những ngày nên tránh trong tháng 9/2124

  • Ngày Rất xấu - 3/9, 9/9, 16/9, 21/9, 28/9. Điểm trung bình các việc chính rơi xuống mức thấp nhất của thang 5 bậc.
  • Ngày Tam Nương - 5/9, 10/9, 14/9, 20/9, 25/9, 29/9. Ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm.

Nếu việc gấp buộc phải làm vào ngày xấu thì sao?

Việc gấp vẫn làm được trong tháng 9/2124 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 11 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.

  1. Chọn ngày Bình thường gần nhất thay vì ngày Xấu: sớm nhất trong tháng là 1/9. Ngày Bình thường không có sát khí nặng, chỉ là không được cộng thêm phần thuận.
  2. Nếu buộc đúng ngày đã định, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo trong ngày đó để làm việc chính, vì giờ tốt vẫn gỡ được một phần cho ngày không đẹp.
  3. Nên để lại sau cùng 5, 10, 14, 20, 25 và 29/9 là ngày Tam Nương, và 3, 9, 16, 21 và 28/9 là nhóm rơi xuống mức Rất xấu. Đây là những ngày chồng nhiều yếu tố bất lợi cùng lúc, dời được thì nên dời.
  4. Nếu chỉ cần xê dịch vài ngày, dồn vào tuần 2 (4/9 - 10/9) là tuần nhiều ngày tốt nhất tháng.

Tháng 9/2124 có những mốc nào cần nhớ?

Rằm và Mùng 1 rơi vào ngày nào dương lịch?

Trong tháng 9/2124, Mùng 1 âm rơi vào 8/9 và ngày Rằm rơi vào 22/9 dương lịch, kèm 2 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.

Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.

Tiết khí trong tháng 9/2124

Tháng 9/2124 đi qua 2 tiết khíBạch Lộ và Thu Phân. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.

🌿

Bạch Lộ

~7/9/2124 (tiết 15/24)

Sương trắng

🌿

Thu Phân

~23/9/2124 (tiết 16/24)

Ngày đêm dài bằng nhau

Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.

Tháng 9/2124 có ngày Thiên Đức, Tam Nương vào hôm nào?

Tháng 9/2124 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.

🌟

Thiên Đức Cực quý

Tháng này rơi vào ngày 2/9 (ngày Can Quý, theo tháng 7 âm). Riêng tháng 8 âm, Thiên Đức ứng theo quái Cấn (hướng Đông Bắc) chứ không ứng vào Can của ngày, nên nửa tháng đó không có ngày Thiên Đức.

Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.

🌙

Nguyệt Đức Quý

Tháng này rơi vào ngày 1/9 (ngày Can Nhâm, theo tháng 7 âm); 9, 19 và 29/9 (ngày Can Canh, theo tháng 8 âm).

Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.

⚠️

Tam Nương Sát Hung

Tháng này rơi vào ngày 5, 10, 14, 20, 25 và 29/9 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).

Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.

Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.

Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.

Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.

Cửu Tử Ly Hỏa chi phối tháng 9/2124 thế nào?

Tháng 9/2124 nằm trong Cửu Tử Ly Hỏa (2024-2043), giai đoạn lấy hành Hỏa làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Hỏa được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.

9

Cửu Tử Ly Hỏa

Vận 9 · Hạ Nguyên · 2024 - 2043
Hành chủ
Hỏa
Phương vị
Ly · Chính Nam
Sao chủ
Cửu Tử (9)
Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư · Quyển 1 - "Tam Nguyên Cửu Vận là khung thời gian chi phối khí trường của vạn vật. Người chọn ngày tốt mà không xét vận khí thì như đeo kính đọc sách dưới đèn mờ - vẫn thấy nhưng không tỏ."

Câu hỏi thường gặp về tháng 9/2124

Tháng 9/2124 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 9/2124 có 2 ngày Rất tốt5 ngày Tốt trên tổng 30 ngày, tức 7 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 5 và 20/9. Còn lại 11 ngày Bình thường và 12 ngày từ mức Xấu trở xuống.

Tháng 9/2124 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 9/2124 dương lịch trải trên tháng 7 và 8 âm lịch năm Giáp Thân. Cụ thể gồm 7 ngày thuộc tháng 7 âm và 23 ngày thuộc tháng 8 âm. Tháng âm đầu tiên là Nhâm Thân.

Ngày nào tháng 9/2124 tốt nhất để động thổ?

20/9 là ngày cao điểm nhất cho động thổ trong tháng 9/2124, đạt 10/10. Cả tháng có 17 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.

Rằm và Mùng 1 trong tháng 9/2124 rơi vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 rơi vào 8/9 tức mùng 1 tháng 8 âm. Ngày Rằm rơi vào 22/9 tức 15 tháng 8 âm.

Tháng 9/2124 có ngày Tam Nương vào hôm nào?

Tam Nương tháng 9/2124 rơi vào 5, 10, 14, 20, 25 và 29/9 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 9/2124, mang tính tham khảo.

Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 9/2124. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 2124 cho cái nhìn rộng hơn.

Lịch tháng 9/2124 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

loading data