Lịch âm dương tháng 11 năm 2145 - Tháng Bính Tuất

Tháng 11/2145 ứng với tháng 9 và 10 âm lịch năm Ất Tỵ. Tháng này có 8 ngày từ mức Tốt trở lên16 ngày nên tránh, đẹp nhất là 6, 17 và 29/11. Rằm rơi vào 29/11.

Tháng 11/2145 có 30 ngày, gồm 14 ngày thuộc tháng 9 âm và 16 ngày thuộc tháng 10 âm. Tháng âm đầu tiên là Bính Tuất, năm Ất Tỵ.

Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 3 ngày Rất tốt5 ngày Tốt. Đối lại là 16 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 6, 17 và 29/11.

Xét theo từng việc, xuất hành rộng cửa nhất với 13 ngày đạt từ 6/10. Động thổ hẹp nhất, chỉ 10 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.

3
Ngày rất tốt
5
Ngày tốt
16
Ngày xấu
4
Ngày quý hiếm

Lịch âm dương tháng 11/2145 chi tiết từng ngày

Lưới lịch dưới đây trải đủ 30 ngày của tháng 11/2145. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 8 ngày từ mức Tốt trở lên16 ngày từ mức Xấu trở xuống.

T2T3T4 T5T6T7 CN
1 17/9 Quý Mão Hắc 2 18/9 Giáp Thìn Hoàng 3 19/9 Ất Tỵ Hoàng 4 20/9 Bính Ngọ Thiên Đức 5 21/9 Đinh Mùi Hắc 6 22/9 Mậu Thân Hoàng 7 23/9 Kỷ Dậu Hoàng
8 24/9 Canh Tuất Hắc 9 25/9 Tân Hợi Hoàng 10 26/9 Nhâm Tý Hắc 11 27/9 Quý Sửu Hắc 12 28/9 Giáp Dần Hoàng 13 29/9 Ất Mão Hắc 14 30/9 Bính Thìn Thiên Đức
15 1/10 Đinh Tỵ Mùng 1 16 2/10 Mậu Ngọ Hoàng 17 3/10 Kỷ Mùi Hoàng 18 4/10 Canh Thân Hắc 19 5/10 Tân Dậu Hắc 20 6/10 Nhâm Tuất Hoàng 21 7/10 Quý Hợi Hoàng
22 8/10 Giáp Tý Nguyệt Đức 23 9/10 Ất Sửu Thiên Đức 24 10/10 Bính Dần Hắc 25 11/10 Đinh Mão Hắc 26 12/10 Mậu Thìn Hoàng 27 13/10 Kỷ Tỵ Hắc 28 14/10 Canh Ngọ Hoàng
29 15/10 Tân Mùi Rằm 30 16/10 Nhâm Thân Hắc 1 17/10 Quý Dậu 2 18/10 Giáp Tuất 3 19/10 Ất Hợi 4 20/10 Bính Tý 5 21/10 Đinh Sửu
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu ★ Thiên Đức · ✨ Thiên Xá (quý hiếm)

Tuần nào trong tháng 11/2145 nhiều ngày tốt nhất?

Ngày tốt tháng 11/2145 dồn về tuần 1 (1/11 - 7/11) với 2 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 2 (8/11 - 14/11) với 4 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 1, né tuần 2.

Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.

Bảng thống kê ngày tốt xấu theo tuần
Tuần Ngày dương Tốt Xấu Phân bố Đánh giá
Tuần 1 1/11 - 7/11 2 4
✅ Tốt nhất tháng
Tuần 2 8/11 - 14/11 2 4
⚠️ Nhiều ngày xấu nhất
Tuần 3 15/11 - 21/11 2 3
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 4 22/11 - 28/11 1 4
⚠️ Cần thận trọng
Tuần 5 29/11 - 30/11 1 1
➖ Cân bằng

Ngày nào đẹp nhất tháng 11/2145 để cưới hỏi, khai trương?

Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 11/2145 rộng cửa nhất cho xuất hành với 13 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 17/11. Hẹp nhất là động thổ, chỉ 10 ngày.

Tháng 11/2145 có ngày nào nên tránh, lỡ kẹt thì xử lý sao?

Tháng 11/2145 có 4 ngày Rất xấu rơi vào 2, 14, 15 và 27/11, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.

Những ngày nên tránh trong tháng 11/2145

  • Ngày Rất xấu - 2/11, 14/11, 15/11, 27/11. Điểm trung bình các việc chính rơi xuống mức thấp nhất của thang 5 bậc.
  • Ngày Tam Nương - 2/11, 6/11, 11/11, 17/11, 21/11, 27/11. Ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm.

Nếu việc gấp buộc phải làm vào ngày xấu thì sao?

Việc gấp vẫn làm được trong tháng 11/2145 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 6 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.

  1. Chọn ngày Bình thường gần nhất thay vì ngày Xấu: sớm nhất trong tháng là 3/11. Ngày Bình thường không có sát khí nặng, chỉ là không được cộng thêm phần thuận.
  2. Nếu buộc đúng ngày đã định, hãy chọn khung giờ Hoàng Đạo trong ngày đó để làm việc chính, vì giờ tốt vẫn gỡ được một phần cho ngày không đẹp.
  3. Nên để lại sau cùng 2, 6, 11, 17, 21 và 27/11 là ngày Tam Nương, và 2, 14, 15 và 27/11 là nhóm rơi xuống mức Rất xấu. Đây là những ngày chồng nhiều yếu tố bất lợi cùng lúc, dời được thì nên dời.
  4. Nếu chỉ cần xê dịch vài ngày, dồn vào tuần 1 (1/11 - 7/11) là tuần nhiều ngày tốt nhất tháng.

Tháng 11/2145 có những mốc nào cần nhớ?

Rằm và Mùng 1 rơi vào ngày nào dương lịch?

Trong tháng 11/2145, Mùng 1 âm rơi vào 15/11 và ngày Rằm rơi vào 29/11 dương lịch, kèm 3 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.

  • Mùng 1 tháng 10 âm - 15/11 dương lịch
  • Rằm tháng 10 âm - 29/11 dương lịch
  • Nhà Giáo Việt Nam - 20/11 dương lịch
  • Tết Thường Tân - 24/11 dương lịch (10/10 âm)
  • Hạ Nguyên - 29/11 dương lịch (15/10 âm)

Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.

Tiết khí trong tháng 11/2145

Tháng 11/2145 đi qua 2 tiết khíLập Đông và Tiểu Tuyết. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.

🌿

Lập Đông

~7/11/2145 (tiết 19/24)

Bắt đầu mùa Đông

🌿

Tiểu Tuyết

~22/11/2145 (tiết 20/24)

Tuyết nhẹ

Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.

Tháng 11/2145 có ngày Thiên Đức, Tam Nương vào hôm nào?

Tháng 11/2145 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.

🌟

Thiên Đức Cực quý

Tháng này rơi vào ngày 4 và 14/11 (ngày Can Bính, theo tháng 9 âm); 23/11 (ngày Can Ất, theo tháng 10 âm).

Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.

🌙

Nguyệt Đức Quý

Tháng này rơi vào ngày 22/11 (ngày Can Giáp, theo tháng 10 âm).

Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.

⚠️

Tam Nương Sát Hung

Tháng này rơi vào ngày 2, 6, 11, 17, 21 và 27/11 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).

Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.

Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.

Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.

Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.

Cửu Tử Ly Hỏa chi phối tháng 11/2145 thế nào?

Tháng 11/2145 nằm trong Cửu Tử Ly Hỏa (2024-2043), giai đoạn lấy hành Hỏa làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Hỏa được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.

9

Cửu Tử Ly Hỏa

Vận 9 · Hạ Nguyên · 2024 - 2043
Hành chủ
Hỏa
Phương vị
Ly · Chính Nam
Sao chủ
Cửu Tử (9)
Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư · Quyển 1 - "Tam Nguyên Cửu Vận là khung thời gian chi phối khí trường của vạn vật. Người chọn ngày tốt mà không xét vận khí thì như đeo kính đọc sách dưới đèn mờ - vẫn thấy nhưng không tỏ."

Câu hỏi thường gặp về tháng 11/2145

Tháng 11/2145 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 11/2145 có 3 ngày Rất tốt5 ngày Tốt trên tổng 30 ngày, tức 8 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 6, 17 và 29/11. Còn lại 6 ngày Bình thường và 16 ngày từ mức Xấu trở xuống.

Tháng 11/2145 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 11/2145 dương lịch trải trên tháng 9 và 10 âm lịch năm Ất Tỵ. Cụ thể gồm 14 ngày thuộc tháng 9 âm và 16 ngày thuộc tháng 10 âm. Tháng âm đầu tiên là Bính Tuất.

Ngày nào tháng 11/2145 tốt nhất để xuất hành?

17/11 là ngày cao điểm nhất cho xuất hành trong tháng 11/2145, đạt 10/10. Cả tháng có 13 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.

Rằm và Mùng 1 trong tháng 11/2145 rơi vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 rơi vào 15/11 tức mùng 1 tháng 10 âm. Ngày Rằm rơi vào 29/11 tức 15 tháng 10 âm.

Tháng 11/2145 có ngày Tam Nương vào hôm nào?

Tam Nương tháng 11/2145 rơi vào 2, 6, 11, 17, 21 và 27/11 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 11/2145, mang tính tham khảo.

Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 11/2145. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 2145 cho cái nhìn rộng hơn.

Lịch tháng 11/2145 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

loading data