Lập Thu
Bắt đầu mùa Thu
Tháng 8/2183 ứng với tháng 6 và 7 âm lịch năm Quý Mùi. Tháng này có 9 ngày từ mức Tốt trở lên và 15 ngày nên tránh, đẹp nhất là 2, 4 và 14/8. Rằm rơi vào 2/8.
Tháng 8/2183 có 31 ngày, gồm 17 ngày thuộc tháng 6 âm và 14 ngày thuộc tháng 7 âm. Tháng âm đầu tiên là Kỷ Mùi, năm Quý Mùi.
Thang 5 bậc dùng chung với trang chi tiết từng ngày cho ra 5 ngày Rất tốt và 4 ngày Tốt. Đối lại là 15 ngày Xấu trở xuống. Nhóm đẹp nhất rơi vào 2, 4, 14, 16 và 27/8.
Xét theo từng việc, xuất hành rộng cửa nhất với 15 ngày đạt từ 6/10. Cưới hỏi hẹp nhất, chỉ 12 ngày. Việc nào kén ngày thì nên chốt lịch sớm.
Lưới lịch dưới đây trải đủ 31 ngày của tháng 8/2183. Mỗi ô ghi ngày dương, ngày âm và can chi ngày, tô màu theo 5 mức. Tháng này có 9 ngày từ mức Tốt trở lên và 15 ngày từ mức Xấu trở xuống.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 10/6 Bính Tuất | 29 11/6 Đinh Hợi | 30 12/6 Mậu Tý | 31 13/6 Kỷ Sửu | 1 14/6 Canh Dần Hoàng | 2 15/6 Tân Mão Rằm | 3 16/6 Nhâm Thìn Hắc |
| 4 17/6 Quý Tỵ Hoàng | ★ 5 18/6 Giáp Ngọ Thiên Đức | 6 19/6 Ất Mùi Hắc | 7 20/6 Bính Thân Hoàng | 8 21/6 Đinh Dậu Hắc | 9 22/6 Mậu Tuất Hoàng | 10 23/6 Kỷ Hợi Hoàng |
| 11 24/6 Canh Tý Hắc | 12 25/6 Tân Sửu Hắc | 13 26/6 Nhâm Dần Hoàng | 14 27/6 Quý Mão Hoàng | ★ 15 28/6 Giáp Thìn Thiên Đức | 16 29/6 Ất Tỵ Hoàng | 17 30/6 Bính Ngọ Hắc |
| 18 1/7 Đinh Mùi Mùng 1 | 19 2/7 Mậu Thân Hắc | 20 3/7 Kỷ Dậu Hắc | 21 4/7 Canh Tuất Hoàng | 22 5/7 Tân Hợi Hắc | 23 6/7 Nhâm Tý Nguyệt Đức | ★ 24 7/7 Quý Sửu Thiên Đức |
| 25 8/7 Giáp Dần Hắc | 26 9/7 Ất Mão Hắc | 27 10/7 Bính Thìn Hoàng | 28 11/7 Đinh Tỵ Hoàng | 29 12/7 Mậu Ngọ Hắc | 30 13/7 Kỷ Mùi Hoàng | 31 14/7 Canh Thân Hắc |
Ngày tốt tháng 8/2183 dồn về tuần 4 (18/8 - 24/8) với 3 ngày từ mức Tốt trở lên. Kém nhất là tuần 3 (11/8 - 17/8) với 4 ngày xấu. Lịch còn xê dịch được thì đặt việc lớn vào tuần 4, né tuần 3.
Muốn xem sát hơn từng ngày trong một tuần, mở lịch tuần hiện tại.
| Tuần | Ngày dương | Tốt | Xấu | Phân bố | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuần 1 | 1/8 - 3/8 | 1 | 2 | ⚠️ Cần thận trọng | |
| Tuần 2 | 4/8 - 10/8 | 2 | 1 | ✅ Tốt | |
| Tuần 3 | 11/8 - 17/8 | 2 | 4 | ⚠️ Nhiều ngày xấu nhất | |
| Tuần 4 | 18/8 - 24/8 | 3 | 4 | ✅ Tốt nhất tháng | |
| Tuần 5 | 25/8 - 31/8 | 1 | 4 | ⚠️ Cần thận trọng |
Mỗi việc chấm theo bộ Trực và sao 28 Tú riêng nên ngày đẹp của từng việc không trùng nhau. Tháng 8/2183 rộng cửa nhất cho xuất hành với 15 ngày đạt từ 6/10, cao nhất là 2/8. Hẹp nhất là cưới hỏi, chỉ 12 ngày.
🏪 Khai trương - 13 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 8/2183
💍 Cưới hỏi - 12 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 8/2183
🏗️ Động thổ - 14 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 8/2183
✈️ Xuất hành - 15 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 8/2183
✍️ Ký hợp đồng - 13 ngày đạt từ 6/10 trở lên trong tháng 8/2183
Tháng 8/2183 có 4 ngày Rất xấu rơi vào 5, 12, 17 và 25/8, cộng thêm 6 ngày Tam Nương. Đây là nhóm chồng nhiều yếu tố xấu cùng lúc. Nên tránh khi cưới hỏi, khai trương hay động thổ.
Việc gấp vẫn làm được trong tháng 8/2183 mà không phải dời sang tháng khác. Tháng này còn 7 ngày Bình thường, là nhóm ngày không xấu, đủ dùng cho phần lớn việc khi đã hết ngày đẹp.
Trong tháng 8/2183, Mùng 1 âm rơi vào 18/8 và ngày Rằm rơi vào 2/8 dương lịch, kèm 1 dịp lễ. Đây là các mốc cần nhớ trước để chuẩn bị lễ cúng.
Bài khấn cho từng dịp xem ở tuyển tập văn khấn cổ truyền.
Tháng 8/2183 đi qua 2 tiết khí là Lập Thu và Xử Thử. Đây là mốc chuyển khí hậu trong năm. Dân gian lấy làm căn cứ tính thời vụ và chọn thời điểm khởi sự.
Lập Thu
Bắt đầu mùa Thu
Xử Thử
Mưa ngâu
Ý nghĩa từng mốc trong năm nằm ở 24 tiết khí và mùa vụ nông nghiệp.
Tháng 8/2183 có 3 thần sát rơi vào những ngày cụ thể dưới đây. Ngày mang thần sát quý được cộng thêm phần thuận. Ngày mang sát hung thì nên né việc lớn khó đảo ngược.
Thiên Đức Cực quý
Tháng này rơi vào ngày 5 và 15/8 (ngày Can Giáp, theo tháng 6 âm); 24/8 (ngày Can Quý, theo tháng 7 âm).
Quý nhân của tháng - bách sự đại cát. Hợp khai trương, cưới hỏi, động thổ.
Nguyệt Đức Quý
Tháng này rơi vào ngày 23/8 (ngày Can Nhâm, theo tháng 7 âm).
Đức của mặt trăng - thuận lợi mọi việc, đặc biệt liên quan gia đình, cưới hỏi.
Tam Nương Sát Hung
Tháng này rơi vào ngày 5, 9, 14, 20, 24 và 30/8 (ứng ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 cố định hằng tháng âm).
Tam Nương phá - tránh khai trương, cưới hỏi, ký kết. Trừ khi gặp Nguyệt Đức triệt tiêu.
Cách tra Trực của từng ngày xem ở bài giải thích 12 Trực.
Còn quy tắc chấm sao theo ngày nằm ở 28 sao Nhị Thập Bát Tú.
Thần sát ở đây tra theo bảng Ngọc Hạp Thông Thư và lịch Can Chi. Đây là tri thức dân gian dùng để tham khảo khi sắp lịch, không thay cho cân nhắc thực tế của bạn.
Tháng 8/2183 nằm trong Cửu Tử Ly Hỏa (2024-2043), giai đoạn lấy hành Hỏa làm chủ. Ngày có hành tương sinh với Hỏa được cộng thêm phần thuận. Khi hai ngày chấm ngang điểm thì ưu tiên ngày hợp hành này.
Cửu Tử Ly Hỏa
Tháng 8/2183 có 5 ngày Rất tốt và 4 ngày Tốt trên tổng 31 ngày, tức 9 ngày dùng được cho việc quan trọng. Đẹp nhất là 2, 4, 14, 16 và 27/8. Còn lại 7 ngày Bình thường và 15 ngày từ mức Xấu trở xuống.
Tháng 8/2183 dương lịch trải trên tháng 6 và 7 âm lịch năm Quý Mùi. Cụ thể gồm 17 ngày thuộc tháng 6 âm và 14 ngày thuộc tháng 7 âm. Tháng âm đầu tiên là Kỷ Mùi.
2/8 là ngày cao điểm nhất cho xuất hành trong tháng 8/2183, đạt 9/10. Cả tháng có 15 ngày đạt từ 6/10 trở lên nên vẫn còn lựa chọn thay thế.
Mùng 1 rơi vào 18/8 tức mùng 1 tháng 7 âm. Ngày Rằm rơi vào 2/8 tức 15 tháng 6 âm.
Tam Nương tháng 8/2183 rơi vào 5, 9, 14, 20, 24 và 30/8 dương lịch. Đây là các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22 và 27 cố định hằng tháng âm. Dân gian tránh cưới hỏi, khai trương và ký kết vào những ngày này. Các con số trong phần này tính tự động từ lịch âm dương tháng 8/2183, mang tính tham khảo.
Trang lịch tháng hợp khi bạn còn đang cân nhắc giữa nhiều ngày trong tháng 8/2183. Khi đã khoanh được ngày, hãy mở trang ngày đó để xem giờ Hoàng Đạo và việc nên tránh. Còn nếu muốn so nhiều tháng với nhau, toàn cảnh 12 tháng năm 2183 cho cái nhìn rộng hơn.
Lịch tháng 8/2183 trên trang tính bằng thuật toán lịch Can Chi và bảng Trực - Nhị Thập Bát Tú, dùng để tham khảo khi chọn ngày. Việc hệ trọng nên cân nhắc thêm điều kiện thực tế của gia đình.