Lịch âm dương năm 1977 - Đinh Tỵ · Lục Bạch Kiền Kim

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1977 (Đinh Tỵ), Tết Nguyên đán vào 18/2/1977.

Năm Đinh Tỵ 1977 có Thiên Can Đinh hành Hỏa, Địa Chi Tỵ hành Hỏa. Nạp Âm là Sa Trung Thổ hành Thổ. Hai hành Can và Chi cùng hành Hỏa (tỷ hòa), nên cả năm mang sẵn thế đó làm nền.

Với 86 ngày đạt Tốt trở lên, năm Đinh Tỵ nằm ở khoảng giữa, không rộng cũng không chật. Người có việc trọng đại nên chọn trong nhóm tháng đầu bảng.

Khoảng cách 5 ngày giữa tháng 2 (10) và tháng 10 (5) là đáng kể. Nếu việc dời được, tránh nửa cuối năm.

Tết Nguyên đán rơi vào 18/2/1977. Hướng cần kiêng là Trung Cung (tâm nhà), nơi Ngũ Hoàng đóng năm 1977. Tuổi Hợi là tuổi xung Thái Tuế của năm 1977, dân gian hay làm lễ giải sớm.

86
Ngày tốt trở lên
115
Ngày bình thường
164
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1977 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1977 là năm Đinh Tỵ, Nạp Âm Sa Trung Thổ hành Thổ. Thiên Can Đinh hành Hỏa gặp Địa Chi Tỵ hành Hỏa. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Tỷ Hòa (Hỏa gặp Hỏa).

Nạp Âm Sa Trung Thổ đi kèm Đinh Tỵ theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, tra ở bài can chi Đinh Tỵ.

1977
Đinh Tỵ
Can chi
Đinh Tỵ (Hỏa × Hỏa)
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Vận khí
Lục Bạch Kiền Kim
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Đinh Tỵ
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Đinh) Hỏa Dương Thiên Can Đinh thuộc hành Hỏa, là khí chủ đạo của năm 1977.
Địa Chi (Tỵ) Hỏa Dương · Con Tỵ Địa Chi Tỵ thuộc hành Hỏa; đặt cạnh Can Đinh thì cùng hành Hỏa (tỷ hòa).
Nạp Âm Thổ · Sa Trung Thổ Nghĩa "Đất pha cát", thuộc hành Thổ, ứng với cặp can chi Bính Thìn và Đinh Tỵ.
Thái Tuế Hỏa Tỵ (chính cung) Tuổi Tỵ hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Đỏ Xanh lá Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 183 / 182 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 6 Lục Bạch Kiền Kim ảnh hưởng gì tới năm 1977?

Thời này thuộc Vận 6 - hành chủ là Kim, phương vị Kiền · Tây Bắc. Năm 1977 mang Can Đinh hành Hỏa, so với hành Vận thì Hỏa khắc Kim (tương khắc). Thành ra việc lớn năm nay nên gọn lại, làm đâu chắc đó.

6

Lục Bạch Kiền Kim

Vận 6 · Trung Nguyên · 1964 - 1983
Hành chủ
Kim
Phương vị
Kiền · Tây Bắc
Sao chủ
Lục Bạch (6)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1977 có gì đáng chú ý?

Cả năm dương 1977 ứng với dải tháng âm từ tháng 11 âm năm Bính Thìn đến tháng 11 âm năm Đinh Tỵ. Năm 1977 đủ 12 tháng âm, không tháng nào lặp lại.

Với 86 ngày đạt Tốt trở lên, năm Đinh Tỵ nằm ở khoảng giữa, không rộng cũng không chật. Người có việc trọng đại nên chọn trong nhóm tháng đầu bảng.

Khoảng cách 5 ngày giữa tháng 2 (10) và tháng 10 (5) là đáng kể. Nếu việc dời được, tránh nửa cuối năm.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 10/2, Tết Nguyên đán 18/2, Lễ Vu Lan 29/8, Tết Trung Thu 27/9. Phần dưới so 12 tháng cạnh nhau, tháng 2 và 8 nổi lên rõ nhất, và mỗi tháng đều có lưới ngày riêng.

1
Tháng 11 âm (Canh Tý)
7 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Tân Sửu)
10 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Nhâm Dần)
8 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Quý Mão)
6 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Giáp Thìn)
6 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Ất Tỵ)
7 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Bính Ngọ)
7 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Đinh Mùi)
10 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Mậu Thân)
8 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Kỷ Dậu)
5 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Canh Tuất)
6 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Tân Hợi)
6 ngày tốt

Tháng 1/1977 âm lịch

Tháng 11 âm (Canh Tý) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 3, 15, 30 · lịch tháng 1/1977

Lịch âm dương tháng 1 năm 1977
T2T3T4T5T6T7CN
277/11 288/11 299/11 3010/11 3111/11 112/11 213/11
314/11 415/11 516/11 617/11 718/11 819/11 920/11
1021/11 1122/11 1223/11 1324/11 1425/11 1526/11 1627/11
1728/11 1829/11 191/12 202/12 213/12 224/12 235/12
246/12 257/12 268/12 279/12 2810/12 2911/12 3012/12
3113/12 114/12 215/12 316/12 417/12 518/12 619/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1977 âm lịch

Tháng 12 âm (Tân Sửu) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 15, 22, 24, 28 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1977
T2T3T4T5T6T7CN
3113/12 114/12 215/12 316/12 417/12 518/12 619/12
720/12 821/12 922/12 1023/12 1124/12 1225/12 1326/12
1427/12 1528/12 1629/12 1730/12 181/1 192/1 203/1
214/1 225/1 236/1 247/1 258/1 269/1 2710/1
2811/1 112/1 213/1 314/1 415/1 516/1 617/1

Tháng 3/1977 âm lịch

Tháng 1 âm (Nhâm Dần) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 6, 8, 15, 18, 23 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1977
T2T3T4T5T6T7CN
2811/1 112/1 213/1 314/1 415/1 516/1 617/1
718/1 819/1 920/1 1021/1 1122/1 1223/1 1324/1
1425/1 1526/1 1627/1 1728/1 1829/1 1930/1 201/2
212/2 223/2 234/2 245/2 256/2 267/2 278/2
289/2 2910/2 3011/2 3112/2 113/2 214/2 315/2

Tháng 4/1977 âm lịch

Tháng 2 âm (Quý Mão) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 12, 27 · xem tháng 4 năm 1977

Lịch âm dương tháng 4 năm 1977
T2T3T4T5T6T7CN
289/2 2910/2 3011/2 3112/2 113/2 214/2 315/2
416/2 517/2 618/2 719/2 820/2 921/2 1022/2
1123/2 1224/2 1325/2 1426/2 1527/2 1628/2 1729/2
181/3 192/3 203/3 214/3 225/3 236/3 247/3
258/3 269/3 2710/3 2811/3 2912/3 3013/3 114/3

Tháng 5/1977 âm lịch

Tháng 3 âm (Giáp Thìn) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 9, 20 · lịch tháng 5/1977

Lịch âm dương tháng 5 năm 1977
T2T3T4T5T6T7CN
258/3 269/3 2710/3 2811/3 2912/3 3013/3 114/3
215/3 316/3 417/3 518/3 619/3 720/3 821/3
922/3 1023/3 1124/3 1225/3 1326/3 1427/3 1528/3
1629/3 1730/3 181/4 192/4 203/4 214/4 225/4
236/4 247/4 258/4 269/4 2710/4 2811/4 2912/4
3013/4 3114/4 115/4 216/4 317/4 418/4 519/4

Tháng 6/1977 âm lịch

Tháng 4 âm (Ất Tỵ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 1, 7, 13, 20 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1977
T2T3T4T5T6T7CN
3013/4 3114/4 115/4 216/4 317/4 418/4 519/4
620/4 721/4 822/4 923/4 1024/4 1125/4 1226/4
1327/4 1428/4 1529/4 1630/4 171/5 182/5 193/5
204/5 215/5 226/5 237/5 248/5 259/5 2610/5
2711/5 2812/5 2913/5 3014/5 115/5 216/5 317/5

Tháng 7/1977 âm lịch

Tháng 5 âm (Bính Ngọ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 21, 23 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1977
T2T3T4T5T6T7CN
2711/5 2812/5 2913/5 3014/5 115/5 216/5 317/5
418/5 519/5 620/5 721/5 822/5 923/5 1024/5
1125/5 1226/5 1327/5 1428/5 1529/5 161/6 172/6
183/6 194/6 205/6 216/6 227/6 238/6 249/6
2510/6 2611/6 2712/6 2813/6 2914/6 3015/6 3116/6

Tháng 8/1977 âm lịch

Tháng 6 âm (Đinh Mùi) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 2, 4, 10, 14, 15, 27 · xem tháng 8 năm 1977

Lịch âm dương tháng 8 năm 1977
T2T3T4T5T6T7CN
117/6 218/6 319/6 420/6 521/6 622/6 723/6
824/6 925/6 1026/6 1127/6 1228/6 1329/6 1430/6
151/7 162/7 173/7 184/7 195/7 206/7 217/7
228/7 239/7 2410/7 2511/7 2612/7 2713/7 2814/7
2915/7 3016/7 3117/7 118/7 219/7 320/7 421/7

Tháng 9/1977 âm lịch

Tháng 7 âm (Mậu Thân) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 8 · lịch tháng 9/1977

Lịch âm dương tháng 9 năm 1977
T2T3T4T5T6T7CN
2915/7 3016/7 3117/7 118/7 219/7 320/7 421/7
522/7 623/7 724/7 825/7 926/7 1027/7 1128/7
1229/7 131/8 142/8 153/8 164/8 175/8 186/8
197/8 208/8 219/8 2210/8 2311/8 2412/8 2513/8
2614/8 2715/8 2816/8 2917/8 3018/8 119/8 220/8

Tháng 10/1977 âm lịch

Tháng 8 âm (Kỷ Dậu) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 5, 18, 30 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1977
T2T3T4T5T6T7CN
2614/8 2715/8 2816/8 2917/8 3018/8 119/8 220/8
321/8 422/8 523/8 624/8 725/8 826/8 927/8
1028/8 1129/8 1230/8 131/9 142/9 153/9 164/9
175/9 186/9 197/9 208/9 219/9 2210/9 2311/9
2412/9 2513/9 2614/9 2715/9 2816/9 2917/9 3018/9
3119/9 120/9 221/9 322/9 423/9 524/9 625/9

Tháng 11/1977 âm lịch

Tháng 9 âm (Canh Tuất) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 22 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1977
T2T3T4T5T6T7CN
3119/9 120/9 221/9 322/9 423/9 524/9 625/9
726/9 827/9 928/9 1029/9 111/10 122/10 133/10
144/10 155/10 166/10 177/10 188/10 199/10 2010/10
2111/10 2212/10 2313/10 2414/10 2515/10 2616/10 2717/10
2818/10 2919/10 3020/10 121/10 222/10 323/10 424/10

Tháng 12/1977 âm lịch

Tháng 10 âm (Tân Hợi) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 4, 17, 29 · xem tháng 12 năm 1977

Lịch âm dương tháng 12 năm 1977
T2T3T4T5T6T7CN
2818/10 2919/10 3020/10 121/10 222/10 323/10 424/10
525/10 626/10 727/10 828/10 929/10 1030/10 111/11
122/11 133/11 144/11 155/11 166/11 177/11 188/11
199/11 2010/11 2111/11 2212/11 2313/11 2414/11 2515/11
2616/11 2717/11 2818/11 2919/11 3020/11 3121/11 122/11

Tết Nguyên đán 1977 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1977 rơi vào 18/2/1977 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Bảng dưới đổi sẵn 7 ngày lễ âm sang ngày dương của năm 1977, khỏi phải nhẩm tới lui.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn mấy ngày nữa; công cụ đó nhận cả hai chiều, đếm tới hoặc đếm lùi.

Ngày lễ âm lịch năm 1977

Ngày lễ âm lịch năm 1977 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1977
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 18/2/1977
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 4/3/1977
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 27/4/1977
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 21/6/1977
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 29/8/1977
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 27/9/1977
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 10/2/1977

Ngày lễ dương lịch năm 1977

Ngày lễ dương lịch năm 1977
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1977
Giải phóng miền Nam30/4/1977
Quốc tế Lao động1/5/1977
Quốc khánh2/9/1977

Mỗi dịp trong bảng đều có bài cúng riêng, gom ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1977

Đừng bỏ tháng chỉ vì nó đứng cuối bảng. Kể cả tháng 10, năm Đinh Tỵ vẫn có 5 ngày dùng được cho việc lớn. Gặp lúc không dời được vì đã hẹn người khác, hãy đi lần lượt ba cách dưới.

Vét ngày tốt ngay trong tháng ấy. Giữ nguyên tháng và chỉ đổi ngày: lọc nhóm Tốt trở lên rồi chọn ngày hợp với lịch của mình. Mỗi việc lại hợp một nhóm ngày khác nhau, xem riêng ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Ngày mai chưa chắc giống hôm nay, do mỗi ngày nhận một sao riêng của bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Cùng lắm thì chỉnh giờ thay vì đổi ngày. Sáu khung Hoàng Đạo rải đều trong ngày, đủ để đặt đúng thời điểm khởi sự cho việc chính. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Không chồng thêm ngày kiêng lên nữa. Hai thứ cần né thêm là ngày Tam Nương - Nguyệt Kỵ và Trung Cung (tâm nhà) có sao Ngũ Hoàng; nếu gia chủ tuổi Hợi thì mượn người khác đứng lễ. Muốn biết tháng nào rơi vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ thì xem bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1977 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1977 có 5 hướng tốt: Đông Nam (văn học), Nam (vượng đỉnh), Đông Bắc (tài lộc), Bắc (công danh) và Tây Bắc (vượng đỉnh).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Trung Cung vì Ngũ Hoàng nhập giữa nhà. Chỗ đó cứ để yên cả năm là an toàn nhất, nhất là với việc xây cất. Ngoài ra Tây Nam chủ bệnh tật, Đông chủ kiện tụng và Tây chủ trộm cắp.

Lưới chín hướng không cố định - riêng năm 1977 do sao Ngũ Hoàng Thổ nhập Trung Cung mà thành.

ĐN · Tốn 4 Tứ Lục Mộc Văn học
Nam · Ly 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
TN · Khôn 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
Đ · Chấn 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
TRUNG CUNG 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
T · Đoài 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
ĐB · Cấn 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
B · Khảm 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
TB · Kiền 6 Lục Bạch Kim ⭐ Vượng đỉnh
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1977
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Nam 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Tây Nam 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Đông 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Trung Cung 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Tây 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Đông Bắc 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Bắc 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Tây Bắc 6 · Lục Bạch Kim ⭐ Vượng đỉnh phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
✓ Khuyến nghị:

Vận 6 lấy Cửu Tử Hỏa làm sao chủ khí tốt, năm 1977 đóng ở hướng Nam (Ly). Bàn làm việc hoặc phòng khách quay về hướng này là hợp.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1977 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Những gì ở trên đúng cho mọi người trong năm 1977. Phần riêng theo tuổi thì phải nhập năm sinh mới biết. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Xem được cả việc có xung Thái Tuế không và sao nào chiếu mệnh năm nay.

Câu hỏi thường gặp về năm 1977

Tết Nguyên đán 1977 là ngày mấy dương lịch?

Năm 1977 đón giao thừa vào đêm trước 18/2/1977 dương lịch.

Năm 1977 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1977 có 86 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 36 ngày Rất tốt và 50 ngày Tốt. Tháng 2 và 8 nhiều nhất với 10 ngày.

Năm 1977 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1977 là năm Đinh Tỵ, con Rắn 🐍, Nạp Âm Sa Trung Thổ hành Thổ.

Năm 1977 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1977 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1977?

Năm 1977 nên để yên Trung Cung (tâm nhà) vì Ngũ Hoàng về hướng đó. Người xưa truyền lại như vậy, nên coi là một kênh tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1977?

Người tuổi Hợi đối chi với Tỵ nên năm 1977 bị coi là xung Thái Tuế.

Dùng trang này khi cần nhìn xa: biết Tết 1977 vào 18/2/1977 và tháng nào nên nhắm cho việc lớn.

Sau khi nhắm được tháng, mở tiếp tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Trường hợp đã có sẵn ngày trong đầu, tra thẳng ngày đó là nhanh nhất.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data