Lịch âm dương năm 1979 - Kỷ Mùi · Lục Bạch Kiền Kim
Năm 1979 (Kỷ Mùi), Tết Nguyên đán vào 28/1/1979.
Năm Kỷ Mùi 1979 có Thiên Can Kỷ hành Thổ, Địa Chi Mùi hành Thổ. Nạp Âm là Thiên Thượng Hỏa hành Hỏa. Hai hành Can và Chi cùng hành Thổ (tỷ hòa), và chính quan hệ này định ra giọng chung của năm.
Gộp cả 12 tháng, năm Kỷ Mùi cho 91 ngày từ mức Tốt - rộng rãi hơn phần lớn các năm. Bạn có chỗ để lùi lịch mà không mất ngày đẹp.
Nhịp năm nghiêng về những tháng đầu năm: tháng 1 nhiều ngày tốt nhất (9), còn những tháng đầu năm thưa hơn.
Tết Nguyên đán rơi vào 28/1/1979. Về hướng, hướng Tây (Đoài) có Ngũ Hoàng nên tránh đào móng sửa lớn. Riêng tuổi Sửu năm nay xung Thái Tuế nên thường được khuyên làm lễ giải.
Năm 1979 là năm Kỷ Mùi, Nạp Âm Thiên Thượng Hỏa hành Hỏa. Thiên Can Kỷ hành Thổ gặp Địa Chi Mùi hành Thổ. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Tỷ Hòa (Thổ gặp Thổ).
Muốn biết vì sao năm nay là Kỷ Mùi chứ không phải cặp khác, xem bài can chi Kỷ Mùi.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Kỷ) | Thổ Dương | Thiên Can Kỷ thuộc hành Thổ, là khí chủ đạo của năm 1979. |
| Địa Chi (Mùi) | Thổ Dương · Con Mùi | Địa Chi Mùi thuộc hành Thổ; đặt cạnh Can Kỷ thì cùng hành Thổ (tỷ hòa). |
| Nạp Âm | Hỏa · Thiên Thượng Hỏa | Nghĩa "Lửa trên trời ", thuộc hành Hỏa, ứng với cặp can chi Mậu Ngọ và Kỷ Mùi. |
| Thái Tuế | Thổ Mùi (chính cung) | Tuổi Mùi hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Vàng đất Đỏ | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Hoàng Đạo / Hắc Đạo | 183 / 182 ngày | Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 6 Lục Bạch Kiền Kim ảnh hưởng gì tới năm 1979?
Cả giai đoạn 1964-1983 thuộc Vận 6, hành Kim, đóng ở Kiền · Tây Bắc. Năm 1979 mang Can Kỷ hành Thổ, so với hành Vận thì Thổ sinh Kim (tương sinh). Vì vậy đây là năm dễ bắt đầu việc mới hơn mấy năm trước.
Lục Bạch Kiền Kim
Lịch âm dương 12 tháng năm 1979 có gì đáng chú ý?
Tính theo âm lịch, năm 1979 chạy từ tháng 12 âm năm Mậu Ngọ đến tháng 11 âm năm Kỷ Mùi. Vì nhuận tháng 6 âm, năm nay dài 13 tháng âm và lễ tết nửa sau đều muộn hơn.
Gộp cả 12 tháng, năm Kỷ Mùi cho 91 ngày từ mức Tốt - rộng rãi hơn phần lớn các năm. Bạn có chỗ để lùi lịch mà không mất ngày đẹp.
Nhịp năm nghiêng về những tháng đầu năm: tháng 1 nhiều ngày tốt nhất (9), còn những tháng đầu năm thưa hơn.
Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 21/1, Tết Nguyên đán 28/1, Lễ Vu Lan 6/9, Tết Trung Thu 5/10. Khối dưới xếp 12 tháng theo số ngày tốt, và lưới ngày của từng tháng nằm ngay sau đó.
Tháng 1/1979 âm lịch
Tháng 12 âm (Ất Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 8, 20, 24, 31 · lịch tháng 1/1979
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13/12 | 24/12 | 35/12 | 46/12 | 57/12 | 68/12 | 79/12 |
| 810/12 | 911/12 | 1012/12 | 1113/12 | 1214/12 | 1315/12 | 1416/12 |
| 1517/12 | 1618/12 | 1719/12 | 1820/12 | 1921/12 | 2022/12 | 2123/12 |
| 2224/12 | 2325/12 | 2426/12 | 2527/12 | 2628/12 | 2729/12 | 281/1 |
| 292/1 | 303/1 | 314/1 | 15/1 | 26/1 | 37/1 | 48/1 |
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm
Tháng 2/1979 âm lịch
Tháng 1 âm (Bính Dần) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 12, 14, 21, 24 · ngày tốt xấu tháng 2
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 292/1 | 303/1 | 314/1 | 15/1 | 26/1 | 37/1 | 48/1 |
| 59/1 | 610/1 | 711/1 | 812/1 | 913/1 | 1014/1 | 1115/1 |
| 1216/1 | 1317/1 | 1418/1 | 1519/1 | 1620/1 | 1721/1 | 1822/1 |
| 1923/1 | 2024/1 | 2125/1 | 2226/1 | 2327/1 | 2428/1 | 2529/1 |
| 261/2 | 272/2 | 283/2 | 14/2 | 25/2 | 36/2 | 47/2 |
Tháng 3/1979 âm lịch
Tháng 2 âm (Đinh Mão) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 5, 13, 21 · chi tiết từng ngày tháng 3
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 261/2 | 272/2 | 283/2 | 14/2 | 25/2 | 36/2 | 47/2 |
| 58/2 | 69/2 | 710/2 | 811/2 | 912/2 | 1013/2 | 1114/2 |
| 1215/2 | 1316/2 | 1417/2 | 1518/2 | 1619/2 | 1720/2 | 1821/2 |
| 1922/2 | 2023/2 | 2124/2 | 2225/2 | 2326/2 | 2427/2 | 2528/2 |
| 2629/2 | 2730/2 | 281/3 | 292/3 | 303/3 | 314/3 | 15/3 |
Tháng 4/1979 âm lịch
Tháng 3 âm (Mậu Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 5, 17, 23, 28 · xem tháng 4 năm 1979
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2629/2 | 2730/2 | 281/3 | 292/3 | 303/3 | 314/3 | 15/3 |
| 26/3 | 37/3 | 48/3 | 59/3 | 610/3 | 711/3 | 812/3 |
| 913/3 | 1014/3 | 1115/3 | 1216/3 | 1317/3 | 1418/3 | 1519/3 |
| 1620/3 | 1721/3 | 1822/3 | 1923/3 | 2024/3 | 2125/3 | 2226/3 |
| 2327/3 | 2428/3 | 2529/3 | 261/4 | 272/4 | 283/4 | 294/4 |
| 305/4 | 16/4 | 27/4 | 38/4 | 49/4 | 510/4 | 611/4 |
Tháng 5/1979 âm lịch
Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 10, 16, 22 · lịch tháng 5/1979
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 305/4 | 16/4 | 27/4 | 38/4 | 49/4 | 510/4 | 611/4 |
| 712/4 | 813/4 | 914/4 | 1015/4 | 1116/4 | 1217/4 | 1318/4 |
| 1419/4 | 1520/4 | 1621/4 | 1722/4 | 1823/4 | 1924/4 | 2025/4 |
| 2126/4 | 2227/4 | 2328/4 | 2429/4 | 2530/4 | 261/5 | 272/5 |
| 283/5 | 294/5 | 305/5 | 316/5 | 17/5 | 28/5 | 39/5 |
Tháng 6/1979 âm lịch
Tháng 5 âm (Canh Ngọ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 25, 29 · ngày tốt xấu tháng 6
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 283/5 | 294/5 | 305/5 | 316/5 | 17/5 | 28/5 | 39/5 |
| 410/5 | 511/5 | 612/5 | 713/5 | 814/5 | 915/5 | 1016/5 |
| 1117/5 | 1218/5 | 1319/5 | 1420/5 | 1521/5 | 1622/5 | 1723/5 |
| 1824/5 | 1925/5 | 2026/5 | 2127/5 | 2228/5 | 2329/5 | 241/6 |
| 252/6 | 263/6 | 274/6 | 285/6 | 296/6 | 307/6 | 18/6 |
Tháng 7/1979 âm lịch
Tháng 6 âm (Tân Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 1, 11, 13, 23, 25, 31 · chi tiết từng ngày tháng 7
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 252/6 | 263/6 | 274/6 | 285/6 | 296/6 | 307/6 | 18/6 |
| 29/6 | 310/6 | 411/6 | 512/6 | 613/6 | 714/6 | 815/6 |
| 916/6 | 1017/6 | 1118/6 | 1219/6 | 1320/6 | 1421/6 | 1522/6 |
| 1623/6 | 1724/6 | 1825/6 | 1926/6 | 2027/6 | 2128/6 | 2229/6 |
| 2330/6 | 241/6 | 252/6 | 263/6 | 274/6 | 285/6 | 296/6 |
| 307/6 | 318/6 | 19/6 | 210/6 | 311/6 | 412/6 | 513/6 |
Tháng 8/1979 âm lịch
Tháng 6 âm (Tân Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 4, 6, 16, 18, 29 · xem tháng 8 năm 1979
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 307/6 | 318/6 | 19/6 | 210/6 | 311/6 | 412/6 | 513/6 |
| 614/6 | 715/6 | 816/6 | 917/6 | 1018/6 | 1119/6 | 1220/6 |
| 1321/6 | 1422/6 | 1523/6 | 1624/6 | 1725/6 | 1826/6 | 1927/6 |
| 2028/6 | 2129/6 | 2230/6 | 231/7 | 242/7 | 253/7 | 264/7 |
| 275/7 | 286/7 | 297/7 | 308/7 | 319/7 | 110/7 | 211/7 |
Tháng 9/1979 âm lịch
Tháng 7 âm (Nhâm Thân) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 10, 25 · lịch tháng 9/1979
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 275/7 | 286/7 | 297/7 | 308/7 | 319/7 | 110/7 | 211/7 |
| 312/7 | 413/7 | 514/7 | 615/7 | 716/7 | 817/7 | 918/7 |
| 1019/7 | 1120/7 | 1221/7 | 1322/7 | 1423/7 | 1524/7 | 1625/7 |
| 1726/7 | 1827/7 | 1928/7 | 2029/7 | 211/8 | 222/8 | 233/8 |
| 244/8 | 255/8 | 266/8 | 277/8 | 288/8 | 299/8 | 3010/8 |
Tháng 10/1979 âm lịch
Tháng 8 âm (Quý Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 7 · ngày tốt xấu tháng 10
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111/8 | 212/8 | 313/8 | 414/8 | 515/8 | 616/8 | 717/8 |
| 818/8 | 919/8 | 1020/8 | 1121/8 | 1222/8 | 1323/8 | 1424/8 |
| 1525/8 | 1626/8 | 1727/8 | 1828/8 | 1929/8 | 2030/8 | 211/9 |
| 222/9 | 233/9 | 244/9 | 255/9 | 266/9 | 277/9 | 288/9 |
| 299/9 | 3010/9 | 3111/9 | 112/9 | 213/9 | 314/9 | 415/9 |
Tháng 11/1979 âm lịch
Tháng 9 âm (Giáp Tuất) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 1, 13, 24, 28 · chi tiết từng ngày tháng 11
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 299/9 | 3010/9 | 3111/9 | 112/9 | 213/9 | 314/9 | 415/9 |
| 516/9 | 617/9 | 718/9 | 819/9 | 920/9 | 1021/9 | 1122/9 |
| 1223/9 | 1324/9 | 1425/9 | 1526/9 | 1627/9 | 1728/9 | 1829/9 |
| 1930/9 | 201/10 | 212/10 | 223/10 | 234/10 | 245/10 | 256/10 |
| 267/10 | 278/10 | 289/10 | 2910/10 | 3011/10 | 112/10 | 213/10 |
Tháng 12/1979 âm lịch
Tháng 10 âm (Ất Hợi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 6, 18, 19, 26, 31 · xem tháng 12 năm 1979
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 267/10 | 278/10 | 289/10 | 2910/10 | 3011/10 | 112/10 | 213/10 |
| 314/10 | 415/10 | 516/10 | 617/10 | 718/10 | 819/10 | 920/10 |
| 1021/10 | 1122/10 | 1223/10 | 1324/10 | 1425/10 | 1526/10 | 1627/10 |
| 1728/10 | 1829/10 | 191/11 | 202/11 | 213/11 | 224/11 | 235/11 |
| 246/11 | 257/11 | 268/11 | 279/11 | 2810/11 | 2911/11 | 3012/11 |
| 3113/11 | 114/11 | 215/11 | 316/11 | 417/11 | 518/11 | 619/11 |
Tết Nguyên đán 1979 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 1979 rơi vào 28/1/1979 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Vì lịch âm lệch so với dương, Ông Công Ông Táo và các lễ còn lại rơi vào ngày dương khác nhau mỗi năm - bảng dưới quy sẵn cho năm 1979.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao lâu, bên đó có sẵn khoảng cách tới Ông Công Ông Táo và các dịp khác.
Ngày lễ âm lịch năm 1979
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 1979 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 28/1/1979 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 11/2/1979 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 6/4/1979 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 30/5/1979 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 6/9/1979 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 5/10/1979 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 21/1/1979 |
Ngày lễ dương lịch năm 1979
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/1979 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/1979 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/1979 |
| Quốc khánh | 2/9/1979 |
Muốn có bài khấn đúng cho từng dịp vừa liệt kê, sang mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1979
Tháng bị chấm kém không có nghĩa là cả tháng không dùng được. Tháng 3, 5 và 10 thấp nhất năm mà vẫn giữ 6 ngày từ mức Tốt - đủ để xoay. Nếu ngày đã bị ràng buộc bởi bên thứ ba, ba cách dưới đây xếp từ ít xáo trộn nhất trở đi.
Dùng ngày đẹp còn sót của tháng 3, 5 và 10. Soi lại chính tháng ấy trước đã: lọc riêng nhóm Tốt và Rất tốt, thường vẫn đủ vài lựa chọn mà không phải dời lịch. Muốn lọc theo đúng việc mình định làm thì sang trang chọn ngày tốt theo việc.
Đừng lấy ngày này suy ra ngày bên cạnh - mỗi ngày ứng một sao khác trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.
Không đổi được ngày thì chọn giờ. Trong mọi ngày đều có khung Hoàng Đạo, kể cả ngày điểm thấp - đó là bậc xoay xở cuối cùng khi ngày đã cố định. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Tránh dồn thêm cái xấu vào. Đã vào tháng kém thì đừng chồng thêm: né Tam Nương, Nguyệt Kỵ, không động thổ ở hướng Tây (Đoài), và để người không phải tuổi Sửu đứng lễ. Hai loại ngày kiêng này nằm trong bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 1979 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 1979 có 5 hướng tốt: Tây Nam (vượng đỉnh), Đông (công danh), Đông Bắc (vượng đỉnh), Bắc (tài lộc) và Tây Bắc (văn học).
Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Tây vì có Ngũ Hoàng. Hướng đó tránh đào móng, tránh sửa lớn, và không nên kê giường ngủ. Ngoài ra Đông Nam chủ bệnh tật, Nam chủ trộm cắp và Trung Cung chủ kiện tụng.
Sang năm khác lưới sẽ khác, vì năm 1979 nhận sao Tam Bích Mộc ở Trung Cung rồi tám sao kia xoay theo.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải | kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai |
| Nam | 7 · Thất Xích Kim | Trộm cắp | khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim | đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính |
| Tây Nam | 9 · Cửu Tử Hỏa | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
| Đông | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ | bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng |
| Trung Cung | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc | bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung |
| Tây | 5 · Ngũ Hoàng Thổ | Đại Hung | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
| Đông Bắc | 6 · Lục Bạch Kim ⭐ | Vượng đỉnh | phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý | để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang |
| Bắc | 8 · Bát Bạch Thổ | Tài lộc | két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách | đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác |
| Tây Bắc | 4 · Tứ Lục Mộc | Văn học | bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử | để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ |
Sao đáng dùng nhất của Vận 6 là Cửu Tử Hỏa, năm 1979 đóng ở hướng Tây Nam (Khôn). Dành hướng ấy cho nơi hay lui tới nhất trong nhà.
Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.
Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.
Năm 1979 với tuổi của bạn thế nào?
Tương tácTrang này nói về năm 1979 nói chung. Muốn biết riêng tuổi mình, nhập năm sinh - năm nay tuổi Sửu là tuổi xung Thái Tuế. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.
Nhập năm sinh - xem vận năm 2026
Tính cả ba phần: Thái Tuế, sao Cửu Diệu chiếu mệnh và Tiểu Vận của năm 1979.
Câu hỏi thường gặp về năm 1979
Tết Nguyên đán 1979 là ngày mấy dương lịch?
Mùng 1 Tết năm 1979 là ngày 28/1/1979 theo dương lịch.
Năm 1979 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?
Năm 1979 có 91 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 43 ngày Rất tốt và 48 ngày Tốt. Các tháng chênh nhau ít, cao nhất 9 ngày.
Năm 1979 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1979 là năm Kỷ Mùi, con Dê 🐐, Nạp Âm Thiên Thượng Hỏa hành Hỏa.
Năm 1979 có tháng nhuận âm lịch không?
Năm 1979 có tháng nhuận, nhuận tháng 6 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.
Hướng nào cần tránh động thổ năm 1979?
Hướng cần kiêng năm 1979 là hướng Tây (Đoài), nơi Ngũ Hoàng đóng. Cách xem này theo phái Huyền Không, không phải kết luận khoa học.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1979?
Năm Kỷ Mùi thì tuổi Sửu phạm xung Thái Tuế, dân gian hay làm lễ giải sớm.
Cả năm 1979 gói trong một trang - ngày Tết, tháng 1, 2, 7 và 8 nhiều ngày tốt nhất, cùng đủ mốc lễ và tiết khí.
Chọn xong tháng, bước kế là sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Chỉ muốn biết một ngày cụ thể thì mở riêng ngày ấy, khỏi xem lại toàn năm.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.