Lịch âm dương năm 1993 - Quý Dậu · Thất Xích Đoài Kim
Năm 1993 (Quý Dậu), Tết Nguyên đán vào 23/1/1993.
Năm Quý Dậu 1993 có Thiên Can Quý hành Thủy, Địa Chi Dậu hành Kim. Nạp Âm là Kiếm Phong Kim hành Kim. Hai hành Can và Chi Kim sinh Thủy (tương sinh), đó là nền khí chung cho cả mười hai tháng.
Với 85 ngày đạt Tốt trở lên, năm Quý Dậu nằm ở khoảng giữa, không rộng cũng không chật. Người có việc trọng đại nên chọn trong nhóm tháng đầu bảng.
Khoảng cách 5 ngày giữa tháng 1 (10) và tháng 12 (5) là đáng kể. Nếu việc dời được, tránh nửa cuối năm.
Tết Nguyên đán rơi vào 23/1/1993. Hướng cần kiêng là hướng Đông (Chấn), nơi Ngũ Hoàng đóng năm 1993. Người tuổi Mão xung Thái Tuế, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.
Năm 1993 là năm Quý Dậu, Nạp Âm Kiếm Phong Kim hành Kim. Thiên Can Quý hành Thủy gặp Địa Chi Dậu hành Kim. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Thủy - Kim.
Nạp Âm Kiếm Phong Kim đi kèm Quý Dậu theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, tra ở bài can chi Quý Dậu.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Quý) | Thủy Dương | Thiên Can Quý thuộc hành Thủy, là khí chủ đạo của năm 1993. |
| Địa Chi (Dậu) | Kim Dương · Con Dậu | Địa Chi Dậu thuộc hành Kim; đặt cạnh Can Quý thì Kim sinh Thủy (tương sinh). |
| Nạp Âm | Kim · Kiếm Phong Kim | Nghĩa "Vàng mũi kiếm", thuộc hành Kim, ứng với cặp can chi Nhâm Thân và Quý Dậu. |
| Thái Tuế | Kim Dậu (chính cung) | Tuổi Dậu hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Đen/Xanh dương Trắng/Bạc | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Hoàng Đạo / Hắc Đạo | 182 / 183 ngày | Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 7 Thất Xích Đoài Kim ảnh hưởng gì tới năm 1993?
Thời này thuộc Vận 7 - hành chủ là Kim, phương vị Đoài · Chính Tây. Năm 1993 mang Can Quý hành Thủy, so với hành Vận thì Kim sinh Thủy (tương sinh). Nên năm 1993 thuận cho việc khởi sự và mở rộng.
Thất Xích Đoài Kim
Lịch âm dương 12 tháng năm 1993 có gì đáng chú ý?
Cả năm dương 1993 ứng với dải tháng âm từ tháng 12 âm năm Nhâm Thân đến tháng 11 âm năm Quý Dậu. Năm nay nhuận tháng 3 âm nên có 13 tháng âm, các mốc nửa cuối năm lùi lại thấy rõ.
Với 85 ngày đạt Tốt trở lên, năm Quý Dậu nằm ở khoảng giữa, không rộng cũng không chật. Người có việc trọng đại nên chọn trong nhóm tháng đầu bảng.
Khoảng cách 5 ngày giữa tháng 1 (10) và tháng 12 (5) là đáng kể. Nếu việc dời được, tránh nửa cuối năm.
Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 15/1, Tết Nguyên đán 23/1, Lễ Vu Lan 1/9, Tết Trung Thu 30/9. Phần dưới so 12 tháng cạnh nhau, tháng 1 nổi lên rõ nhất, và mỗi tháng đều có lưới ngày riêng.
Tháng 1/1993 âm lịch
Tháng 12 âm (Quý Sửu) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 6, 18, 26, 29, 31 · lịch tháng 1/1993
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 285/12 | 296/12 | 307/12 | 318/12 | 19/12 | 210/12 | 311/12 |
| 412/12 | 513/12 | 614/12 | 715/12 | 816/12 | 917/12 | 1018/12 |
| 1119/12 | 1220/12 | 1321/12 | 1422/12 | 1523/12 | 1624/12 | 1725/12 |
| 1826/12 | 1927/12 | 2028/12 | 2129/12 | 2230/12 | 231/1 | 242/1 |
| 253/1 | 264/1 | 275/1 | 286/1 | 297/1 | 308/1 | 319/1 |
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm
Tháng 2/1993 âm lịch
Tháng 1 âm (Giáp Dần) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 10, 23 · ngày tốt xấu tháng 2
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110/1 | 211/1 | 312/1 | 413/1 | 514/1 | 615/1 | 716/1 |
| 817/1 | 918/1 | 1019/1 | 1120/1 | 1221/1 | 1322/1 | 1423/1 |
| 1524/1 | 1625/1 | 1726/1 | 1827/1 | 1928/1 | 2029/1 | 211/2 |
| 222/2 | 233/2 | 244/2 | 255/2 | 266/2 | 277/2 | 288/2 |
Tháng 3/1993 âm lịch
Tháng 2 âm (Ất Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 3, 15 · chi tiết từng ngày tháng 3
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/2 | 210/2 | 311/2 | 412/2 | 513/2 | 614/2 | 715/2 |
| 816/2 | 917/2 | 1018/2 | 1119/2 | 1220/2 | 1321/2 | 1422/2 |
| 1523/2 | 1624/2 | 1725/2 | 1826/2 | 1927/2 | 2028/2 | 2129/2 |
| 2230/2 | 231/3 | 242/3 | 253/3 | 264/3 | 275/3 | 286/3 |
| 297/3 | 308/3 | 319/3 | 110/3 | 211/3 | 312/3 | 413/3 |
Tháng 4/1993 âm lịch
Tháng 3 âm (Bính Thìn) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 3, 15, 27 · xem tháng 4 năm 1993
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 297/3 | 308/3 | 319/3 | 110/3 | 211/3 | 312/3 | 413/3 |
| 514/3 | 615/3 | 716/3 | 817/3 | 918/3 | 1019/3 | 1120/3 |
| 1221/3 | 1322/3 | 1423/3 | 1524/3 | 1625/3 | 1726/3 | 1827/3 |
| 1928/3 | 2029/3 | 2130/3 | 221/3 | 232/3 | 243/3 | 254/3 |
| 265/3 | 276/3 | 287/3 | 298/3 | 309/3 | 110/3 | 211/3 |
Tháng 5/1993 âm lịch
Tháng 3 âm (Bính Thìn) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 3, 9, 26 · lịch tháng 5/1993
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 265/3 | 276/3 | 287/3 | 298/3 | 309/3 | 110/3 | 211/3 |
| 312/3 | 413/3 | 514/3 | 615/3 | 716/3 | 817/3 | 918/3 |
| 1019/3 | 1120/3 | 1221/3 | 1322/3 | 1423/3 | 1524/3 | 1625/3 |
| 1726/3 | 1827/3 | 1928/3 | 2029/3 | 211/4 | 222/4 | 233/4 |
| 244/4 | 255/4 | 266/4 | 277/4 | 288/4 | 299/4 | 3010/4 |
| 3111/4 | 112/4 | 213/4 | 314/4 | 415/4 | 516/4 | 617/4 |
Tháng 6/1993 âm lịch
Tháng 4 âm (Đinh Tỵ) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 1, 7, 13 · ngày tốt xấu tháng 6
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3111/4 | 112/4 | 213/4 | 314/4 | 415/4 | 516/4 | 617/4 |
| 718/4 | 819/4 | 920/4 | 1021/4 | 1122/4 | 1223/4 | 1324/4 |
| 1425/4 | 1526/4 | 1627/4 | 1728/4 | 1829/4 | 1930/4 | 201/5 |
| 212/5 | 223/5 | 234/5 | 245/5 | 256/5 | 267/5 | 278/5 |
| 289/5 | 2910/5 | 3011/5 | 112/5 | 213/5 | 314/5 | 415/5 |
Tháng 7/1993 âm lịch
Tháng 5 âm (Mậu Ngọ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 21, 23 · chi tiết từng ngày tháng 7
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 289/5 | 2910/5 | 3011/5 | 112/5 | 213/5 | 314/5 | 415/5 |
| 516/5 | 617/5 | 718/5 | 819/5 | 920/5 | 1021/5 | 1122/5 |
| 1223/5 | 1324/5 | 1425/5 | 1526/5 | 1627/5 | 1728/5 | 1829/5 |
| 191/6 | 202/6 | 213/6 | 224/6 | 235/6 | 246/6 | 257/6 |
| 268/6 | 279/6 | 2810/6 | 2911/6 | 3012/6 | 3113/6 | 114/6 |
Tháng 8/1993 âm lịch
Tháng 6 âm (Kỷ Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 4, 10, 14, 16, 23, 27 · xem tháng 8 năm 1993
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 268/6 | 279/6 | 2810/6 | 2911/6 | 3012/6 | 3113/6 | 114/6 |
| 215/6 | 316/6 | 417/6 | 518/6 | 619/6 | 720/6 | 821/6 |
| 922/6 | 1023/6 | 1124/6 | 1225/6 | 1326/6 | 1427/6 | 1528/6 |
| 1629/6 | 1730/6 | 181/7 | 192/7 | 203/7 | 214/7 | 225/7 |
| 236/7 | 247/7 | 258/7 | 269/7 | 2710/7 | 2811/7 | 2912/7 |
| 3013/7 | 3114/7 | 115/7 | 216/7 | 317/7 | 418/7 | 519/7 |
Tháng 9/1993 âm lịch
Tháng 7 âm (Canh Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 8, 23 · lịch tháng 9/1993
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3013/7 | 3114/7 | 115/7 | 216/7 | 317/7 | 418/7 | 519/7 |
| 620/7 | 721/7 | 822/7 | 923/7 | 1024/7 | 1125/7 | 1226/7 |
| 1327/7 | 1428/7 | 1529/7 | 161/8 | 172/8 | 183/8 | 194/8 |
| 205/8 | 216/8 | 227/8 | 238/8 | 249/8 | 2510/8 | 2611/8 |
| 2712/8 | 2813/8 | 2914/8 | 3015/8 | 116/8 | 217/8 | 318/8 |
Tháng 10/1993 âm lịch
Tháng 8 âm (Tân Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 5, 18, 30 · ngày tốt xấu tháng 10
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2712/8 | 2813/8 | 2914/8 | 3015/8 | 116/8 | 217/8 | 318/8 |
| 419/8 | 520/8 | 621/8 | 722/8 | 823/8 | 924/8 | 1025/8 |
| 1126/8 | 1227/8 | 1328/8 | 1429/8 | 151/9 | 162/9 | 173/9 |
| 184/9 | 195/9 | 206/9 | 217/9 | 228/9 | 239/9 | 2410/9 |
| 2511/9 | 2612/9 | 2713/9 | 2814/9 | 2915/9 | 3016/9 | 3117/9 |
Tháng 11/1993 âm lịch
Tháng 9 âm (Nhâm Tuất) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 11, 22, 28 · chi tiết từng ngày tháng 11
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 118/9 | 219/9 | 320/9 | 421/9 | 522/9 | 623/9 | 724/9 |
| 825/9 | 926/9 | 1027/9 | 1128/9 | 1229/9 | 1330/9 | 141/10 |
| 152/10 | 163/10 | 174/10 | 185/10 | 196/10 | 207/10 | 218/10 |
| 229/10 | 2310/10 | 2411/10 | 2512/10 | 2613/10 | 2714/10 | 2815/10 |
| 2916/10 | 3017/10 | 118/10 | 219/10 | 320/10 | 421/10 | 522/10 |
Tháng 12/1993 âm lịch
Tháng 10 âm (Quý Hợi) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 4, 8, 17, 29 · xem tháng 12 năm 1993
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2916/10 | 3017/10 | 118/10 | 219/10 | 320/10 | 421/10 | 522/10 |
| 623/10 | 724/10 | 825/10 | 926/10 | 1027/10 | 1128/10 | 1229/10 |
| 131/11 | 142/11 | 153/11 | 164/11 | 175/11 | 186/11 | 197/11 |
| 208/11 | 219/11 | 2210/11 | 2311/11 | 2412/11 | 2513/11 | 2614/11 |
| 2715/11 | 2816/11 | 2917/11 | 3018/11 | 3119/11 | 120/11 | 221/11 |
Tết Nguyên đán 1993 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 1993 rơi vào 23/1/1993 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Bảng dưới đổi sẵn 7 ngày lễ âm sang ngày dương của năm 1993, khỏi phải nhẩm tới lui.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn mấy ngày nữa; công cụ đó nhận cả hai chiều, đếm tới hoặc đếm lùi.
Ngày lễ âm lịch năm 1993
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 1993 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 23/1/1993 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 6/2/1993 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 1/4/1993 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 24/6/1993 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 1/9/1993 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 30/9/1993 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 15/1/1993 |
Ngày lễ dương lịch năm 1993
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/1993 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/1993 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/1993 |
| Quốc khánh | 2/9/1993 |
Mỗi dịp trong bảng đều có bài cúng riêng, gom ở mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1993
Đừng bỏ tháng chỉ vì nó đứng cuối bảng. Kể cả tháng 12, năm Quý Dậu vẫn có 5 ngày dùng được cho việc lớn. Gặp lúc không dời được vì đã hẹn người khác, hãy đi lần lượt ba cách dưới.
Vét ngày tốt ngay trong tháng ấy. Giữ nguyên tháng và chỉ đổi ngày: lọc nhóm Tốt trở lên rồi chọn ngày hợp với lịch của mình. Mỗi việc lại hợp một nhóm ngày khác nhau, xem riêng ở trang chọn ngày tốt theo việc.
Ngày mai chưa chắc giống hôm nay, do mỗi ngày nhận một sao riêng của bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.
Ngày đã cố định thì xoay sang giờ. Sáu khung Hoàng Đạo rải đều trong ngày, đủ để đặt đúng thời điểm khởi sự cho việc chính. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Không chồng thêm ngày kiêng lên nữa. Hai thứ cần né thêm là ngày Tam Nương - Nguyệt Kỵ và hướng Đông (Chấn) có sao Ngũ Hoàng; nếu gia chủ tuổi Mão thì mượn người khác đứng lễ. Muốn biết tháng nào rơi vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ thì xem bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 1993 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 1993 có 6 hướng tốt: Đông Nam (quyền lực), Tây Nam (văn học), Trung Cung (vượng đỉnh), Tây (vượng đỉnh), Đông Bắc (công danh) và Tây Bắc (tài lộc).
Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Đông vì có Ngũ Hoàng. Phía ấy năm nay nên để trống, đừng khởi công cũng đừng đặt chỗ nằm. Ngoài ra Nam chủ bệnh tật và Bắc chủ kiện tụng.
Lưới chín hướng không cố định - riêng năm 1993 do sao Thất Xích Kim nhập Trung Cung mà thành.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 6 · Lục Bạch Kim | Quyền lực | phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý | để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang |
| Nam | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải | kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai |
| Tây Nam | 4 · Tứ Lục Mộc | Văn học | bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử | để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ |
| Đông | 5 · Ngũ Hoàng Thổ | Đại Hung | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
| Trung Cung | 7 · Thất Xích Kim ⭐ | Vượng đỉnh | khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim | đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính |
| Tây | 9 · Cửu Tử Hỏa | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
| Đông Bắc | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ | bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng |
| Bắc | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc | bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung |
| Tây Bắc | 8 · Bát Bạch Thổ | Tài lộc | két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách | đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác |
Vận 7 lấy Cửu Tử Hỏa làm sao chủ khí tốt, năm 1993 đóng ở hướng Tây (Đoài). Nên đặt chỗ tiếp khách hoặc bàn làm việc về phía đó.
Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.
Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.
Năm 1993 với tuổi của bạn thế nào?
Tương tácNhững gì ở trên đúng cho mọi người trong năm 1993. Phần riêng theo tuổi thì phải nhập năm sinh mới biết. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.
Nhập năm sinh - xem vận năm 2026
Kết quả gồm Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận tính theo tuổi bạn.
Câu hỏi thường gặp về năm 1993
Tết Nguyên đán 1993 là ngày mấy dương lịch?
Năm 1993 đón giao thừa vào đêm trước 23/1/1993 dương lịch.
Năm 1993 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?
Năm 1993 có 85 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 39 ngày Rất tốt và 46 ngày Tốt. Tháng 1 nhiều nhất với 10 ngày.
Năm 1993 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1993 là năm Quý Dậu, con Gà 🐔, Nạp Âm Kiếm Phong Kim hành Kim.
Năm 1993 có tháng nhuận âm lịch không?
Năm 1993 có tháng nhuận, nhuận tháng 3 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.
Hướng nào cần tránh động thổ năm 1993?
Năm 1993 nên để yên hướng Đông (Chấn) vì Ngũ Hoàng về hướng đó. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, dùng để tham khảo.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1993?
Người tuổi Mão đối chi với Dậu nên năm 1993 bị coi là xung Thái Tuế.
Dùng trang này khi cần nhìn xa: biết Tết 1993 vào 23/1/1993 và tháng nào nên nhắm cho việc lớn.
Sau khi nhắm được tháng, mở tiếp tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Nếu chỉ cần tra đúng một ngày, vào thẳng ngày đó nhanh hơn đọc lại cả năm.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.