Lịch âm dương năm 1996 - Bính Tý · Thất Xích Đoài Kim

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1996 (Bính Tý), Tết Nguyên đán vào 19/2/1996.

Năm Bính Tý 1996 có Thiên Can Bính hành Hỏa, Địa Chi Tý hành Thủy. Nạp Âm là Giản Hạ Thủy hành Thủy. Hai hành Can và Chi Thủy khắc Hỏa (tương khắc), đó là nền khí chung cho cả mười hai tháng.

Cả năm Bính Tý chỉ có 84 ngày từ mức Tốt - thuộc nhóm ít. Ai định cưới hỏi hay động thổ nên giữ sẵn hai phương án ngày.

Ngày tốt dồn lệch hẳn về một phía: tháng 3 có 10 ngày, gần gấp đôi tháng 1 chỉ 5. Chọn đúng tháng quan trọng hơn chọn đúng ngày.

Tết Nguyên đán rơi vào 19/2/1996. Về hướng, hướng Tây Bắc (Kiền) có Ngũ Hoàng nên tránh đào móng sửa lớn. Người tuổi Ngọ xung Thái Tuế, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.

84
Ngày tốt trở lên
121
Ngày bình thường
161
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1996 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1996 là năm Bính Tý, Nạp Âm Giản Hạ Thủy hành Thủy. Thiên Can Bính hành Hỏa gặp Địa Chi Tý hành Thủy. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Hỏa - Thủy.

Muốn biết vì sao năm nay là Bính Tý chứ không phải cặp khác, xem bài can chi Bính Tý.

1996
Bính Tý
Can chi
Bính Tý (Hỏa × Thủy)
Nạp âm
Giản Hạ Thủy
Vận khí
Thất Xích Đoài Kim
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Bính Tý
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Bính) Hỏa Dương Thiên Can Bính thuộc hành Hỏa, là khí chủ đạo của năm 1996.
Địa Chi (Tý) Thủy Dương · Con Tý Địa Chi Tý thuộc hành Thủy; đặt cạnh Can Bính thì Thủy khắc Hỏa (tương khắc).
Nạp Âm Thủy · Giản Hạ Thủy Nghĩa "Nước cuối khe", thuộc hành Thủy, ứng với cặp can chi Bính Tý và Đinh Sửu.
Thái Tuế Thủy Tý (chính cung) Tuổi Tý hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Đỏ Đen/Xanh dương Xanh lá Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 182 / 184 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 7 Thất Xích Đoài Kim ảnh hưởng gì tới năm 1996?

Cả giai đoạn 1984-2003 thuộc Vận 7, hành Kim, đóng ở Đoài · Chính Tây. Năm 1996 mang Can Bính hành Hỏa, so với hành Vận thì Hỏa khắc Kim (tương khắc). Nên năm nay hợp giữ thế hơn là dàn trải ra nhiều mối.

7

Thất Xích Đoài Kim

Vận 7 · Hạ Nguyên · 1984 - 2003
Hành chủ
Kim
Phương vị
Đoài · Chính Tây
Sao chủ
Thất Xích (7)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1996 có gì đáng chú ý?

Tính theo âm lịch, năm 1996 chạy từ tháng 11 âm năm Ất Hợi đến tháng 11 âm năm Bính Tý. Năm nay không nhuận nên hai lịch lệch nhau khá đều suốt 12 tháng.

Cả năm Bính Tý chỉ có 84 ngày từ mức Tốt - thuộc nhóm ít. Ai định cưới hỏi hay động thổ nên giữ sẵn hai phương án ngày.

Ngày tốt dồn lệch hẳn về một phía: tháng 3 có 10 ngày, gần gấp đôi tháng 1 chỉ 5. Chọn đúng tháng quan trọng hơn chọn đúng ngày.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 11/2, Tết Nguyên đán 19/2, Lễ Vu Lan 28/8, Tết Trung Thu 27/9. Nhìn khối dưới là thấy ngay tháng 3 nhiều ngày dùng được nhất và tháng 1, 4 và 12 thưa nhất, kèm lưới ngày chi tiết.

1
Tháng 11 âm (Mậu Tý)
5 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Kỷ Sửu)
9 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Canh Dần)
10 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Tân Mão)
5 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Nhâm Thìn)
6 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Quý Tỵ)
9 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Giáp Ngọ)
8 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Ất Mùi)
8 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Bính Thân)
7 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Đinh Dậu)
6 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Mậu Tuất)
6 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Kỷ Hợi)
5 ngày tốt

Tháng 1/1996 âm lịch

Tháng 11 âm (Mậu Tý) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 12, 27, 31 · lịch tháng 1/1996

Lịch âm dương tháng 1 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
111/11 212/11 313/11 414/11 515/11 616/11 717/11
818/11 919/11 1020/11 1121/11 1222/11 1323/11 1424/11
1525/11 1626/11 1727/11 1828/11 1929/11 201/12 212/12
223/12 234/12 245/12 256/12 267/12 278/12 289/12
2910/12 3011/12 3112/12 113/12 214/12 315/12 416/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1996 âm lịch

Tháng 12 âm (Kỷ Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 8, 12, 19, 21, 28 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
2910/12 3011/12 3112/12 113/12 214/12 315/12 416/12
517/12 618/12 719/12 820/12 921/12 1022/12 1123/12
1224/12 1325/12 1426/12 1527/12 1628/12 1729/12 1830/12
191/1 202/1 213/1 224/1 235/1 246/1 257/1
268/1 279/1 2810/1 2911/1 112/1 213/1 314/1

Tháng 3/1996 âm lịch

Tháng 1 âm (Canh Dần) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 2, 4, 14, 16, 19, 27 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
268/1 279/1 2810/1 2911/1 112/1 213/1 314/1
415/1 516/1 617/1 718/1 819/1 920/1 1021/1
1122/1 1223/1 1324/1 1425/1 1526/1 1627/1 1728/1
1829/1 191/2 202/2 213/2 224/2 235/2 246/2
257/2 268/2 279/2 2810/2 2911/2 3012/2 3113/2

Tháng 4/1996 âm lịch

Tháng 2 âm (Tân Mão) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 16, 23, 29 · xem tháng 4 năm 1996

Lịch âm dương tháng 4 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
114/2 215/2 316/2 417/2 518/2 619/2 720/2
821/2 922/2 1023/2 1124/2 1225/2 1326/2 1427/2
1528/2 1629/2 1730/2 181/3 192/3 203/3 214/3
225/3 236/3 247/3 258/3 269/3 2710/3 2811/3
2912/3 3013/3 114/3 215/3 316/3 417/3 518/3

Tháng 5/1996 âm lịch

Tháng 3 âm (Nhâm Thìn) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 5, 22, 28 · lịch tháng 5/1996

Lịch âm dương tháng 5 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
2912/3 3013/3 114/3 215/3 316/3 417/3 518/3
619/3 720/3 821/3 922/3 1023/3 1124/3 1225/3
1326/3 1427/3 1528/3 1629/3 171/4 182/4 193/4
204/4 215/4 226/4 237/4 248/4 259/4 2610/4
2711/4 2812/4 2913/4 3014/4 3115/4 116/4 217/4

Tháng 6/1996 âm lịch

Tháng 4 âm (Quý Tỵ) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 3, 9 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
2711/4 2812/4 2913/4 3014/4 3115/4 116/4 217/4
318/4 419/4 520/4 621/4 722/4 823/4 924/4
1025/4 1126/4 1227/4 1328/4 1429/4 1530/4 161/5
172/5 183/5 194/5 205/5 216/5 227/5 238/5
249/5 2510/5 2611/5 2712/5 2813/5 2914/5 3015/5

Tháng 7/1996 âm lịch

Tháng 5 âm (Giáp Ngọ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 17, 19, 29, 31 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
116/5 217/5 318/5 419/5 520/5 621/5 722/5
823/5 924/5 1025/5 1126/5 1227/5 1328/5 1429/5
151/6 162/6 173/6 184/6 195/6 206/6 217/6
228/6 239/6 2410/6 2511/6 2612/6 2713/6 2814/6
2915/6 3016/6 3117/6 118/6 219/6 320/6 421/6

Tháng 8/1996 âm lịch

Tháng 6 âm (Ất Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 6, 10, 12, 19, 23 · xem tháng 8 năm 1996

Lịch âm dương tháng 8 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
2915/6 3016/6 3117/6 118/6 219/6 320/6 421/6
522/6 623/6 724/6 825/6 926/6 1027/6 1128/6
1229/6 1330/6 141/7 152/7 163/7 174/7 185/7
196/7 207/7 218/7 229/7 2310/7 2411/7 2512/7
2613/7 2714/7 2815/7 2916/7 3017/7 3118/7 119/7

Tháng 9/1996 âm lịch

Tháng 7 âm (Bính Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 4, 19 · lịch tháng 9/1996

Lịch âm dương tháng 9 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
2613/7 2714/7 2815/7 2916/7 3017/7 3118/7 119/7
220/7 321/7 422/7 523/7 624/7 725/7 826/7
927/7 1028/7 1129/7 1230/7 131/8 142/8 153/8
164/8 175/8 186/8 197/8 208/8 219/8 2210/8
2311/8 2412/8 2513/8 2614/8 2715/8 2816/8 2917/8
3018/8 119/8 220/8 321/8 422/8 523/8 624/8

Tháng 10/1996 âm lịch

Tháng 8 âm (Đinh Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 1, 14, 26 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
3018/8 119/8 220/8 321/8 422/8 523/8 624/8
725/8 826/8 927/8 1028/8 1129/8 121/9 132/9
143/9 154/9 165/9 176/9 187/9 198/9 209/9
2110/9 2211/9 2312/9 2413/9 2514/9 2615/9 2716/9
2817/9 2918/9 3019/9 3120/9 121/9 222/9 323/9

Tháng 11/1996 âm lịch

Tháng 9 âm (Mậu Tuất) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 7, 18, 24, 30 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
2817/9 2918/9 3019/9 3120/9 121/9 222/9 323/9
424/9 525/9 626/9 727/9 828/9 929/9 1030/9
111/10 122/10 133/10 144/10 155/10 166/10 177/10
188/10 199/10 2010/10 2111/10 2212/10 2313/10 2414/10
2515/10 2616/10 2717/10 2818/10 2919/10 3020/10 121/10

Tháng 12/1996 âm lịch

Tháng 10 âm (Kỷ Hợi) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 4, 13, 25 · xem tháng 12 năm 1996

Lịch âm dương tháng 12 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
2515/10 2616/10 2717/10 2818/10 2919/10 3020/10 121/10
222/10 323/10 424/10 525/10 626/10 727/10 828/10
929/10 101/11 112/11 123/11 134/11 145/11 156/11
167/11 178/11 189/11 1910/11 2011/11 2112/11 2213/11
2314/11 2415/11 2516/11 2617/11 2718/11 2819/11 2920/11
3021/11 3122/11 123/11 224/11 325/11 426/11 527/11

Tết Nguyên đán 1996 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1996 rơi vào 19/2/1996 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Vì lịch âm lệch so với dương, Ông Công Ông Táo và các lễ còn lại rơi vào ngày dương khác nhau mỗi năm - bảng dưới quy sẵn cho năm 1996.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao lâu, bên đó có sẵn khoảng cách tới Ông Công Ông Táo và các dịp khác.

Ngày lễ âm lịch năm 1996

Ngày lễ âm lịch năm 1996 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1996
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 19/2/1996
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 4/3/1996
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 27/4/1996
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 20/6/1996
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 28/8/1996
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 27/9/1996
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 11/2/1996

Ngày lễ dương lịch năm 1996

Ngày lễ dương lịch năm 1996
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1996
Giải phóng miền Nam30/4/1996
Quốc tế Lao động1/5/1996
Quốc khánh2/9/1996

Muốn có bài khấn đúng cho từng dịp vừa liệt kê, sang mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1996

Tháng bị chấm kém không có nghĩa là cả tháng không dùng được. Tháng 1, 4 và 12 thấp nhất năm mà vẫn giữ 5 ngày từ mức Tốt - đủ để xoay. Nếu ngày đã bị ràng buộc bởi bên thứ ba, ba cách dưới đây xếp từ ít xáo trộn nhất trở đi.

Dùng ngày đẹp còn sót của tháng 1, 4 và 12. Soi lại chính tháng ấy trước đã: lọc riêng nhóm Tốt và Rất tốt, thường vẫn đủ vài lựa chọn mà không phải dời lịch. Muốn lọc theo đúng việc mình định làm thì sang trang chọn ngày tốt theo việc.

Đừng lấy ngày này suy ra ngày bên cạnh - mỗi ngày ứng một sao khác trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Ngày đã cố định thì xoay sang giờ. Trong mọi ngày đều có khung Hoàng Đạo, kể cả ngày điểm thấp - đó là bậc xoay xở cuối cùng khi ngày đã cố định. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Tránh dồn thêm cái xấu vào. Đã vào tháng kém thì đừng chồng thêm: né Tam Nương, Nguyệt Kỵ, không động thổ ở hướng Tây Bắc (Kiền), và để người không phải tuổi Ngọ đứng lễ. Hai loại ngày kiêng này nằm trong bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1996 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1996 có 6 hướng tốt: Nam (tài lộc), Tây Nam (công danh), Trung Cung (văn học), Tây (quyền lực), Đông Bắc (vượng đỉnh) và Bắc (vượng đỉnh).

Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Tây Bắc vì có Ngũ Hoàng. Phía ấy năm nay nên để trống, đừng khởi công cũng đừng đặt chỗ nằm. Ngoài ra Đông Nam chủ kiện tụng và Đông chủ bệnh tật.

Sang năm khác lưới sẽ khác, vì năm 1996 nhận sao Tứ Lục Mộc ở Trung Cung rồi tám sao kia xoay theo.

ĐN · Tốn 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
Nam · Ly 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
TN · Khôn 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
Đ · Chấn 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
TRUNG CUNG 4 Tứ Lục Mộc Văn học
T · Đoài 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
ĐB · Cấn 7 Thất Xích Kim ⭐ Vượng đỉnh
B · Khảm 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
TB · Kiền 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1996
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Nam 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Tây Nam 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Đông 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Trung Cung 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Tây 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Đông Bắc 7 · Thất Xích Kim ⭐ Vượng đỉnh khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Bắc 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Tây Bắc 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
✓ Khuyến nghị:

Sao đáng dùng nhất của Vận 7 là Cửu Tử Hỏa, năm 1996 đóng ở hướng Bắc (Khảm). Nên đặt chỗ tiếp khách hoặc bàn làm việc về phía đó.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1996 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Trang này nói về năm 1996 nói chung. Muốn biết riêng tuổi mình, nhập năm sinh - năm nay tuổi Ngọ là tuổi xung Thái Tuế. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả gồm Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận tính theo tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 1996

Tết Nguyên đán 1996 là ngày mấy dương lịch?

Mùng 1 Tết năm 1996 là ngày 19/2/1996 theo dương lịch.

Năm 1996 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1996 có 84 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 43 ngày Rất tốt và 41 ngày Tốt. Tháng 3 nhiều nhất với 10 ngày.

Năm 1996 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1996 là năm Bính Tý, con Chuột 🐭, Nạp Âm Giản Hạ Thủy hành Thủy.

Năm 1996 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1996 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1996?

Hướng cần kiêng năm 1996 là hướng Tây Bắc (Kiền), nơi Ngũ Hoàng đóng. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, dùng để tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1996?

Năm Bính Tý thì tuổi Ngọ phạm xung Thái Tuế, dân gian hay làm lễ giải sớm.

Cả năm 1996 gói trong một trang - ngày Tết, tháng 3 nhiều ngày tốt nhất, cùng đủ mốc lễ và tiết khí.

Chọn xong tháng, bước kế là sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Nếu chỉ cần tra đúng một ngày, vào thẳng ngày đó nhanh hơn đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data