Lịch âm dương năm 2015 - Ất Mùi · Bát Bạch Cấn Thổ

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 2015 (Ất Mùi), Tết Nguyên đán vào 19/2/2015.

Năm Ất Mùi 2015 có Thiên Can Ất hành Mộc, Địa Chi Mùi hành Thổ. Nạp Âm là Sa Trung Kim hành Kim. Hai hành Can và Chi Mộc khắc Thổ (tương khắc), và chính quan hệ này định ra giọng chung của năm.

84 ngày đạt Tốt trở lên là con số khiêm tốn cho năm Ất Mùi. Chọn ngày năm này cần linh hoạt hơn, nhất là với việc phải mời đông người.

Các tháng chênh nhau không nhiều, nhưng những tháng đầu năm vẫn nhỉnh hơn - tháng 2 được 8 ngày. Bạn nên chốt việc lớn sớm, đừng để dồn về cuối.

Tết Nguyên đán rơi vào 19/2/2015. Hướng cần kiêng là hướng Tây (Đoài), nơi Ngũ Hoàng đóng năm 2015. Riêng tuổi Sửu năm nay xung Thái Tuế nên thường được khuyên làm lễ giải.

84
Ngày tốt trở lên
119
Ngày bình thường
162
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 2015 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2015 là năm Ất Mùi, Nạp Âm Sa Trung Kim hành Kim. Thiên Can Ất hành Mộc gặp Địa Chi Mùi hành Thổ. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Mộc - Thổ.

Nạp Âm Sa Trung Kim đi kèm Ất Mùi theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, tra ở bài can chi Ất Mùi.

2015
Ất Mùi
Can chi
Ất Mùi (Mộc × Thổ)
Nạp âm
Sa Trung Kim
Vận khí
Bát Bạch Cấn Thổ
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Ất Mùi
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Ất) Mộc Dương Thiên Can Ất thuộc hành Mộc, là khí chủ đạo của năm 2015.
Địa Chi (Mùi) Thổ Dương · Con Mùi Địa Chi Mùi thuộc hành Thổ; đặt cạnh Can Ất thì Mộc khắc Thổ (tương khắc).
Nạp Âm Kim · Sa Trung Kim Nghĩa "Vàng trong cát", thuộc hành Kim, ứng với cặp can chi Giáp Ngọ và Ất Mùi.
Thái Tuế Thổ Mùi (chính cung) Tuổi Mùi hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Xanh lá Vàng đất Đen/Xanh dương Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 181 / 184 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 8 Bát Bạch Cấn Thổ ảnh hưởng gì tới năm 2015?

Thời này thuộc Vận 8 - hành chủ là Thổ, phương vị Cấn · Đông Bắc. Năm 2015 mang Can Ất hành Mộc, so với hành Vận thì Mộc khắc Thổ (tương khắc). Vì vậy năm 2015 nên làm chắc từng việc, đừng mở thêm mặt trận mới.

8

Bát Bạch Cấn Thổ

Vận 8 · Hạ Nguyên · 2004 - 2023
Hành chủ
Thổ
Phương vị
Cấn · Đông Bắc
Sao chủ
Bát Bạch (8)

Lịch âm dương 12 tháng năm 2015 có gì đáng chú ý?

Cả năm dương 2015 ứng với dải tháng âm từ tháng 11 âm năm Giáp Ngọ đến tháng 11 âm năm Ất Mùi. Vì không có tháng nhuận, khoảng cách âm - dương giữ nguyên cả năm.

84 ngày đạt Tốt trở lên là con số khiêm tốn cho năm Ất Mùi. Chọn ngày năm này cần linh hoạt hơn, nhất là với việc phải mời đông người.

Các tháng chênh nhau không nhiều, nhưng những tháng đầu năm vẫn nhỉnh hơn - tháng 2 được 8 ngày. Bạn nên chốt việc lớn sớm, đừng để dồn về cuối.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 11/2, Tết Nguyên đán 19/2, Lễ Vu Lan 28/8, Tết Trung Thu 27/9. Khối dưới xếp 12 tháng theo số ngày tốt, và lưới ngày của từng tháng nằm ngay sau đó.

1
Tháng 11 âm (Bính Tý)
7 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Đinh Sửu)
8 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Mậu Dần)
8 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Kỷ Mão)
7 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Canh Thìn)
8 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Tân Tỵ)
4 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ)
7 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Quý Mùi)
7 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Giáp Thân)
8 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Ất Dậu)
6 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Bính Tuất)
6 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Đinh Hợi)
8 ngày tốt

Tháng 1/2015 âm lịch

Tháng 11 âm (Bính Tý) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 8, 27 · lịch tháng 1/2015

Lịch âm dương tháng 1 năm 2015
T2T3T4T5T6T7CN
298/11 309/11 3110/11 111/11 212/11 313/11 414/11
515/11 616/11 717/11 818/11 919/11 1020/11 1121/11
1222/11 1323/11 1424/11 1525/11 1626/11 1727/11 1828/11
1929/11 201/12 212/12 223/12 234/12 245/12 256/12
267/12 278/12 289/12 2910/12 3011/12 3112/12 113/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/2015 âm lịch

Tháng 12 âm (Đinh Sửu) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 4, 16, 24, 27 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 2015
T2T3T4T5T6T7CN
267/12 278/12 289/12 2910/12 3011/12 3112/12 113/12
214/12 315/12 416/12 517/12 618/12 719/12 820/12
921/12 1022/12 1123/12 1224/12 1325/12 1426/12 1527/12
1628/12 1729/12 1830/12 191/1 202/1 213/1 224/1
235/1 246/1 257/1 268/1 279/1 2810/1 111/1

Tháng 3/2015 âm lịch

Tháng 1 âm (Mậu Dần) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 1, 11, 24 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 2015
T2T3T4T5T6T7CN
235/1 246/1 257/1 268/1 279/1 2810/1 111/1
212/1 313/1 414/1 515/1 616/1 717/1 818/1
919/1 1020/1 1121/1 1222/1 1323/1 1424/1 1525/1
1626/1 1727/1 1828/1 1929/1 201/2 212/2 223/2
234/2 245/2 256/2 267/2 278/2 289/2 2910/2
3011/2 3112/2 113/2 214/2 315/2 416/2 517/2

Tháng 4/2015 âm lịch

Tháng 2 âm (Kỷ Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 1, 13, 20 · xem tháng 4 năm 2015

Lịch âm dương tháng 4 năm 2015
T2T3T4T5T6T7CN
3011/2 3112/2 113/2 214/2 315/2 416/2 517/2
618/2 719/2 820/2 921/2 1022/2 1123/2 1224/2
1325/2 1426/2 1527/2 1628/2 1729/2 1830/2 191/3
202/3 213/3 224/3 235/3 246/3 257/3 268/3
279/3 2810/3 2911/3 3012/3 113/3 214/3 315/3

Tháng 5/2015 âm lịch

Tháng 3 âm (Canh Thìn) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14, 19, 25 · lịch tháng 5/2015

Lịch âm dương tháng 5 năm 2015
T2T3T4T5T6T7CN
279/3 2810/3 2911/3 3012/3 113/3 214/3 315/3
416/3 517/3 618/3 719/3 820/3 921/3 1022/3
1123/3 1224/3 1325/3 1426/3 1527/3 1628/3 1729/3
181/4 192/4 203/4 214/4 225/4 236/4 247/4
258/4 269/4 2710/4 2811/4 2912/4 3013/4 3114/4

Tháng 6/2015 âm lịch

Tháng 4 âm (Tân Tỵ) · 4 ngày tốt · Rất tốt: 6 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 2015
T2T3T4T5T6T7CN
115/4 216/4 317/4 418/4 519/4 620/4 721/4
822/4 923/4 1024/4 1125/4 1226/4 1327/4 1428/4
1529/4 161/5 172/5 183/5 194/5 205/5 216/5
227/5 238/5 249/5 2510/5 2611/5 2712/5 2813/5
2914/5 3015/5 116/5 217/5 318/5 419/5 520/5

Tháng 7/2015 âm lịch

Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 16, 22, 26, 28 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 2015
T2T3T4T5T6T7CN
2914/5 3015/5 116/5 217/5 318/5 419/5 520/5
621/5 722/5 823/5 924/5 1025/5 1126/5 1227/5
1328/5 1429/5 1530/5 161/6 172/6 183/6 194/6
205/6 216/6 227/6 238/6 249/6 2510/6 2611/6
2712/6 2813/6 2914/6 3015/6 3116/6 117/6 218/6

Tháng 8/2015 âm lịch

Tháng 6 âm (Quý Mùi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 3, 7, 9, 20 · xem tháng 8 năm 2015

Lịch âm dương tháng 8 năm 2015
T2T3T4T5T6T7CN
2712/6 2813/6 2914/6 3015/6 3116/6 117/6 218/6
319/6 420/6 521/6 622/6 723/6 824/6 925/6
1026/6 1127/6 1228/6 1329/6 141/7 152/7 163/7
174/7 185/7 196/7 207/7 218/7 229/7 2310/7
2411/7 2512/7 2613/7 2714/7 2815/7 2916/7 3017/7
3118/7 119/7 220/7 321/7 422/7 523/7 624/7

Tháng 9/2015 âm lịch

Tháng 7 âm (Giáp Thân) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 1, 16, 28 · lịch tháng 9/2015

Lịch âm dương tháng 9 năm 2015
T2T3T4T5T6T7CN
3118/7 119/7 220/7 321/7 422/7 523/7 624/7
725/7 826/7 927/7 1028/7 1129/7 1230/7 131/8
142/8 153/8 164/8 175/8 186/8 197/8 208/8
219/8 2210/8 2311/8 2412/8 2513/8 2614/8 2715/8
2816/8 2917/8 3018/8 119/8 220/8 321/8 422/8

Tháng 10/2015 âm lịch

Tháng 8 âm (Ất Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 10 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 2015
T2T3T4T5T6T7CN
2816/8 2917/8 3018/8 119/8 220/8 321/8 422/8
523/8 624/8 725/8 826/8 927/8 1028/8 1129/8
1230/8 131/9 142/9 153/9 164/9 175/9 186/9
197/9 208/9 219/9 2210/9 2311/9 2412/9 2513/9
2614/9 2715/9 2816/9 2917/9 3018/9 3119/9 120/9

Tháng 11/2015 âm lịch

Tháng 9 âm (Bính Tuất) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 4, 15, 27 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 2015
T2T3T4T5T6T7CN
2614/9 2715/9 2816/9 2917/9 3018/9 3119/9 120/9
221/9 322/9 423/9 524/9 625/9 726/9 827/9
928/9 1029/9 1130/9 121/10 132/10 143/10 154/10
165/10 176/10 187/10 198/10 209/10 2110/10 2211/10
2312/10 2413/10 2514/10 2615/10 2716/10 2817/10 2918/10
3019/10 120/10 221/10 322/10 423/10 524/10 625/10

Tháng 12/2015 âm lịch

Tháng 10 âm (Đinh Hợi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 1, 9, 22, 29 · xem tháng 12 năm 2015

Lịch âm dương tháng 12 năm 2015
T2T3T4T5T6T7CN
3019/10 120/10 221/10 322/10 423/10 524/10 625/10
726/10 827/10 928/10 1029/10 111/11 122/11 133/11
144/11 155/11 166/11 177/11 188/11 199/11 2010/11
2111/11 2212/11 2313/11 2414/11 2515/11 2616/11 2717/11
2818/11 2919/11 3020/11 3121/11 122/11 223/11 324/11

Tết Nguyên đán 2015 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 2015 rơi vào 19/2/2015 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Bảng dưới đổi sẵn 7 ngày lễ âm sang ngày dương của năm 2015, khỏi phải nhẩm tới lui.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn mấy ngày nữa; công cụ đó nhận cả hai chiều, đếm tới hoặc đếm lùi.

Ngày lễ âm lịch năm 2015

Ngày lễ âm lịch năm 2015 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 2015
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 19/2/2015
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 5/3/2015
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 28/4/2015
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 20/6/2015
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 28/8/2015
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 27/9/2015
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 11/2/2015

Ngày lễ dương lịch năm 2015

Ngày lễ dương lịch năm 2015
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/2015
Giải phóng miền Nam30/4/2015
Quốc tế Lao động1/5/2015
Quốc khánh2/9/2015

Mỗi dịp trong bảng đều có bài cúng riêng, gom ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 2015

Đừng bỏ tháng chỉ vì nó đứng cuối bảng. Kể cả tháng 6, năm Ất Mùi vẫn có 4 ngày dùng được cho việc lớn. Gặp lúc không dời được vì đã hẹn người khác, hãy đi lần lượt ba cách dưới.

Vét ngày tốt ngay trong tháng ấy. Giữ nguyên tháng và chỉ đổi ngày: lọc nhóm Tốt trở lên rồi chọn ngày hợp với lịch của mình. Mỗi việc lại hợp một nhóm ngày khác nhau, xem riêng ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Ngày mai chưa chắc giống hôm nay, do mỗi ngày nhận một sao riêng của bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Không đổi được ngày thì chọn giờ. Sáu khung Hoàng Đạo rải đều trong ngày, đủ để đặt đúng thời điểm khởi sự cho việc chính. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Không chồng thêm ngày kiêng lên nữa. Hai thứ cần né thêm là ngày Tam Nương - Nguyệt Kỵ và hướng Tây (Đoài) có sao Ngũ Hoàng; nếu gia chủ tuổi Sửu thì mượn người khác đứng lễ. Muốn biết tháng nào rơi vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ thì xem bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 2015 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 2015 có 5 hướng tốt: Tây Nam (vượng đỉnh), Đông (công danh), Đông Bắc (quyền lực), Bắc (vượng đỉnh) và Tây Bắc (văn học).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Tây vì có Ngũ Hoàng. Hướng đó tránh đào móng, tránh sửa lớn, và không nên kê giường ngủ. Ngoài ra Đông Nam chủ bệnh tật, Nam chủ trộm cắp và Trung Cung chủ kiện tụng.

Lưới chín hướng không cố định - riêng năm 2015 do sao Tam Bích Mộc nhập Trung Cung mà thành.

ĐN · Tốn 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
Nam · Ly 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
TN · Khôn 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
Đ · Chấn 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
TRUNG CUNG 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
T · Đoài 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
ĐB · Cấn 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
B · Khảm 8 Bát Bạch Thổ ⭐ Vượng đỉnh
TB · Kiền 4 Tứ Lục Mộc Văn học
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 2015
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Nam 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Tây Nam 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Đông 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Trung Cung 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Tây 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Đông Bắc 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Bắc 8 · Bát Bạch Thổ ⭐ Vượng đỉnh két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Tây Bắc 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
✓ Khuyến nghị:

Vận 8 lấy Cửu Tử Hỏa làm sao chủ khí tốt, năm 2015 đóng ở hướng Tây Nam (Khôn). Dành hướng ấy cho nơi hay lui tới nhất trong nhà.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 2015 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Những gì ở trên đúng cho mọi người trong năm 2015. Phần riêng theo tuổi thì phải nhập năm sinh mới biết. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Tính cả ba phần: Thái Tuế, sao Cửu Diệu chiếu mệnh và Tiểu Vận của năm 2015.

Câu hỏi thường gặp về năm 2015

Tết Nguyên đán 2015 là ngày mấy dương lịch?

Năm 2015 đón giao thừa vào đêm trước 19/2/2015 dương lịch.

Năm 2015 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 2015 có 84 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 36 ngày Rất tốt và 48 ngày Tốt. Các tháng chênh nhau ít, cao nhất 8 ngày.

Năm 2015 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2015 là năm Ất Mùi, con 🐐, Nạp Âm Sa Trung Kim hành Kim.

Năm 2015 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 2015 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 2015?

Năm 2015 nên để yên hướng Tây (Đoài) vì Ngũ Hoàng về hướng đó. Cách xem này theo phái Huyền Không, không phải kết luận khoa học.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 2015?

Người tuổi Sửu đối chi với Mùi nên năm 2015 bị coi là xung Thái Tuế.

Dùng trang này khi cần nhìn xa: biết Tết 2015 vào 19/2/2015 và tháng nào nên nhắm cho việc lớn.

Sau khi nhắm được tháng, mở tiếp tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Chỉ muốn biết một ngày cụ thể thì mở riêng ngày ấy, khỏi xem lại toàn năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data