Lịch âm dương năm 1950 - Canh Dần · Ngũ Hoàng Trung Thổ

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1950 (Canh Dần), Tết Nguyên đán vào 17/2/1950.

Năm Canh Dần 1950 có Thiên Can Canh hành Kim, Địa Chi Dần hành Mộc. Nạp Âm là Tùng Bách Mộc hành Mộc. Hai hành Can và Chi Kim khắc Mộc (tương khắc), nên cả năm mang sẵn thế đó làm nền.

Với 85 ngày đạt Tốt trở lên, năm Canh Dần nằm ở khoảng giữa, không rộng cũng không chật. Người có việc trọng đại nên chọn trong nhóm tháng đầu bảng.

Khoảng cách 5 ngày giữa tháng 3 (10) và tháng 4 (5) là đáng kể. Nếu việc dời được, tránh những tháng đầu năm.

Tết Nguyên đán rơi vào 17/2/1950. Hướng cần kiêng là Trung Cung (tâm nhà), nơi Ngũ Hoàng đóng năm 1950. Tuổi Thân là tuổi xung Thái Tuế của năm 1950, dân gian hay làm lễ giải sớm.

85
Ngày tốt trở lên
122
Ngày bình thường
158
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1950 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1950 là năm Canh Dần, Nạp Âm Tùng Bách Mộc hành Mộc. Thiên Can Canh hành Kim gặp Địa Chi Dần hành Mộc. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Kim - Mộc.

Nạp Âm Tùng Bách Mộc đi kèm Canh Dần theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, tra ở bài can chi Canh Dần.

1950
Canh Dần
Can chi
Canh Dần (Kim × Mộc)
Nạp âm
Tùng Bách Mộc
Vận khí
Ngũ Hoàng Trung Thổ
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Canh Dần
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Canh) Kim Dương Thiên Can Canh thuộc hành Kim, là khí chủ đạo của năm 1950.
Địa Chi (Dần) Mộc Dương · Con Dần Địa Chi Dần thuộc hành Mộc; đặt cạnh Can Canh thì Kim khắc Mộc (tương khắc).
Nạp Âm Mộc · Tùng Bách Mộc Nghĩa "Gỗ tùng bách", thuộc hành Mộc, ứng với cặp can chi Canh Dần và Tân Mão.
Thái Tuế Mộc Dần (chính cung) Tuổi Dần hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Trắng/Bạc Xanh lá Vàng đất Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 181 / 184 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 5 Ngũ Hoàng Trung Thổ ảnh hưởng gì tới năm 1950?

Thời này thuộc Vận 5 - hành chủ là Thổ, phương vị Trung Cung. Năm 1950 mang Can Canh hành Kim, so với hành Vận thì Thổ sinh Kim (tương sinh). Thành ra năm nay hợp để đặt nền cho việc dài hơi.

5

Ngũ Hoàng Trung Thổ

Vận 5 · Trung Nguyên · 1944 - 1963
Hành chủ
Thổ
Phương vị
Trung Cung
Sao chủ
Ngũ Hoàng (5)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1950 có gì đáng chú ý?

Cả năm dương 1950 ứng với dải tháng âm từ tháng 11 âm năm Kỷ Sửu đến tháng 11 âm năm Canh Dần. Năm 1950 đủ 12 tháng âm, không tháng nào lặp lại.

Với 85 ngày đạt Tốt trở lên, năm Canh Dần nằm ở khoảng giữa, không rộng cũng không chật. Người có việc trọng đại nên chọn trong nhóm tháng đầu bảng.

Khoảng cách 5 ngày giữa tháng 3 (10) và tháng 4 (5) là đáng kể. Nếu việc dời được, tránh những tháng đầu năm.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 9/2, Tết Nguyên đán 17/2, Lễ Vu Lan 28/8, Tết Trung Thu 26/9. Phần dưới so 12 tháng cạnh nhau, tháng 3 nổi lên rõ nhất, và mỗi tháng đều có lưới ngày riêng.

1
Tháng 11 âm (Bính Tý)
6 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Đinh Sửu)
8 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Mậu Dần)
10 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Kỷ Mão)
5 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Canh Thìn)
8 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Tân Tỵ)
8 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ)
8 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Quý Mùi)
7 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Giáp Thân)
6 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Ất Dậu)
7 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Bính Tuất)
6 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Đinh Hợi)
6 ngày tốt

Tháng 1/1950 âm lịch

Tháng 11 âm (Bính Tý) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 1, 13, 28 · lịch tháng 1/1950

Lịch âm dương tháng 1 năm 1950
T2T3T4T5T6T7CN
267/11 278/11 289/11 2910/11 3011/11 3112/11 113/11
214/11 315/11 416/11 517/11 618/11 719/11 820/11
921/11 1022/11 1123/11 1224/11 1325/11 1426/11 1527/11
1628/11 1729/11 181/12 192/12 203/12 214/12 225/12
236/12 247/12 258/12 269/12 2710/12 2811/12 2912/12
3013/12 3114/12 115/12 216/12 317/12 418/12 519/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1950 âm lịch

Tháng 12 âm (Đinh Sửu) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 1, 9, 13, 20, 22 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1950
T2T3T4T5T6T7CN
3013/12 3114/12 115/12 216/12 317/12 418/12 519/12
620/12 721/12 822/12 923/12 1024/12 1125/12 1226/12
1327/12 1428/12 1529/12 1630/12 171/1 182/1 193/1
204/1 215/1 226/1 237/1 248/1 259/1 2610/1
2711/1 2812/1 113/1 214/1 315/1 416/1 517/1

Tháng 3/1950 âm lịch

Tháng 1 âm (Mậu Dần) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 1, 4, 6, 16, 21, 29 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1950
T2T3T4T5T6T7CN
2711/1 2812/1 113/1 214/1 315/1 416/1 517/1
618/1 719/1 820/1 921/1 1022/1 1123/1 1224/1
1325/1 1426/1 1527/1 1628/1 1729/1 181/2 192/2
203/2 214/2 225/2 236/2 247/2 258/2 269/2
2710/2 2811/2 2912/2 3013/2 3114/2 115/2 216/2

Tháng 4/1950 âm lịch

Tháng 2 âm (Kỷ Mão) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 25 · xem tháng 4 năm 1950

Lịch âm dương tháng 4 năm 1950
T2T3T4T5T6T7CN
2710/2 2811/2 2912/2 3013/2 3114/2 115/2 216/2
317/2 418/2 519/2 620/2 721/2 822/2 923/2
1024/2 1125/2 1226/2 1327/2 1428/2 1529/2 1630/2
171/3 182/3 193/3 204/3 215/3 226/3 237/3
248/3 259/3 2610/3 2711/3 2812/3 2913/3 3014/3

Tháng 5/1950 âm lịch

Tháng 3 âm (Canh Thìn) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 1, 7, 18, 24, 30 · lịch tháng 5/1950

Lịch âm dương tháng 5 năm 1950
T2T3T4T5T6T7CN
115/3 216/3 317/3 418/3 519/3 620/3 721/3
822/3 923/3 1024/3 1125/3 1226/3 1327/3 1428/3
1529/3 1630/3 171/4 182/4 193/4 204/4 215/4
226/4 237/4 248/4 259/4 2610/4 2711/4 2812/4
2913/4 3014/4 3115/4 116/4 217/4 318/4 419/4

Tháng 6/1950 âm lịch

Tháng 4 âm (Tân Tỵ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 5, 11 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1950
T2T3T4T5T6T7CN
2913/4 3014/4 3115/4 116/4 217/4 318/4 419/4
520/4 621/4 722/4 823/4 924/4 1025/4 1126/4
1227/4 1328/4 1429/4 151/5 162/5 173/5 184/5
195/5 206/5 217/5 228/5 239/5 2410/5 2511/5
2612/5 2713/5 2814/5 2915/5 3016/5 117/5 218/5

Tháng 7/1950 âm lịch

Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 19, 21, 31 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1950
T2T3T4T5T6T7CN
2612/5 2713/5 2814/5 2915/5 3016/5 117/5 218/5
319/5 420/5 521/5 622/5 723/5 824/5 925/5
1026/5 1127/5 1228/5 1329/5 1430/5 151/6 162/6
173/6 184/6 195/6 206/6 217/6 228/6 239/6
2410/6 2511/6 2612/6 2713/6 2814/6 2915/6 3016/6
3117/6 118/6 219/6 320/6 421/6 522/6 623/6

Tháng 8/1950 âm lịch

Tháng 6 âm (Quý Mùi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 2, 8, 12, 21, 25 · xem tháng 8 năm 1950

Lịch âm dương tháng 8 năm 1950
T2T3T4T5T6T7CN
3117/6 118/6 219/6 320/6 421/6 522/6 623/6
724/6 825/6 926/6 1027/6 1128/6 1229/6 1330/6
141/7 152/7 163/7 174/7 185/7 196/7 207/7
218/7 229/7 2310/7 2411/7 2512/7 2613/7 2714/7
2815/7 2916/7 3017/7 3118/7 119/7 220/7 321/7

Tháng 9/1950 âm lịch

Tháng 7 âm (Giáp Thân) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 6, 21 · lịch tháng 9/1950

Lịch âm dương tháng 9 năm 1950
T2T3T4T5T6T7CN
2815/7 2916/7 3017/7 3118/7 119/7 220/7 321/7
422/7 523/7 624/7 725/7 826/7 927/7 1028/7
1129/7 121/8 132/8 143/8 154/8 165/8 176/8
187/8 198/8 209/8 2110/8 2211/8 2312/8 2413/8
2514/8 2615/8 2716/8 2817/8 2918/8 3019/8 120/8

Tháng 10/1950 âm lịch

Tháng 8 âm (Ất Dậu) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 3, 16, 28 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1950
T2T3T4T5T6T7CN
2514/8 2615/8 2716/8 2817/8 2918/8 3019/8 120/8
221/8 322/8 423/8 524/8 625/8 726/8 827/8
928/8 1029/8 111/9 122/9 133/9 144/9 155/9
166/9 177/9 188/9 199/9 2010/9 2111/9 2212/9
2313/9 2414/9 2515/9 2616/9 2717/9 2818/9 2919/9
3020/9 3121/9 122/9 223/9 324/9 425/9 526/9

Tháng 11/1950 âm lịch

Tháng 9 âm (Bính Tuất) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 9, 20, 26 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1950
T2T3T4T5T6T7CN
3020/9 3121/9 122/9 223/9 324/9 425/9 526/9
627/9 728/9 829/9 930/9 101/10 112/10 123/10
134/10 145/10 156/10 167/10 178/10 189/10 1910/10
2011/10 2112/10 2213/10 2314/10 2415/10 2516/10 2617/10
2718/10 2819/10 2920/10 3021/10 122/10 223/10 324/10

Tháng 12/1950 âm lịch

Tháng 10 âm (Đinh Hợi) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 2, 6, 15, 27 · xem tháng 12 năm 1950

Lịch âm dương tháng 12 năm 1950
T2T3T4T5T6T7CN
2718/10 2819/10 2920/10 3021/10 122/10 223/10 324/10
425/10 526/10 627/10 728/10 829/10 91/11 102/11
113/11 124/11 135/11 146/11 157/11 168/11 179/11
1810/11 1911/11 2012/11 2113/11 2214/11 2315/11 2416/11
2517/11 2618/11 2719/11 2820/11 2921/11 3022/11 3123/11

Tết Nguyên đán 1950 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1950 rơi vào 17/2/1950 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Bảng dưới đổi sẵn 7 ngày lễ âm sang ngày dương của năm 1950, khỏi phải nhẩm tới lui.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn mấy ngày nữa; công cụ đó nhận cả hai chiều, đếm tới hoặc đếm lùi.

Ngày lễ âm lịch năm 1950

Ngày lễ âm lịch năm 1950 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1950
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 17/2/1950
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 3/3/1950
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 26/4/1950
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 19/6/1950
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 28/8/1950
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 26/9/1950
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 9/2/1950

Ngày lễ dương lịch năm 1950

Ngày lễ dương lịch năm 1950
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1950
Giải phóng miền Nam30/4/1950
Quốc tế Lao động1/5/1950
Quốc khánh2/9/1950

Mỗi dịp trong bảng đều có bài cúng riêng, gom ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1950

Đừng bỏ tháng chỉ vì nó đứng cuối bảng. Kể cả tháng 4, năm Canh Dần vẫn có 5 ngày dùng được cho việc lớn. Gặp lúc không dời được vì đã hẹn người khác, hãy đi lần lượt ba cách dưới.

Vét ngày tốt ngay trong tháng ấy. Giữ nguyên tháng và chỉ đổi ngày: lọc nhóm Tốt trở lên rồi chọn ngày hợp với lịch của mình. Mỗi việc lại hợp một nhóm ngày khác nhau, xem riêng ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Ngày mai chưa chắc giống hôm nay, do mỗi ngày nhận một sao riêng của bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Cùng lắm thì chỉnh giờ thay vì đổi ngày. Sáu khung Hoàng Đạo rải đều trong ngày, đủ để đặt đúng thời điểm khởi sự cho việc chính. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Không chồng thêm ngày kiêng lên nữa. Hai thứ cần né thêm là ngày Tam Nương - Nguyệt Kỵ và Trung Cung (tâm nhà) có sao Ngũ Hoàng; nếu gia chủ tuổi Thân thì mượn người khác đứng lễ. Muốn biết tháng nào rơi vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ thì xem bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1950 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1950 có 6 hướng tốt: Đông Nam (văn học), Nam (vượng đỉnh), Trung Cung (vượng đỉnh), Đông Bắc (tài lộc), Bắc (công danh) và Tây Bắc (quyền lực).

Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Trung Cung vì Ngũ Hoàng nhập giữa nhà. Chỗ đó cứ để yên cả năm là an toàn nhất, nhất là với việc xây cất. Ngoài ra Tây Nam chủ bệnh tật, Đông chủ kiện tụng và Tây chủ trộm cắp.

Lưới chín hướng không cố định - riêng năm 1950 do sao Ngũ Hoàng Thổ nhập Trung Cung mà thành.

ĐN · Tốn 4 Tứ Lục Mộc Văn học
Nam · Ly 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
TN · Khôn 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
Đ · Chấn 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
TRUNG CUNG 5 Ngũ Hoàng Thổ ⭐ Vượng đỉnh
T · Đoài 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
ĐB · Cấn 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
B · Khảm 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
TB · Kiền 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1950
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Nam 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Tây Nam 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Đông 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Trung Cung 5 · Ngũ Hoàng Thổ ⭐ Vượng đỉnh để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Tây 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Đông Bắc 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Bắc 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Tây Bắc 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
✓ Khuyến nghị:

Vận 5 lấy Cửu Tử Hỏa làm sao chủ khí tốt, năm 1950 đóng ở hướng Nam (Ly). Bàn làm việc hoặc phòng khách quay về hướng này là hợp.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1950 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Những gì ở trên đúng cho mọi người trong năm 1950. Phần riêng theo tuổi thì phải nhập năm sinh mới biết. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Xem được cả việc có xung Thái Tuế không và sao nào chiếu mệnh năm nay.

Câu hỏi thường gặp về năm 1950

Tết Nguyên đán 1950 là ngày mấy dương lịch?

Năm 1950 đón giao thừa vào đêm trước 17/2/1950 dương lịch.

Năm 1950 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1950 có 85 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 42 ngày Rất tốt và 43 ngày Tốt. Tháng 3 nhiều nhất với 10 ngày.

Năm 1950 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1950 là năm Canh Dần, con Hổ 🐯, Nạp Âm Tùng Bách Mộc hành Mộc.

Năm 1950 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1950 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1950?

Năm 1950 nên để yên Trung Cung (tâm nhà) vì Ngũ Hoàng về hướng đó. Người xưa truyền lại như vậy, nên coi là một kênh tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1950?

Người tuổi Thân đối chi với Dần nên năm 1950 bị coi là xung Thái Tuế.

Dùng trang này khi cần nhìn xa: biết Tết 1950 vào 17/2/1950 và tháng nào nên nhắm cho việc lớn.

Sau khi nhắm được tháng, mở tiếp tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Trường hợp đã có sẵn ngày trong đầu, tra thẳng ngày đó là nhanh nhất.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data