Lịch âm dương năm 1952 - Nhâm Thìn · Ngũ Hoàng Trung Thổ

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1952 (Nhâm Thìn), Tết Nguyên đán vào 27/1/1952.

Năm Nhâm Thìn 1952 có Thiên Can Nhâm hành Thủy, Địa Chi Thìn hành Thổ. Nạp Âm là Trường Lưu Thủy hành Thủy. Hai hành Can và Chi Thổ khắc Thủy (tương khắc), và chính quan hệ này định ra giọng chung của năm.

Gộp cả 12 tháng, năm Nhâm Thìn cho 88 ngày từ mức Tốt - rộng rãi hơn phần lớn các năm. Bạn có chỗ để lùi lịch mà không mất ngày đẹp.

Ngày tốt dồn lệch hẳn về một phía: tháng 1 có 10 ngày, gần gấp đôi tháng 6 chỉ 5. Chọn đúng tháng quan trọng hơn chọn đúng ngày.

Tết Nguyên đán rơi vào 27/1/1952. Về hướng, hướng Tây (Đoài) có Ngũ Hoàng nên tránh đào móng sửa lớn. Riêng tuổi Tuất năm nay xung Thái Tuế nên thường được khuyên làm lễ giải.

88
Ngày tốt trở lên
119
Ngày bình thường
159
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1952 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1952 là năm Nhâm Thìn, Nạp Âm Trường Lưu Thủy hành Thủy. Thiên Can Nhâm hành Thủy gặp Địa Chi Thìn hành Thổ. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Thủy - Thổ.

Muốn biết vì sao năm nay là Nhâm Thìn chứ không phải cặp khác, xem bài can chi Nhâm Thìn.

1952
Nhâm Thìn
Can chi
Nhâm Thìn (Thủy × Thổ)
Nạp âm
Trường Lưu Thủy
Vận khí
Ngũ Hoàng Trung Thổ
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Nhâm Thìn
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Nhâm) Thủy Dương Thiên Can Nhâm thuộc hành Thủy, là khí chủ đạo của năm 1952.
Địa Chi (Thìn) Thổ Dương · Con Thìn Địa Chi Thìn thuộc hành Thổ; đặt cạnh Can Nhâm thì Thổ khắc Thủy (tương khắc).
Nạp Âm Thủy · Trường Lưu Thủy Nghĩa "Nước chảy mạnh", thuộc hành Thủy, ứng với cặp can chi Nhâm Thìn và Quý Tỵ.
Thái Tuế Thổ Thìn (chính cung) Tuổi Thìn hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Đen/Xanh dương Vàng đất Trắng/Bạc Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 180 / 186 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 5 Ngũ Hoàng Trung Thổ ảnh hưởng gì tới năm 1952?

Cả giai đoạn 1944-1963 thuộc Vận 5, hành Thổ, đóng ở Trung Cung. Năm 1952 mang Can Nhâm hành Thủy, so với hành Vận thì Thổ khắc Thủy (tương khắc). Vì vậy năm 1952 nên làm chắc từng việc, đừng mở thêm mặt trận mới.

5

Ngũ Hoàng Trung Thổ

Vận 5 · Trung Nguyên · 1944 - 1963
Hành chủ
Thổ
Phương vị
Trung Cung
Sao chủ
Ngũ Hoàng (5)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1952 có gì đáng chú ý?

Tính theo âm lịch, năm 1952 chạy từ tháng 12 âm năm Tân Mão đến tháng 11 âm năm Nhâm Thìn. Vì nhuận tháng 5 âm, năm nay dài 13 tháng âm và lễ tết nửa sau đều muộn hơn.

Gộp cả 12 tháng, năm Nhâm Thìn cho 88 ngày từ mức Tốt - rộng rãi hơn phần lớn các năm. Bạn có chỗ để lùi lịch mà không mất ngày đẹp.

Ngày tốt dồn lệch hẳn về một phía: tháng 1 có 10 ngày, gần gấp đôi tháng 6 chỉ 5. Chọn đúng tháng quan trọng hơn chọn đúng ngày.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 19/1, Tết Nguyên đán 27/1, Lễ Vu Lan 3/9, Tết Trung Thu 3/10. Nhìn khối dưới là thấy ngay tháng 1 nhiều ngày dùng được nhất và tháng 6 thưa nhất, kèm lưới ngày chi tiết.

1
Tháng 12 âm (Tân Sửu)
10 ngày tốt
2
Tháng 1 âm (Nhâm Dần)
9 ngày tốt
3
Tháng 2 âm (Quý Mão)
6 ngày tốt
4
Tháng 3 âm (Giáp Thìn)
7 ngày tốt
5
Tháng 4 âm (Ất Tỵ)
6 ngày tốt
6
Tháng 5 âm (Bính Ngọ)
5 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Bính Ngọ)
8 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Đinh Mùi)
9 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Mậu Thân)
7 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Kỷ Dậu)
6 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Canh Tuất)
7 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Tân Hợi)
8 ngày tốt

Tháng 1/1952 âm lịch

Tháng 12 âm (Tân Sửu) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 6, 22, 29, 31 · lịch tháng 1/1952

Lịch âm dương tháng 1 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
314/12 15/12 26/12 37/12 48/12 59/12 610/12
711/12 812/12 913/12 1014/12 1115/12 1216/12 1317/12
1418/12 1519/12 1620/12 1721/12 1822/12 1923/12 2024/12
2125/12 2226/12 2327/12 2428/12 2529/12 2630/12 271/1
282/1 293/1 304/1 315/1 16/1 27/1 38/1

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1952 âm lịch

Tháng 1 âm (Nhâm Dần) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 4, 10, 12, 19, 22, 24, 27 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
282/1 293/1 304/1 315/1 16/1 27/1 38/1
49/1 510/1 611/1 712/1 813/1 914/1 1015/1
1116/1 1217/1 1318/1 1419/1 1520/1 1621/1 1722/1
1823/1 1924/1 2025/1 2126/1 2227/1 2328/1 2429/1
251/2 262/2 273/2 284/2 295/2 16/2 27/2

Tháng 3/1952 âm lịch

Tháng 2 âm (Quý Mão) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 18 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
251/2 262/2 273/2 284/2 295/2 16/2 27/2
38/2 49/2 510/2 611/2 712/2 813/2 914/2
1015/2 1116/2 1217/2 1318/2 1419/2 1520/2 1621/2
1722/2 1823/2 1924/2 2025/2 2126/2 2227/2 2328/2
2429/2 2530/2 261/3 272/3 283/3 294/3 305/3
316/3 17/3 28/3 39/3 410/3 511/3 612/3

Tháng 4/1952 âm lịch

Tháng 3 âm (Giáp Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14, 25 · xem tháng 4 năm 1952

Lịch âm dương tháng 4 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
316/3 17/3 28/3 39/3 410/3 511/3 612/3
713/3 814/3 915/3 1016/3 1117/3 1218/3 1319/3
1420/3 1521/3 1622/3 1723/3 1824/3 1925/3 2026/3
2127/3 2228/3 2329/3 241/4 252/4 263/4 274/4
285/4 296/4 307/4 18/4 29/4 310/4 411/4

Tháng 5/1952 âm lịch

Tháng 4 âm (Ất Tỵ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 7, 13, 19, 26 · lịch tháng 5/1952

Lịch âm dương tháng 5 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
285/4 296/4 307/4 18/4 29/4 310/4 411/4
512/4 613/4 714/4 815/4 916/4 1017/4 1118/4
1219/4 1320/4 1421/4 1522/4 1623/4 1724/4 1825/4
1926/4 2027/4 2128/4 2229/4 2330/4 241/5 252/5
263/5 274/5 285/5 296/5 307/5 318/5 19/5

Tháng 6/1952 âm lịch

Tháng 5 âm (Bính Ngọ) · 5 ngày tốt · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
263/5 274/5 285/5 296/5 307/5 318/5 19/5
210/5 311/5 412/5 513/5 614/5 715/5 816/5
917/5 1018/5 1119/5 1220/5 1321/5 1422/5 1523/5
1624/5 1725/5 1826/5 1927/5 2028/5 2129/5 221/5
232/5 243/5 254/5 265/5 276/5 287/5 298/5
309/5 110/5 211/5 312/5 413/5 514/5 615/5

Tháng 7/1952 âm lịch

Tháng 5 âm (Bính Ngọ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 22, 28 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
309/5 110/5 211/5 312/5 413/5 514/5 615/5
716/5 817/5 918/5 1019/5 1120/5 1221/5 1322/5
1423/5 1524/5 1625/5 1726/5 1827/5 1928/5 2029/5
2130/5 221/6 232/6 243/6 254/6 265/6 276/6
287/6 298/6 309/6 3110/6 111/6 212/6 313/6

Tháng 8/1952 âm lịch

Tháng 6 âm (Đinh Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 1, 3, 13, 15, 26 · xem tháng 8 năm 1952

Lịch âm dương tháng 8 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
287/6 298/6 309/6 3110/6 111/6 212/6 313/6
414/6 515/6 616/6 717/6 818/6 919/6 1020/6
1121/6 1222/6 1323/6 1424/6 1525/6 1626/6 1727/6
1828/6 1929/6 201/7 212/7 223/7 234/7 245/7
256/7 267/7 278/7 289/7 2910/7 3011/7 3112/7

Tháng 9/1952 âm lịch

Tháng 7 âm (Mậu Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 7, 15, 22 · lịch tháng 9/1952

Lịch âm dương tháng 9 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
113/7 214/7 315/7 416/7 517/7 618/7 719/7
820/7 921/7 1022/7 1123/7 1224/7 1325/7 1426/7
1527/7 1628/7 1729/7 1830/7 191/8 202/8 213/8
224/8 235/8 246/8 257/8 268/8 279/8 2810/8
2911/8 3012/8 113/8 214/8 315/8 416/8 517/8

Tháng 10/1952 âm lịch

Tháng 8 âm (Kỷ Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 4, 16, 29 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
2911/8 3012/8 113/8 214/8 315/8 416/8 517/8
618/8 719/8 820/8 921/8 1022/8 1123/8 1224/8
1325/8 1426/8 1527/8 1628/8 1729/8 1830/8 191/9
202/9 213/9 224/9 235/9 246/9 257/9 268/9
279/9 2810/9 2911/9 3012/9 3113/9 114/9 215/9

Tháng 11/1952 âm lịch

Tháng 9 âm (Canh Tuất) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 10, 21, 25 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
279/9 2810/9 2911/9 3012/9 3113/9 114/9 215/9
316/9 417/9 518/9 619/9 720/9 821/9 922/9
1023/9 1124/9 1225/9 1326/9 1427/9 1528/9 1629/9
171/10 182/10 193/10 204/10 215/10 226/10 237/10
248/10 259/10 2610/10 2711/10 2812/10 2913/10 3014/10

Tháng 12/1952 âm lịch

Tháng 10 âm (Tân Hợi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 3, 15, 23, 28 · xem tháng 12 năm 1952

Lịch âm dương tháng 12 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
115/10 216/10 317/10 418/10 519/10 620/10 721/10
822/10 923/10 1024/10 1125/10 1226/10 1327/10 1428/10
1529/10 1630/10 171/11 182/11 193/11 204/11 215/11
226/11 237/11 248/11 259/11 2610/11 2711/11 2812/11
2913/11 3014/11 3115/11 116/11 217/11 318/11 419/11

Tết Nguyên đán 1952 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1952 rơi vào 27/1/1952 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Vì lịch âm lệch so với dương, Ông Công Ông Táo và các lễ còn lại rơi vào ngày dương khác nhau mỗi năm - bảng dưới quy sẵn cho năm 1952.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao lâu, bên đó có sẵn khoảng cách tới Ông Công Ông Táo và các dịp khác.

Ngày lễ âm lịch năm 1952

Ngày lễ âm lịch năm 1952 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1952
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 27/1/1952
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 10/2/1952
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 4/4/1952
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 28/5/1952
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 3/9/1952
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 3/10/1952
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 19/1/1952

Ngày lễ dương lịch năm 1952

Ngày lễ dương lịch năm 1952
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1952
Giải phóng miền Nam30/4/1952
Quốc tế Lao động1/5/1952
Quốc khánh2/9/1952

Muốn có bài khấn đúng cho từng dịp vừa liệt kê, sang mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1952

Tháng bị chấm kém không có nghĩa là cả tháng không dùng được. Tháng 6 thấp nhất năm mà vẫn giữ 5 ngày từ mức Tốt - đủ để xoay. Nếu ngày đã bị ràng buộc bởi bên thứ ba, ba cách dưới đây xếp từ ít xáo trộn nhất trở đi.

Dùng ngày đẹp còn sót của tháng 6. Soi lại chính tháng ấy trước đã: lọc riêng nhóm Tốt và Rất tốt, thường vẫn đủ vài lựa chọn mà không phải dời lịch. Muốn lọc theo đúng việc mình định làm thì sang trang chọn ngày tốt theo việc.

Đừng lấy ngày này suy ra ngày bên cạnh - mỗi ngày ứng một sao khác trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Không đổi được ngày thì chọn giờ. Trong mọi ngày đều có khung Hoàng Đạo, kể cả ngày điểm thấp - đó là bậc xoay xở cuối cùng khi ngày đã cố định. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Tránh dồn thêm cái xấu vào. Đã vào tháng kém thì đừng chồng thêm: né Tam Nương, Nguyệt Kỵ, không động thổ ở hướng Tây (Đoài), và để người không phải tuổi Tuất đứng lễ. Hai loại ngày kiêng này nằm trong bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1952 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1952 có 6 hướng tốt: Tây Nam (vượng đỉnh), Đông (công danh), Tây (vượng đỉnh), Đông Bắc (quyền lực), Bắc (tài lộc) và Tây Bắc (văn học).

Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Tây vì có Ngũ Hoàng. Hướng đó tránh đào móng, tránh sửa lớn, và không nên kê giường ngủ. Ngoài ra Đông Nam chủ bệnh tật, Nam chủ trộm cắp và Trung Cung chủ kiện tụng.

Sang năm khác lưới sẽ khác, vì năm 1952 nhận sao Tam Bích Mộc ở Trung Cung rồi tám sao kia xoay theo.

ĐN · Tốn 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
Nam · Ly 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
TN · Khôn 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
Đ · Chấn 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
TRUNG CUNG 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
T · Đoài 5 Ngũ Hoàng Thổ ⭐ Vượng đỉnh
ĐB · Cấn 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
B · Khảm 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
TB · Kiền 4 Tứ Lục Mộc Văn học
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1952
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Nam 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Tây Nam 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Đông 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Trung Cung 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Tây 5 · Ngũ Hoàng Thổ ⭐ Vượng đỉnh để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Đông Bắc 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Bắc 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Tây Bắc 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
✓ Khuyến nghị:

Sao đáng dùng nhất của Vận 5 là Cửu Tử Hỏa, năm 1952 đóng ở hướng Tây Nam (Khôn). Dành hướng ấy cho nơi hay lui tới nhất trong nhà.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1952 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Trang này nói về năm 1952 nói chung. Muốn biết riêng tuổi mình, nhập năm sinh - năm nay tuổi Tuất là tuổi xung Thái Tuế. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Tính cả ba phần: Thái Tuế, sao Cửu Diệu chiếu mệnh và Tiểu Vận của năm 1952.

Câu hỏi thường gặp về năm 1952

Tết Nguyên đán 1952 là ngày mấy dương lịch?

Mùng 1 Tết năm 1952 là ngày 27/1/1952 theo dương lịch.

Năm 1952 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1952 có 88 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 39 ngày Rất tốt và 49 ngày Tốt. Tháng 1 nhiều nhất với 10 ngày.

Năm 1952 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1952 là năm Nhâm Thìn, con Rồng 🐲, Nạp Âm Trường Lưu Thủy hành Thủy.

Năm 1952 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1952 có tháng nhuận, nhuận tháng 5 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1952?

Hướng cần kiêng năm 1952 là hướng Tây (Đoài), nơi Ngũ Hoàng đóng. Cách xem này theo phái Huyền Không, không phải kết luận khoa học.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1952?

Năm Nhâm Thìn thì tuổi Tuất phạm xung Thái Tuế, dân gian hay làm lễ giải sớm.

Cả năm 1952 gói trong một trang - ngày Tết, tháng 1 nhiều ngày tốt nhất, cùng đủ mốc lễ và tiết khí.

Chọn xong tháng, bước kế là sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Chỉ muốn biết một ngày cụ thể thì mở riêng ngày ấy, khỏi xem lại toàn năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data