Lịch âm dương năm 1962 - Nhâm Dần · Ngũ Hoàng Trung Thổ
Năm 1962 (Nhâm Dần), Tết Nguyên đán vào 5/2/1962.
Năm Nhâm Dần 1962 có Thiên Can Nhâm hành Thủy, Địa Chi Dần hành Mộc. Nạp Âm là Kim Bạch Kim hành Kim. Hai hành Can và Chi Thủy sinh Mộc (tương sinh), nên cả năm mang sẵn thế đó làm nền.
85 ngày từ mức Tốt của năm Nhâm Dần là mức phổ biến. Chênh lệch nằm ở chỗ các ngày ấy rơi vào tháng nào, không phải ở tổng số.
Đừng nhìn tổng số ngày rồi yên tâm: riêng tháng 9 chỉ 4 ngày dùng được, trong khi tháng 2 có tới 9.
Tết Nguyên đán rơi vào 5/2/1962. Phía hướng Đông Bắc (Cấn) năm nay có Ngũ Hoàng, tránh thi công ở đó. Tuổi Thân là tuổi xung Thái Tuế của năm 1962, dân gian hay làm lễ giải sớm.
Năm 1962 là năm Nhâm Dần, Nạp Âm Kim Bạch Kim hành Kim. Thiên Can Nhâm hành Thủy gặp Địa Chi Dần hành Mộc. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Thủy - Mộc.
Can Nhâm ghép với chi Dần theo quy luật cố định, đọc thêm ở bài can chi Nhâm Dần.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Nhâm) | Thủy Dương | Thiên Can Nhâm thuộc hành Thủy, là khí chủ đạo của năm 1962. |
| Địa Chi (Dần) | Mộc Dương · Con Dần | Địa Chi Dần thuộc hành Mộc; đặt cạnh Can Nhâm thì Thủy sinh Mộc (tương sinh). |
| Nạp Âm | Kim · Kim Bạch Kim | Nghĩa "Vàng pha bạc", thuộc hành Kim, ứng với cặp can chi Nhâm Dần và Quý Mão. |
| Thái Tuế | Mộc Dần (chính cung) | Tuổi Dần hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Đen/Xanh dương Xanh lá Trắng/Bạc | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Hoàng Đạo / Hắc Đạo | 181 / 184 ngày | Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 5 Ngũ Hoàng Trung Thổ ảnh hưởng gì tới năm 1962?
Nền khí chung mấy chục năm nay do Vận 5 định, hành Thổ, ngôi ở Trung Cung. Năm 1962 mang Can Nhâm hành Thủy, so với hành Vận thì Thổ khắc Thủy (tương khắc). Thành ra việc lớn năm nay nên gọn lại, làm đâu chắc đó.
Ngũ Hoàng Trung Thổ
Lịch âm dương 12 tháng năm 1962 có gì đáng chú ý?
Trục âm lịch của năm 1962 kéo từ tháng 11 âm năm Tân Sửu đến tháng 12 âm năm Nhâm Dần. Năm 1962 đủ 12 tháng âm, không tháng nào lặp lại.
85 ngày từ mức Tốt của năm Nhâm Dần là mức phổ biến. Chênh lệch nằm ở chỗ các ngày ấy rơi vào tháng nào, không phải ở tổng số.
Đừng nhìn tổng số ngày rồi yên tâm: riêng tháng 9 chỉ 4 ngày dùng được, trong khi tháng 2 có tới 9.
Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 28/1, Tết Nguyên đán 5/2, Lễ Vu Lan 14/8, Tết Trung Thu 13/9. Xem khối dưới sẽ rõ tháng nào rộng cửa hơn, lưới ngày từng tháng nằm liền phía sau.
Tháng 1/1962 âm lịch
Tháng 11 âm (Canh Tý) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 13, 17, 25, 29 · lịch tháng 1/1962
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125/11 | 226/11 | 327/11 | 428/11 | 529/11 | 61/12 | 72/12 |
| 83/12 | 94/12 | 105/12 | 116/12 | 127/12 | 138/12 | 149/12 |
| 1510/12 | 1611/12 | 1712/12 | 1813/12 | 1914/12 | 2015/12 | 2116/12 |
| 2217/12 | 2318/12 | 2419/12 | 2520/12 | 2621/12 | 2722/12 | 2823/12 |
| 2924/12 | 3025/12 | 3126/12 | 127/12 | 228/12 | 329/12 | 430/12 |
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm
Tháng 2/1962 âm lịch
Tháng 12 âm (Tân Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 5, 7, 14, 17, 19 · ngày tốt xấu tháng 2
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2924/12 | 3025/12 | 3126/12 | 127/12 | 228/12 | 329/12 | 430/12 |
| 51/1 | 62/1 | 73/1 | 84/1 | 95/1 | 106/1 | 117/1 |
| 128/1 | 139/1 | 1410/1 | 1511/1 | 1612/1 | 1713/1 | 1814/1 |
| 1915/1 | 2016/1 | 2117/1 | 2218/1 | 2319/1 | 2420/1 | 2521/1 |
| 2622/1 | 2723/1 | 2824/1 | 125/1 | 226/1 | 327/1 | 428/1 |
Tháng 3/1962 âm lịch
Tháng 1 âm (Nhâm Dần) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 1, 3, 6, 14 · chi tiết từng ngày tháng 3
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2622/1 | 2723/1 | 2824/1 | 125/1 | 226/1 | 327/1 | 428/1 |
| 529/1 | 61/2 | 72/2 | 83/2 | 94/2 | 105/2 | 116/2 |
| 127/2 | 138/2 | 149/2 | 1510/2 | 1611/2 | 1712/2 | 1813/2 |
| 1914/2 | 2015/2 | 2116/2 | 2217/2 | 2318/2 | 2419/2 | 2520/2 |
| 2621/2 | 2722/2 | 2823/2 | 2924/2 | 3025/2 | 3126/2 | 127/2 |
Tháng 4/1962 âm lịch
Tháng 2 âm (Quý Mão) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 3, 10, 16, 22 · xem tháng 4 năm 1962
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2621/2 | 2722/2 | 2823/2 | 2924/2 | 3025/2 | 3126/2 | 127/2 |
| 228/2 | 329/2 | 430/2 | 51/3 | 62/3 | 73/3 | 84/3 |
| 95/3 | 106/3 | 117/3 | 128/3 | 139/3 | 1410/3 | 1511/3 |
| 1612/3 | 1713/3 | 1814/3 | 1915/3 | 2016/3 | 2117/3 | 2218/3 |
| 2319/3 | 2420/3 | 2521/3 | 2622/3 | 2723/3 | 2824/3 | 2925/3 |
| 3026/3 | 127/3 | 228/3 | 329/3 | 41/4 | 52/4 | 63/4 |
Tháng 5/1962 âm lịch
Tháng 3 âm (Giáp Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 9, 15, 21, 27 · lịch tháng 5/1962
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3026/3 | 127/3 | 228/3 | 329/3 | 41/4 | 52/4 | 63/4 |
| 74/4 | 85/4 | 96/4 | 107/4 | 118/4 | 129/4 | 1310/4 |
| 1411/4 | 1512/4 | 1613/4 | 1714/4 | 1815/4 | 1916/4 | 2017/4 |
| 2118/4 | 2219/4 | 2320/4 | 2421/4 | 2522/4 | 2623/4 | 2724/4 |
| 2825/4 | 2926/4 | 3027/4 | 3128/4 | 129/4 | 21/5 | 32/5 |
Tháng 6/1962 âm lịch
Tháng 4 âm (Ất Tỵ) · 6 ngày tốt · ngày tốt xấu tháng 6
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2825/4 | 2926/4 | 3027/4 | 3128/4 | 129/4 | 21/5 | 32/5 |
| 43/5 | 54/5 | 65/5 | 76/5 | 87/5 | 98/5 | 109/5 |
| 1110/5 | 1211/5 | 1312/5 | 1413/5 | 1514/5 | 1615/5 | 1716/5 |
| 1817/5 | 1918/5 | 2019/5 | 2120/5 | 2221/5 | 2322/5 | 2423/5 |
| 2524/5 | 2625/5 | 2726/5 | 2827/5 | 2928/5 | 3029/5 | 130/5 |
Tháng 7/1962 âm lịch
Tháng 5 âm (Bính Ngọ) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 4, 6, 16, 18, 24, 28, 30 · chi tiết từng ngày tháng 7
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2524/5 | 2625/5 | 2726/5 | 2827/5 | 2928/5 | 3029/5 | 130/5 |
| 21/6 | 32/6 | 43/6 | 54/6 | 65/6 | 76/6 | 87/6 |
| 98/6 | 109/6 | 1110/6 | 1211/6 | 1312/6 | 1413/6 | 1514/6 |
| 1615/6 | 1716/6 | 1817/6 | 1918/6 | 2019/6 | 2120/6 | 2221/6 |
| 2322/6 | 2423/6 | 2524/6 | 2625/6 | 2726/6 | 2827/6 | 2928/6 |
| 3029/6 | 311/7 | 12/7 | 23/7 | 34/7 | 45/7 | 56/7 |
Tháng 8/1962 âm lịch
Tháng 7 âm (Mậu Thân) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 6, 10, 22 · xem tháng 8 năm 1962
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3029/6 | 311/7 | 12/7 | 23/7 | 34/7 | 45/7 | 56/7 |
| 67/7 | 78/7 | 89/7 | 910/7 | 1011/7 | 1112/7 | 1213/7 |
| 1314/7 | 1415/7 | 1516/7 | 1617/7 | 1718/7 | 1819/7 | 1920/7 |
| 2021/7 | 2122/7 | 2223/7 | 2324/7 | 2425/7 | 2526/7 | 2627/7 |
| 2728/7 | 2829/7 | 2930/7 | 301/8 | 312/8 | 13/8 | 24/8 |
Tháng 9/1962 âm lịch
Tháng 8 âm (Kỷ Dậu) · 4 ngày tốt · Rất tốt: 6, 18 · lịch tháng 9/1962
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2728/7 | 2829/7 | 2930/7 | 301/8 | 312/8 | 13/8 | 24/8 |
| 35/8 | 46/8 | 57/8 | 68/8 | 79/8 | 810/8 | 911/8 |
| 1012/8 | 1113/8 | 1214/8 | 1315/8 | 1416/8 | 1517/8 | 1618/8 |
| 1719/8 | 1820/8 | 1921/8 | 2022/8 | 2123/8 | 2224/8 | 2325/8 |
| 2426/8 | 2527/8 | 2628/8 | 2729/8 | 2830/8 | 291/9 | 302/9 |
Tháng 10/1962 âm lịch
Tháng 9 âm (Canh Tuất) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 1, 13, 25 · ngày tốt xấu tháng 10
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13/9 | 24/9 | 35/9 | 46/9 | 57/9 | 68/9 | 79/9 |
| 810/9 | 911/9 | 1012/9 | 1113/9 | 1214/9 | 1315/9 | 1416/9 |
| 1517/9 | 1618/9 | 1719/9 | 1820/9 | 1921/9 | 2022/9 | 2123/9 |
| 2224/9 | 2325/9 | 2426/9 | 2527/9 | 2628/9 | 2729/9 | 281/10 |
| 292/10 | 303/10 | 314/10 | 15/10 | 26/10 | 37/10 | 48/10 |
Tháng 11/1962 âm lịch
Tháng 10 âm (Tân Hợi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 5, 11, 17, 21, 30 · chi tiết từng ngày tháng 11
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 292/10 | 303/10 | 314/10 | 15/10 | 26/10 | 37/10 | 48/10 |
| 59/10 | 610/10 | 711/10 | 812/10 | 913/10 | 1014/10 | 1115/10 |
| 1216/10 | 1317/10 | 1418/10 | 1519/10 | 1620/10 | 1721/10 | 1822/10 |
| 1923/10 | 2024/10 | 2125/10 | 2226/10 | 2327/10 | 2428/10 | 2529/10 |
| 2630/10 | 271/11 | 282/11 | 293/11 | 304/11 | 15/11 | 26/11 |
Tháng 12/1962 âm lịch
Tháng 11 âm (Nhâm Tý) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 12, 19, 24, 27, 31 · xem tháng 12 năm 1962
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2630/10 | 271/11 | 282/11 | 293/11 | 304/11 | 15/11 | 26/11 |
| 37/11 | 48/11 | 59/11 | 610/11 | 711/11 | 812/11 | 913/11 |
| 1014/11 | 1115/11 | 1216/11 | 1317/11 | 1418/11 | 1519/11 | 1620/11 |
| 1721/11 | 1822/11 | 1923/11 | 2024/11 | 2125/11 | 2226/11 | 2327/11 |
| 2428/11 | 2529/11 | 2630/11 | 271/12 | 282/12 | 293/12 | 304/12 |
| 315/12 | 16/12 | 27/12 | 38/12 | 49/12 | 510/12 | 611/12 |
Tết Nguyên đán 1962 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 1962 rơi vào 5/2/1962 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Cùng một ngày âm nhưng năm nào cũng ra ngày dương khác nhau; bảng dưới đã quy đổi giúp cho trọn năm 1962.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao nhiêu ngày, tiện cho việc đặt lịch trước cho Ông Công Ông Táo.
Ngày lễ âm lịch năm 1962
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 1962 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 5/2/1962 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 19/2/1962 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 14/4/1962 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 6/6/1962 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 14/8/1962 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 13/9/1962 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 28/1/1962 |
Ngày lễ dương lịch năm 1962
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/1962 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/1962 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/1962 |
| Quốc khánh | 2/9/1962 |
Đến ngày cần bài cúng thì lấy ở mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1962
4 ngày - đó là những gì tháng 9 còn lại, dù nó là tháng ít ngày tốt nhất năm Nhâm Dần. Khi lịch đã cố định, chừng đó vẫn đủ để chọn. Khi không còn quyền đổi ngày, ba cách sau vẫn giúp chọn được phương án đỡ nhất.
Tìm ngày dùng được ngay tại tháng đó. Đừng vội dời sang tháng 2, 7 và 10: mở đúng tháng đang định, lọc nhóm Tốt và Rất tốt thì phần lớn trường hợp vẫn ra ngày dùng được. Xem ngày theo đúng việc - động thổ, cưới hỏi, xuất hành - ở trang chọn ngày tốt theo việc.
Chênh lệch giữa hai ngày liền kề là chuyện thường, vì sao chiếu mỗi ngày một khác trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.
Cùng lắm thì chỉnh giờ thay vì đổi ngày. Kể cả ngày bị chấm thấp vẫn có những khung Hoàng Đạo riêng, dùng được cho phần lễ chính. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Dừng ở đó, đừng cộng thêm cái kiêng nào. Cuối cùng là tránh chồng thêm Tam Nương, Nguyệt Kỵ và hướng Đông Bắc (Cấn) - nơi Ngũ Hoàng đóng, còn người tuổi Thân năm nay nên đứng sau trong nghi lễ. Tam Nương và Nguyệt Kỵ đều tra được từ bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 1962 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 1962 có 6 hướng tốt: Đông Nam (công danh), Nam (quyền lực), Tây Nam (tài lộc), Đông (vượng đỉnh), Tây (văn học) và Đông Bắc (vượng đỉnh).
Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Đông Bắc vì có Ngũ Hoàng. Chỗ đó cứ để yên cả năm là an toàn nhất, nhất là với việc xây cất. Ngoài ra Trung Cung chủ bệnh tật, Bắc chủ trộm cắp và Tây Bắc chủ kiện tụng.
Vị trí chín sao năm 1962 do sao Nhị Hắc Thổ đóng Trung Cung quyết định, nên lưới năm sau sẽ lệch đi.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ | bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng |
| Nam | 6 · Lục Bạch Kim | Quyền lực | phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý | để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang |
| Tây Nam | 8 · Bát Bạch Thổ | Tài lộc | két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách | đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác |
| Đông | 9 · Cửu Tử Hỏa | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
| Trung Cung | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải | kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai |
| Tây | 4 · Tứ Lục Mộc | Văn học | bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử | để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ |
| Đông Bắc | 5 · Ngũ Hoàng Thổ ⭐ | Vượng đỉnh | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
| Bắc | 7 · Thất Xích Kim | Trộm cắp | khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim | đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính |
| Tây Bắc | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc | bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung |
Sao Cửu Tử Hỏa đang thời trong Vận 5, năm 1962 đóng ở hướng Đông (Chấn). Bàn làm việc hoặc phòng khách quay về hướng này là hợp.
Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.
Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.
Năm 1962 với tuổi của bạn thế nào?
Tương tácBảng ở trên chưa nhìn tới tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính là ra ngay phần của riêng bạn trong năm 1962. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.
Nhập năm sinh - xem vận năm 2026
Xem được cả việc có xung Thái Tuế không và sao nào chiếu mệnh năm nay.
Câu hỏi thường gặp về năm 1962
Tết Nguyên đán 1962 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nhâm Dần bắt đầu ngày 5/2/1962 dương lịch.
Năm 1962 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?
Năm 1962 có 85 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 46 ngày Rất tốt và 39 ngày Tốt. Các tháng chênh nhau ít, cao nhất 9 ngày.
Năm 1962 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1962 là năm Nhâm Dần, con Hổ 🐯, Nạp Âm Kim Bạch Kim hành Kim.
Năm 1962 có tháng nhuận âm lịch không?
Năm 1962 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.
Hướng nào cần tránh động thổ năm 1962?
Phía hướng Đông Bắc (Cấn) là chỗ Ngũ Hoàng đóng năm 1962, tránh khởi công ở đó. Người xưa truyền lại như vậy, nên coi là một kênh tham khảo.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1962?
Tuổi Thân là tuổi xung Thái Tuế của Nhâm Dần, thường được khuyên tránh đứng chủ lễ.
Trọn năm 1962 bày ở một chỗ: mốc Tết, 85 ngày dùng được, các dịp lễ và 24 tiết khí.
Từ tháng đã chọn, đi tiếp sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Trường hợp đã có sẵn ngày trong đầu, tra thẳng ngày đó là nhanh nhất.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.