Lịch âm dương năm 1963 - Quý Mão · Ngũ Hoàng Trung Thổ
Năm 1963 (Quý Mão), Tết Nguyên đán vào 25/1/1963.
Năm Quý Mão 1963 có Thiên Can Quý hành Thủy, Địa Chi Mão hành Mộc. Nạp Âm là Kim Bạch Kim hành Kim. Hai hành Can và Chi Thủy sinh Mộc (tương sinh), đó là nền khí chung cho cả mười hai tháng.
Cả năm Quý Mão chỉ có 81 ngày từ mức Tốt - thuộc nhóm ít. Ai định cưới hỏi hay động thổ nên giữ sẵn hai phương án ngày.
Ngày tốt dồn lệch hẳn về một phía: tháng 1 có 10 ngày, gần gấp đôi tháng 3 chỉ 5. Chọn đúng tháng quan trọng hơn chọn đúng ngày.
Tết Nguyên đán rơi vào 25/1/1963. Về hướng, hướng Nam (Ly) có Ngũ Hoàng nên tránh đào móng sửa lớn. Người tuổi Dậu xung Thái Tuế, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.
Năm 1963 là năm Quý Mão, Nạp Âm Kim Bạch Kim hành Kim. Thiên Can Quý hành Thủy gặp Địa Chi Mão hành Mộc. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Thủy - Mộc.
Muốn biết vì sao năm nay là Quý Mão chứ không phải cặp khác, xem bài can chi Quý Mão.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Quý) | Thủy Dương | Thiên Can Quý thuộc hành Thủy, là khí chủ đạo của năm 1963. |
| Địa Chi (Mão) | Mộc Dương · Con Mão | Địa Chi Mão thuộc hành Mộc; đặt cạnh Can Quý thì Thủy sinh Mộc (tương sinh). |
| Nạp Âm | Kim · Kim Bạch Kim | Nghĩa "Vàng pha bạc", thuộc hành Kim, ứng với cặp can chi Nhâm Dần và Quý Mão. |
| Thái Tuế | Mộc Mão (chính cung) | Tuổi Mão hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Đen/Xanh dương Xanh lá Trắng/Bạc | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Hoàng Đạo / Hắc Đạo | 182 / 183 ngày | Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 5 Ngũ Hoàng Trung Thổ ảnh hưởng gì tới năm 1963?
Cả giai đoạn 1944-1963 thuộc Vận 5, hành Thổ, đóng ở Trung Cung. Năm 1963 mang Can Quý hành Thủy, so với hành Vận thì Thổ khắc Thủy (tương khắc). Nên năm nay hợp giữ thế hơn là dàn trải ra nhiều mối.
Ngũ Hoàng Trung Thổ
Lịch âm dương 12 tháng năm 1963 có gì đáng chú ý?
Tính theo âm lịch, năm 1963 chạy từ tháng 12 âm năm Nhâm Dần đến tháng 11 âm năm Quý Mão. Năm nay nhuận tháng 4 âm nên có 13 tháng âm, các mốc nửa cuối năm lùi lại thấy rõ.
Cả năm Quý Mão chỉ có 81 ngày từ mức Tốt - thuộc nhóm ít. Ai định cưới hỏi hay động thổ nên giữ sẵn hai phương án ngày.
Ngày tốt dồn lệch hẳn về một phía: tháng 1 có 10 ngày, gần gấp đôi tháng 3 chỉ 5. Chọn đúng tháng quan trọng hơn chọn đúng ngày.
Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 18/1, Tết Nguyên đán 25/1, Lễ Vu Lan 2/9, Tết Trung Thu 2/10. Nhìn khối dưới là thấy ngay tháng 1 nhiều ngày dùng được nhất và tháng 3, 5 và 10 thưa nhất, kèm lưới ngày chi tiết.
Tháng 1/1963 âm lịch
Tháng 12 âm (Quý Sửu) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 8, 20, 31 · lịch tháng 1/1963
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 315/12 | 16/12 | 27/12 | 38/12 | 49/12 | 510/12 | 611/12 |
| 712/12 | 813/12 | 914/12 | 1015/12 | 1116/12 | 1217/12 | 1318/12 |
| 1419/12 | 1520/12 | 1621/12 | 1722/12 | 1823/12 | 1924/12 | 2025/12 |
| 2126/12 | 2227/12 | 2328/12 | 2429/12 | 251/1 | 262/1 | 273/1 |
| 284/1 | 295/1 | 306/1 | 317/1 | 18/1 | 29/1 | 310/1 |
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm
Tháng 2/1963 âm lịch
Tháng 1 âm (Giáp Dần) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 2, 12, 14, 18 · ngày tốt xấu tháng 2
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 284/1 | 295/1 | 306/1 | 317/1 | 18/1 | 29/1 | 310/1 |
| 411/1 | 512/1 | 613/1 | 714/1 | 815/1 | 916/1 | 1017/1 |
| 1118/1 | 1219/1 | 1320/1 | 1421/1 | 1522/1 | 1623/1 | 1724/1 |
| 1825/1 | 1926/1 | 2027/1 | 2128/1 | 2229/1 | 2330/1 | 241/2 |
| 252/2 | 263/2 | 274/2 | 285/2 | 16/2 | 27/2 | 38/2 |
Tháng 3/1963 âm lịch
Tháng 2 âm (Ất Mão) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 5, 13 · chi tiết từng ngày tháng 3
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 252/2 | 263/2 | 274/2 | 285/2 | 16/2 | 27/2 | 38/2 |
| 49/2 | 510/2 | 611/2 | 712/2 | 813/2 | 914/2 | 1015/2 |
| 1116/2 | 1217/2 | 1318/2 | 1419/2 | 1520/2 | 1621/2 | 1722/2 |
| 1823/2 | 1924/2 | 2025/2 | 2126/2 | 2227/2 | 2328/2 | 2429/2 |
| 251/3 | 262/3 | 273/3 | 284/3 | 295/3 | 306/3 | 317/3 |
Tháng 4/1963 âm lịch
Tháng 3 âm (Bính Thìn) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 5, 17, 28 · xem tháng 4 năm 1963
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/3 | 29/3 | 310/3 | 411/3 | 512/3 | 613/3 | 714/3 |
| 815/3 | 916/3 | 1017/3 | 1118/3 | 1219/3 | 1320/3 | 1421/3 |
| 1522/3 | 1623/3 | 1724/3 | 1825/3 | 1926/3 | 2027/3 | 2128/3 |
| 2229/3 | 2330/3 | 241/4 | 252/4 | 263/4 | 274/4 | 285/4 |
| 296/4 | 307/4 | 18/4 | 29/4 | 310/4 | 411/4 | 512/4 |
Tháng 5/1963 âm lịch
Tháng 4 âm (Đinh Tỵ) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 10, 22, 28 · lịch tháng 5/1963
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 296/4 | 307/4 | 18/4 | 29/4 | 310/4 | 411/4 | 512/4 |
| 613/4 | 714/4 | 815/4 | 916/4 | 1017/4 | 1118/4 | 1219/4 |
| 1320/4 | 1421/4 | 1522/4 | 1623/4 | 1724/4 | 1825/4 | 1926/4 |
| 2027/4 | 2128/4 | 2229/4 | 231/4 | 242/4 | 253/4 | 264/4 |
| 275/4 | 286/4 | 297/4 | 308/4 | 319/4 | 110/4 | 211/4 |
Tháng 6/1963 âm lịch
Tháng 4 âm (Đinh Tỵ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 3, 15 · ngày tốt xấu tháng 6
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 275/4 | 286/4 | 297/4 | 308/4 | 319/4 | 110/4 | 211/4 |
| 312/4 | 413/4 | 514/4 | 615/4 | 716/4 | 817/4 | 918/4 |
| 1019/4 | 1120/4 | 1221/4 | 1322/4 | 1423/4 | 1524/4 | 1625/4 |
| 1726/4 | 1827/4 | 1928/4 | 2029/4 | 211/5 | 222/5 | 233/5 |
| 244/5 | 255/5 | 266/5 | 277/5 | 288/5 | 299/5 | 3010/5 |
Tháng 7/1963 âm lịch
Tháng 5 âm (Mậu Ngọ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 23, 25, 31 · chi tiết từng ngày tháng 7
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111/5 | 212/5 | 313/5 | 414/5 | 515/5 | 616/5 | 717/5 |
| 818/5 | 919/5 | 1020/5 | 1121/5 | 1222/5 | 1323/5 | 1424/5 |
| 1525/5 | 1626/5 | 1727/5 | 1828/5 | 1929/5 | 2030/5 | 211/6 |
| 222/6 | 233/6 | 244/6 | 255/6 | 266/6 | 277/6 | 288/6 |
| 299/6 | 3010/6 | 3111/6 | 112/6 | 213/6 | 314/6 | 415/6 |
Tháng 8/1963 âm lịch
Tháng 6 âm (Kỷ Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 4, 6, 12, 16, 18, 29 · xem tháng 8 năm 1963
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 299/6 | 3010/6 | 3111/6 | 112/6 | 213/6 | 314/6 | 415/6 |
| 516/6 | 617/6 | 718/6 | 819/6 | 920/6 | 1021/6 | 1122/6 |
| 1223/6 | 1324/6 | 1425/6 | 1526/6 | 1627/6 | 1728/6 | 1829/6 |
| 191/7 | 202/7 | 213/7 | 224/7 | 235/7 | 246/7 | 257/7 |
| 268/7 | 279/7 | 2810/7 | 2911/7 | 3012/7 | 3113/7 | 114/7 |
Tháng 9/1963 âm lịch
Tháng 7 âm (Canh Thân) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 10, 25 · lịch tháng 9/1963
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 268/7 | 279/7 | 2810/7 | 2911/7 | 3012/7 | 3113/7 | 114/7 |
| 215/7 | 316/7 | 417/7 | 518/7 | 619/7 | 720/7 | 821/7 |
| 922/7 | 1023/7 | 1124/7 | 1225/7 | 1326/7 | 1427/7 | 1528/7 |
| 1629/7 | 1730/7 | 181/8 | 192/8 | 203/8 | 214/8 | 225/8 |
| 236/8 | 247/8 | 258/8 | 269/8 | 2710/8 | 2811/8 | 2912/8 |
| 3013/8 | 114/8 | 215/8 | 316/8 | 417/8 | 518/8 | 619/8 |
Tháng 10/1963 âm lịch
Tháng 8 âm (Tân Dậu) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 7, 20 · ngày tốt xấu tháng 10
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3013/8 | 114/8 | 215/8 | 316/8 | 417/8 | 518/8 | 619/8 |
| 720/8 | 821/8 | 922/8 | 1023/8 | 1124/8 | 1225/8 | 1326/8 |
| 1427/8 | 1528/8 | 1629/8 | 171/9 | 182/9 | 193/9 | 204/9 |
| 215/9 | 226/9 | 237/9 | 248/9 | 259/9 | 2610/9 | 2711/9 |
| 2812/9 | 2913/9 | 3014/9 | 3115/9 | 116/9 | 217/9 | 318/9 |
Tháng 11/1963 âm lịch
Tháng 9 âm (Nhâm Tuất) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 13, 24 · chi tiết từng ngày tháng 11
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2812/9 | 2913/9 | 3014/9 | 3115/9 | 116/9 | 217/9 | 318/9 |
| 419/9 | 520/9 | 621/9 | 722/9 | 823/9 | 924/9 | 1025/9 |
| 1126/9 | 1227/9 | 1328/9 | 1429/9 | 1530/9 | 161/10 | 172/10 |
| 183/10 | 194/10 | 205/10 | 216/10 | 227/10 | 238/10 | 249/10 |
| 2510/10 | 2611/10 | 2712/10 | 2813/10 | 2914/10 | 3015/10 | 116/10 |
Tháng 12/1963 âm lịch
Tháng 10 âm (Quý Hợi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 6, 10, 19, 31 · xem tháng 12 năm 1963
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2510/10 | 2611/10 | 2712/10 | 2813/10 | 2914/10 | 3015/10 | 116/10 |
| 217/10 | 318/10 | 419/10 | 520/10 | 621/10 | 722/10 | 823/10 |
| 924/10 | 1025/10 | 1126/10 | 1227/10 | 1328/10 | 1429/10 | 1530/10 |
| 161/11 | 172/11 | 183/11 | 194/11 | 205/11 | 216/11 | 227/11 |
| 238/11 | 249/11 | 2510/11 | 2611/11 | 2712/11 | 2813/11 | 2914/11 |
| 3015/11 | 3116/11 | 117/11 | 218/11 | 319/11 | 420/11 | 521/11 |
Tết Nguyên đán 1963 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 1963 rơi vào 25/1/1963 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Vì lịch âm lệch so với dương, Ông Công Ông Táo và các lễ còn lại rơi vào ngày dương khác nhau mỗi năm - bảng dưới quy sẵn cho năm 1963.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao lâu, bên đó có sẵn khoảng cách tới Ông Công Ông Táo và các dịp khác.
Ngày lễ âm lịch năm 1963
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 1963 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 25/1/1963 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 8/2/1963 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 3/4/1963 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 25/6/1963 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 2/9/1963 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 2/10/1963 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 18/1/1963 |
Ngày lễ dương lịch năm 1963
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/1963 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/1963 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/1963 |
| Quốc khánh | 2/9/1963 |
Muốn có bài khấn đúng cho từng dịp vừa liệt kê, sang mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1963
Tháng bị chấm kém không có nghĩa là cả tháng không dùng được. Tháng 3, 5 và 10 thấp nhất năm mà vẫn giữ 5 ngày từ mức Tốt - đủ để xoay. Nếu ngày đã bị ràng buộc bởi bên thứ ba, ba cách dưới đây xếp từ ít xáo trộn nhất trở đi.
Dùng ngày đẹp còn sót của tháng 3, 5 và 10. Soi lại chính tháng ấy trước đã: lọc riêng nhóm Tốt và Rất tốt, thường vẫn đủ vài lựa chọn mà không phải dời lịch. Muốn lọc theo đúng việc mình định làm thì sang trang chọn ngày tốt theo việc.
Đừng lấy ngày này suy ra ngày bên cạnh - mỗi ngày ứng một sao khác trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.
Ngày đã cố định thì xoay sang giờ. Trong mọi ngày đều có khung Hoàng Đạo, kể cả ngày điểm thấp - đó là bậc xoay xở cuối cùng khi ngày đã cố định. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Tránh dồn thêm cái xấu vào. Đã vào tháng kém thì đừng chồng thêm: né Tam Nương, Nguyệt Kỵ, không động thổ ở hướng Nam (Ly), và để người không phải tuổi Dậu đứng lễ. Hai loại ngày kiêng này nằm trong bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 1963 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 1963 có 6 hướng tốt: Đông Nam (vượng đỉnh), Nam (vượng đỉnh), Đông (tài lộc), Trung Cung (công danh), Đông Bắc (văn học) và Bắc (quyền lực).
Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Nam vì có Ngũ Hoàng. Phía ấy năm nay nên để trống, đừng khởi công cũng đừng đặt chỗ nằm. Ngoài ra Tây Nam chủ trộm cắp, Tây chủ kiện tụng và Tây Bắc chủ bệnh tật.
Sang năm khác lưới sẽ khác, vì năm 1963 nhận sao Nhất Bạch Thủy ở Trung Cung rồi tám sao kia xoay theo.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 9 · Cửu Tử Hỏa | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
| Nam | 5 · Ngũ Hoàng Thổ ⭐ | Vượng đỉnh | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
| Tây Nam | 7 · Thất Xích Kim | Trộm cắp | khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim | đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính |
| Đông | 8 · Bát Bạch Thổ | Tài lộc | két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách | đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác |
| Trung Cung | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ | bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng |
| Tây | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc | bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung |
| Đông Bắc | 4 · Tứ Lục Mộc | Văn học | bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử | để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ |
| Bắc | 6 · Lục Bạch Kim | Quyền lực | phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý | để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang |
| Tây Bắc | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải | kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai |
Sao đáng dùng nhất của Vận 5 là Cửu Tử Hỏa, năm 1963 đóng ở hướng Đông Nam (Tốn). Nên đặt chỗ tiếp khách hoặc bàn làm việc về phía đó.
Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.
Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.
Năm 1963 với tuổi của bạn thế nào?
Tương tácTrang này nói về năm 1963 nói chung. Muốn biết riêng tuổi mình, nhập năm sinh - năm nay tuổi Dậu là tuổi xung Thái Tuế. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.
Nhập năm sinh - xem vận năm 2026
Kết quả gồm Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận tính theo tuổi bạn.
Câu hỏi thường gặp về năm 1963
Tết Nguyên đán 1963 là ngày mấy dương lịch?
Mùng 1 Tết năm 1963 là ngày 25/1/1963 theo dương lịch.
Năm 1963 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?
Năm 1963 có 81 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 36 ngày Rất tốt và 45 ngày Tốt. Tháng 1 nhiều nhất với 10 ngày.
Năm 1963 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1963 là năm Quý Mão, con Mèo 🐰, Nạp Âm Kim Bạch Kim hành Kim.
Năm 1963 có tháng nhuận âm lịch không?
Năm 1963 có tháng nhuận, nhuận tháng 4 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.
Hướng nào cần tránh động thổ năm 1963?
Hướng cần kiêng năm 1963 là hướng Nam (Ly), nơi Ngũ Hoàng đóng. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, dùng để tham khảo.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1963?
Năm Quý Mão thì tuổi Dậu phạm xung Thái Tuế, dân gian hay làm lễ giải sớm.
Cả năm 1963 gói trong một trang - ngày Tết, tháng 1 nhiều ngày tốt nhất, cùng đủ mốc lễ và tiết khí.
Chọn xong tháng, bước kế là sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Nếu chỉ cần tra đúng một ngày, vào thẳng ngày đó nhanh hơn đọc lại cả năm.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.