Lịch âm dương năm 1975 - Ất Mão · Lục Bạch Kiền Kim

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1975 (Ất Mão), Tết Nguyên đán vào 11/2/1975.

Năm Ất Mão 1975 có Thiên Can Ất hành Mộc, Địa Chi Mão hành Mộc. Nạp Âm là Đại Khe Thủy hành Thủy. Hai hành Can và Chi cùng hành Mộc (tỷ hòa), đó là nền khí chung cho cả mười hai tháng.

Năm Ất Mão cho 87 ngày dùng được cho việc lớn, sát mức thường lệ. Đừng để tới sát ngày mới tra, dễ trùng vào tháng thưa.

Tháng 2 rộng cửa nhất với 10 ngày; tháng 6 hẹp nhất, còn 3. Cùng một năm mà cơ hội chênh nhau tới 7 ngày.

Tết Nguyên đán rơi vào 11/2/1975. Ngũ Hoàng năm 1975 về hướng Đông (Chấn), nên để yên hướng ấy. Người tuổi Dậu xung Thái Tuế, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.

87
Ngày tốt trở lên
114
Ngày bình thường
164
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1975 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1975 là năm Ất Mão, Nạp Âm Đại Khe Thủy hành Thủy. Thiên Can Ất hành Mộc gặp Địa Chi Mão hành Mộc. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Tỷ Hòa (Mộc gặp Mộc).

Ất Mão là một trong 60 cặp của vòng hoa giáp, cách tính nằm ở bài can chi Ất Mão.

1975
Ất Mão
Can chi
Ất Mão (Mộc × Mộc)
Nạp âm
Đại Khe Thủy
Vận khí
Lục Bạch Kiền Kim
🌿 Mộc
→
🔥 Hỏa
→
⛰ Thổ
→
⚒ Kim
→
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Ất Mão
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Ất) Mộc Dương Thiên Can Ất thuộc hành Mộc, là khí chủ đạo của năm 1975.
Địa Chi (Mão) Mộc Dương · Con Mão Địa Chi Mão thuộc hành Mộc; đặt cạnh Can Ất thì cùng hành Mộc (tỷ hòa).
Nạp Âm Thủy · Đại Khe Thủy Nghĩa "Nước khe lớn", thuộc hành Thủy, ứng với cặp can chi Giáp Dần và Ất Mão.
Thái Tuế Mộc Mão (chính cung) Tuổi Mão hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Xanh lá Đen/Xanh dương Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 184 / 181 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 6 Lục Bạch Kiền Kim ảnh hưởng gì tới năm 1975?

Vận 6 kéo dài tới 1983, lấy Kim làm hành chủ ở Kiền · Tây Bắc. Năm 1975 mang Can Ất hành Mộc, so với hành Vận thì Kim khắc Mộc (tương khắc). Nên năm nay hợp giữ thế hơn là dàn trải ra nhiều mối.

6

Lục Bạch Kiền Kim

Vận 6 · Trung Nguyên · 1964 - 1983
Hành chủ
Kim
Phương vị
Kiền · Tây Bắc
Sao chủ
Lục Bạch (6)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1975 có gì đáng chú ý?

Nếu quy sang lịch âm, 1975 bắt đầu ở tháng 11 âm năm Giáp Dần đến tháng 11 âm năm Ất Mão. Năm nay không nhuận nên hai lịch lệch nhau khá đều suốt 12 tháng.

Năm Ất Mão cho 87 ngày dùng được cho việc lớn, sát mức thường lệ. Đừng để tới sát ngày mới tra, dễ trùng vào tháng thưa.

Tháng 2 rộng cửa nhất với 10 ngày; tháng 6 hẹp nhất, còn 3. Cùng một năm mà cơ hội chênh nhau tới 7 ngày.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 3/2, Tết Nguyên đán 11/2, Lễ Vu Lan 21/8, Tết Trung Thu 20/9. Khối dưới cho biết tháng nào đáng nhắm - tháng 2 và 3 đang hơn cả - rồi mới tới lưới ngày từng tháng.

1
Tháng 11 âm (Bính Tý)
8 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Đinh Sửu)
10 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Mậu Dần)
10 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Kỷ Mão)
6 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Canh Thìn)
6 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Tân Tỵ)
3 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ)
8 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Quý Mùi)
8 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Giáp Thân)
6 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Ất Dậu)
8 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Bính Tuất)
7 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Đinh Hợi)
7 ngày tốt

Tháng 1/1975 âm lịch

Tháng 11 âm (Bính Tý) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 21, 29 · lịch tháng 1/1975

Lịch âm dương tháng 1 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
3018/11 3119/11 120/11 221/11 322/11 423/11 524/11
625/11 726/11 827/11 928/11 1029/11 1130/11 121/12
132/12 143/12 154/12 165/12 176/12 187/12 198/12
209/12 2110/12 2211/12 2312/12 2413/12 2514/12 2615/12
2716/12 2817/12 2918/12 3019/12 3120/12 121/12 222/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1975 âm lịch

Tháng 12 âm (Đinh Sửu) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 10, 11, 18, 21, 23 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
2716/12 2817/12 2918/12 3019/12 3120/12 121/12 222/12
323/12 424/12 525/12 626/12 727/12 828/12 929/12
1030/12 111/1 122/1 133/1 144/1 155/1 166/1
177/1 188/1 199/1 2010/1 2111/1 2212/1 2313/1
2414/1 2515/1 2616/1 2717/1 2818/1 119/1 220/1

Tháng 3/1975 âm lịch

Tháng 1 âm (Mậu Dần) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 5, 18, 26 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
2414/1 2515/1 2616/1 2717/1 2818/1 119/1 220/1
321/1 422/1 523/1 624/1 725/1 826/1 927/1
1028/1 1129/1 1230/1 131/2 142/2 153/2 164/2
175/2 186/2 197/2 208/2 219/2 2210/2 2311/2
2412/2 2513/2 2614/2 2715/2 2816/2 2917/2 3018/2
3119/2 120/2 221/2 322/2 423/2 524/2 625/2

Tháng 4/1975 âm lịch

Tháng 2 âm (Kỷ Mão) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 7, 14, 26 · xem tháng 4 năm 1975

Lịch âm dương tháng 4 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
3119/2 120/2 221/2 322/2 423/2 524/2 625/2
726/2 827/2 928/2 1029/2 111/3 122/3 133/3
144/3 155/3 166/3 177/3 188/3 199/3 2010/3
2111/3 2212/3 2313/3 2414/3 2515/3 2616/3 2717/3
2818/3 2919/3 3020/3 121/3 222/3 323/3 424/3

Tháng 5/1975 âm lịch

Tháng 3 âm (Canh Thìn) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 8, 13, 19, 31 · lịch tháng 5/1975

Lịch âm dương tháng 5 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
2818/3 2919/3 3020/3 121/3 222/3 323/3 424/3
525/3 626/3 727/3 828/3 929/3 1030/3 111/4
122/4 133/4 144/4 155/4 166/4 177/4 188/4
199/4 2010/4 2111/4 2212/4 2313/4 2414/4 2515/4
2616/4 2717/4 2818/4 2919/4 3020/4 3121/4 122/4

Tháng 6/1975 âm lịch

Tháng 4 âm (Tân Tỵ) · 3 ngày tốt · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
2616/4 2717/4 2818/4 2919/4 3020/4 3121/4 122/4
223/4 324/4 425/4 526/4 627/4 728/4 829/4
930/4 101/5 112/5 123/5 134/5 145/5 156/5
167/5 178/5 189/5 1910/5 2011/5 2112/5 2213/5
2314/5 2415/5 2516/5 2617/5 2718/5 2819/5 2920/5
3021/5 122/5 223/5 324/5 425/5 526/5 627/5

Tháng 7/1975 âm lịch

Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 10, 16, 20, 22, 28 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
3021/5 122/5 223/5 324/5 425/5 526/5 627/5
728/5 829/5 91/6 102/6 113/6 124/6 135/6
146/6 157/6 168/6 179/6 1810/6 1911/6 2012/6
2113/6 2214/6 2315/6 2416/6 2517/6 2618/6 2719/6
2820/6 2921/6 3022/6 3123/6 124/6 225/6 326/6

Tháng 8/1975 âm lịch

Tháng 6 âm (Quý Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 1, 3, 14, 26 · xem tháng 8 năm 1975

Lịch âm dương tháng 8 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
2820/6 2921/6 3022/6 3123/6 124/6 225/6 326/6
427/6 528/6 629/6 71/7 82/7 93/7 104/7
115/7 126/7 137/7 148/7 159/7 1610/7 1711/7
1812/7 1913/7 2014/7 2115/7 2216/7 2317/7 2418/7
2519/7 2620/7 2721/7 2822/7 2923/7 3024/7 3125/7

Tháng 9/1975 âm lịch

Tháng 7 âm (Giáp Thân) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 10, 22 · lịch tháng 9/1975

Lịch âm dương tháng 9 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
126/7 227/7 328/7 429/7 530/7 61/8 72/8
83/8 94/8 105/8 116/8 127/8 138/8 149/8
1510/8 1611/8 1712/8 1813/8 1914/8 2015/8 2116/8
2217/8 2318/8 2419/8 2520/8 2621/8 2722/8 2823/8
2924/8 3025/8 126/8 227/8 328/8 429/8 51/9

Tháng 10/1975 âm lịch

Tháng 8 âm (Ất Dậu) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 4, 5, 29 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
2924/8 3025/8 126/8 227/8 328/8 429/8 51/9
62/9 73/9 84/9 95/9 106/9 117/9 128/9
139/9 1410/9 1511/9 1612/9 1713/9 1814/9 1915/9
2016/9 2117/9 2218/9 2319/9 2420/9 2521/9 2622/9
2723/9 2824/9 2925/9 3026/9 3127/9 128/9 229/9

Tháng 11/1975 âm lịch

Tháng 9 âm (Bính Tuất) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 9, 21, 25 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
2723/9 2824/9 2925/9 3026/9 3127/9 128/9 229/9
31/10 42/10 53/10 64/10 75/10 86/10 97/10
108/10 119/10 1210/10 1311/10 1412/10 1513/10 1614/10
1715/10 1816/10 1917/10 2018/10 2119/10 2220/10 2321/10
2422/10 2523/10 2624/10 2725/10 2826/10 2927/10 3028/10

Tháng 12/1975 âm lịch

Tháng 10 âm (Đinh Hợi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 4, 16, 23, 28 · xem tháng 12 năm 1975

Lịch âm dương tháng 12 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
129/10 230/10 31/11 42/11 53/11 64/11 75/11
86/11 97/11 108/11 119/11 1210/11 1311/11 1412/11
1513/11 1614/11 1715/11 1816/11 1917/11 2018/11 2119/11
2220/11 2321/11 2422/11 2523/11 2624/11 2725/11 2826/11
2927/11 3028/11 3129/11 11/12 22/12 33/12 44/12

Tết Nguyên đán 1975 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1975 rơi vào 11/2/1975 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Mỗi năm các lễ âm lại rơi vào ngày dương khác, nên phần dưới ghi thẳng ngày dương năm 1975 cho từng mốc.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn cách bao xa, chỉ cần nhập ngày hôm nay và mốc muốn xem.

Ngày lễ âm lịch năm 1975

Ngày lễ âm lịch năm 1975 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1975
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 11/2/1975
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 25/2/1975
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 20/4/1975
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 14/6/1975
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 21/8/1975
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 20/9/1975
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 3/2/1975

Ngày lễ dương lịch năm 1975

Ngày lễ dương lịch năm 1975
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1975
Giải phóng miền Nam30/4/1975
Quốc tế Lao động1/5/1975
Quốc khánh2/9/1975

Văn khấn cho 7 dịp âm lịch kể trên nằm gọn ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1975

Con số chấm cho cả tháng là nói gộp, không phải phán quyết cho từng ngày: tháng 6 tuy kém nhất năm nhưng còn 3 ngày đạt Tốt trở lên. Trường hợp ngày đã cố định vì công việc hay họ hàng, ba hướng xử lý dưới đây đi từ nhẹ tới nặng.

Lọc ngày khá nhất của chính tháng đó. Trước khi tính tới dời lịch, hãy lọc trong tháng đó những ngày đạt Tốt trở lên - chốt được trong nhóm ấy là xong. Ngày tốt chia sẵn theo tám việc thường gặp, đặt tại trang chọn ngày tốt theo việc.

Cùng một tháng mà ngày trước ngày sau đã khác hẳn, bởi mỗi ngày đi với một sao trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Ngày đã cố định thì xoay sang giờ. Giờ Hoàng Đạo có ở mọi ngày và không phụ thuộc điểm chấm của ngày đó, nên đây là chỗ còn xoay được. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Đủ rồi, đừng thêm điều kiêng khác. Đừng cộng dồn cái xấu: bỏ qua Tam Nương và Nguyệt Kỵ, không đụng hướng Đông (Chấn), riêng tuổi Dậu xung Thái Tuế năm Ất Mão nên lùi khỏi vai chủ lễ. Danh sách ngày kiêng theo tục lệ gom trong bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1975 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1975 có 5 hướng tốt: Đông Nam (vượng đỉnh), Tây Nam (văn học), Tây (vượng đỉnh), Đông Bắc (công danh) và Tây Bắc (tài lộc).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Đông vì có Ngũ Hoàng. Phía ấy năm nay nên để trống, đừng khởi công cũng đừng đặt chỗ nằm. Ngoài ra Nam chủ bệnh tật, Trung Cung chủ trộm cắp và Bắc chủ kiện tụng.

Mỗi năm một sao vào giữa lưới; năm 1975 là sao Thất Xích Kim, tám sao còn lại dịch theo sau.

ĐN · Tốn 6 Lục Bạch Kim ⭐ Vượng đỉnh
Nam · Ly 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
TN · Khôn 4 Tứ Lục Mộc Văn học
Đ · Chấn 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
TRUNG CUNG 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
T · Đoài 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
ĐB · Cấn 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
B · Khảm 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
TB · Kiền 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1975
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 6 · Lục Bạch Kim ⭐ Vượng đỉnh phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Nam 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Tây Nam 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Đông 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Trung Cung 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Tây 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Đông Bắc 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Bắc 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Tây Bắc 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
✓ Khuyến nghị:

Cửu Tử Hỏa giữ vai sao vượng suốt Vận 6, năm 1975 đóng ở hướng Tây (Đoài). Nên đặt chỗ tiếp khách hoặc bàn làm việc về phía đó.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1975 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Cả năm 1975 có chung một nền khí, nhưng mỗi tuổi hứng một kiểu. Nhập năm sinh để xem tuổi bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả gồm Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận tính theo tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 1975

Tết Nguyên đán 1975 là ngày mấy dương lịch?

Ngày mùng 1 Tết Ất Mão ứng với 11/2/1975 trên lịch dương.

Năm 1975 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1975 có 87 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 39 ngày Rất tốt và 48 ngày Tốt. Tháng 2 và 3 nhiều nhất với 10 ngày.

Năm 1975 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1975 là năm Ất Mão, con Mèo 🐰, Nạp Âm Đại Khe Thủy hành Thủy.

Năm 1975 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1975 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1975?

Ngũ Hoàng năm 1975 nằm ở hướng Đông (Chấn) - đừng đào móng hay đập phá phía ấy. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, dùng để tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1975?

Xung Thái Tuế năm 1975 rơi vào tuổi Dậu - tuổi đối diện Mão trên vòng địa chi.

Đây là bản đồ cả năm 1975, đủ để chốt tháng trước khi đi vào từng ngày.

Có tháng rồi, việc còn lại là vào tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Nếu chỉ cần tra đúng một ngày, vào thẳng ngày đó nhanh hơn đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data