Lịch âm dương năm 1978 - Mậu Ngọ · Lục Bạch Kiền Kim
Năm 1978 (Mậu Ngọ), Tết Nguyên đán vào 7/2/1978.
Năm Mậu Ngọ 1978 có Thiên Can Mậu hành Thổ, Địa Chi Ngọ hành Hỏa. Nạp Âm là Thiên Thượng Hỏa hành Hỏa. Hai hành Can và Chi Hỏa sinh Thổ (tương sinh), đó là nền khí chung cho cả mười hai tháng.
87 ngày từ mức Tốt của năm Mậu Ngọ là mức phổ biến. Chênh lệch nằm ở chỗ các ngày ấy rơi vào tháng nào, không phải ở tổng số.
Đừng nhìn tổng số ngày rồi yên tâm: riêng tháng 6 chỉ 4 ngày dùng được, trong khi tháng 1 có tới 9.
Tết Nguyên đán rơi vào 7/2/1978. Phía hướng Tây Bắc (Kiền) năm nay có Ngũ Hoàng, tránh thi công ở đó. Người tuổi Tý xung Thái Tuế, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.
Năm 1978 là năm Mậu Ngọ, Nạp Âm Thiên Thượng Hỏa hành Hỏa. Thiên Can Mậu hành Thổ gặp Địa Chi Ngọ hành Hỏa. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Thổ - Hỏa.
Can Mậu ghép với chi Ngọ theo quy luật cố định, đọc thêm ở bài can chi Mậu Ngọ.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Mậu) | Thổ Dương | Thiên Can Mậu thuộc hành Thổ, là khí chủ đạo của năm 1978. |
| Địa Chi (Ngọ) | Hỏa Dương · Con Ngọ | Địa Chi Ngọ thuộc hành Hỏa; đặt cạnh Can Mậu thì Hỏa sinh Thổ (tương sinh). |
| Nạp Âm | Hỏa · Thiên Thượng Hỏa | Nghĩa "Lửa trên trời ", thuộc hành Hỏa, ứng với cặp can chi Mậu Ngọ và Kỷ Mùi. |
| Thái Tuế | Hỏa Ngọ (chính cung) | Tuổi Ngọ hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Vàng đất Đỏ | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Hoàng Đạo / Hắc Đạo | 187 / 178 ngày | Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 6 Lục Bạch Kiền Kim ảnh hưởng gì tới năm 1978?
Nền khí chung mấy chục năm nay do Vận 6 định, hành Kim, ngôi ở Kiền · Tây Bắc. Năm 1978 mang Can Mậu hành Thổ, so với hành Vận thì Thổ sinh Kim (tương sinh). Nên năm 1978 thuận cho việc khởi sự và mở rộng.
Lục Bạch Kiền Kim
Lịch âm dương 12 tháng năm 1978 có gì đáng chú ý?
Trục âm lịch của năm 1978 kéo từ tháng 11 âm năm Đinh Tỵ đến tháng 12 âm năm Mậu Ngọ. Năm nay không nhuận nên hai lịch lệch nhau khá đều suốt 12 tháng.
87 ngày từ mức Tốt của năm Mậu Ngọ là mức phổ biến. Chênh lệch nằm ở chỗ các ngày ấy rơi vào tháng nào, không phải ở tổng số.
Đừng nhìn tổng số ngày rồi yên tâm: riêng tháng 6 chỉ 4 ngày dùng được, trong khi tháng 1 có tới 9.
Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 31/1, Tết Nguyên đán 7/2, Lễ Vu Lan 18/8, Tết Trung Thu 16/9. Phần dưới bày đủ 12 tháng cạnh nhau để so, kèm lưới ngày chi tiết bên dưới mỗi tháng.
Tháng 1/1978 âm lịch
Tháng 11 âm (Nhâm Tý) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 17, 25 · lịch tháng 1/1978
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2616/11 | 2717/11 | 2818/11 | 2919/11 | 3020/11 | 3121/11 | 122/11 |
| 223/11 | 324/11 | 425/11 | 526/11 | 627/11 | 728/11 | 829/11 |
| 91/12 | 102/12 | 113/12 | 124/12 | 135/12 | 146/12 | 157/12 |
| 168/12 | 179/12 | 1810/12 | 1911/12 | 2012/12 | 2113/12 | 2214/12 |
| 2315/12 | 2416/12 | 2517/12 | 2618/12 | 2719/12 | 2820/12 | 2921/12 |
| 3022/12 | 3123/12 | 124/12 | 225/12 | 326/12 | 427/12 | 528/12 |
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm
Tháng 2/1978 âm lịch
Tháng 12 âm (Quý Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 6, 7, 14, 17, 19 · ngày tốt xấu tháng 2
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3022/12 | 3123/12 | 124/12 | 225/12 | 326/12 | 427/12 | 528/12 |
| 629/12 | 71/1 | 82/1 | 93/1 | 104/1 | 115/1 | 126/1 |
| 137/1 | 148/1 | 159/1 | 1610/1 | 1711/1 | 1812/1 | 1913/1 |
| 2014/1 | 2115/1 | 2216/1 | 2317/1 | 2418/1 | 2519/1 | 2620/1 |
| 2721/1 | 2822/1 | 123/1 | 224/1 | 325/1 | 426/1 | 527/1 |
Tháng 3/1978 âm lịch
Tháng 1 âm (Giáp Dần) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 1, 14, 22 · chi tiết từng ngày tháng 3
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2721/1 | 2822/1 | 123/1 | 224/1 | 325/1 | 426/1 | 527/1 |
| 628/1 | 729/1 | 830/1 | 91/2 | 102/2 | 113/2 | 124/2 |
| 135/2 | 146/2 | 157/2 | 168/2 | 179/2 | 1810/2 | 1911/2 |
| 2012/2 | 2113/2 | 2214/2 | 2315/2 | 2416/2 | 2517/2 | 2618/2 |
| 2719/2 | 2820/2 | 2921/2 | 3022/2 | 3123/2 | 124/2 | 225/2 |
Tháng 4/1978 âm lịch
Tháng 2 âm (Ất Mão) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 3, 10, 22 · xem tháng 4 năm 1978
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2719/2 | 2820/2 | 2921/2 | 3022/2 | 3123/2 | 124/2 | 225/2 |
| 326/2 | 427/2 | 528/2 | 629/2 | 71/3 | 82/3 | 93/3 |
| 104/3 | 115/3 | 126/3 | 137/3 | 148/3 | 159/3 | 1610/3 |
| 1711/3 | 1812/3 | 1913/3 | 2014/3 | 2115/3 | 2216/3 | 2317/3 |
| 2418/3 | 2519/3 | 2620/3 | 2721/3 | 2822/3 | 2923/3 | 3024/3 |
Tháng 5/1978 âm lịch
Tháng 3 âm (Bính Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 4, 9, 15, 27 · lịch tháng 5/1978
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125/3 | 226/3 | 327/3 | 428/3 | 529/3 | 630/3 | 71/4 |
| 82/4 | 93/4 | 104/4 | 115/4 | 126/4 | 137/4 | 148/4 |
| 159/4 | 1610/4 | 1711/4 | 1812/4 | 1913/4 | 2014/4 | 2115/4 |
| 2216/4 | 2317/4 | 2418/4 | 2519/4 | 2620/4 | 2721/4 | 2822/4 |
| 2923/4 | 3024/4 | 3125/4 | 126/4 | 227/4 | 328/4 | 429/4 |
Tháng 6/1978 âm lịch
Tháng 4 âm (Đinh Tỵ) · 4 ngày tốt · ngày tốt xấu tháng 6
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2923/4 | 3024/4 | 3125/4 | 126/4 | 227/4 | 328/4 | 429/4 |
| 530/4 | 61/5 | 72/5 | 83/5 | 94/5 | 105/5 | 116/5 |
| 127/5 | 138/5 | 149/5 | 1510/5 | 1611/5 | 1712/5 | 1813/5 |
| 1914/5 | 2015/5 | 2116/5 | 2217/5 | 2318/5 | 2419/5 | 2520/5 |
| 2621/5 | 2722/5 | 2823/5 | 2924/5 | 3025/5 | 126/5 | 227/5 |
Tháng 7/1978 âm lịch
Tháng 5 âm (Mậu Ngọ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 6, 12, 16, 18, 24, 28, 30 · chi tiết từng ngày tháng 7
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2621/5 | 2722/5 | 2823/5 | 2924/5 | 3025/5 | 126/5 | 227/5 |
| 328/5 | 429/5 | 51/6 | 62/6 | 73/6 | 84/6 | 95/6 |
| 106/6 | 117/6 | 128/6 | 139/6 | 1410/6 | 1511/6 | 1612/6 |
| 1713/6 | 1814/6 | 1915/6 | 2016/6 | 2117/6 | 2218/6 | 2319/6 |
| 2420/6 | 2521/6 | 2622/6 | 2723/6 | 2824/6 | 2925/6 | 3026/6 |
| 3127/6 | 128/6 | 229/6 | 330/6 | 41/7 | 52/7 | 63/7 |
Tháng 8/1978 âm lịch
Tháng 6 âm (Kỷ Mùi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 10, 22 · xem tháng 8 năm 1978
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3127/6 | 128/6 | 229/6 | 330/6 | 41/7 | 52/7 | 63/7 |
| 74/7 | 85/7 | 96/7 | 107/7 | 118/7 | 129/7 | 1310/7 |
| 1411/7 | 1512/7 | 1613/7 | 1714/7 | 1815/7 | 1916/7 | 2017/7 |
| 2118/7 | 2219/7 | 2320/7 | 2421/7 | 2522/7 | 2623/7 | 2724/7 |
| 2825/7 | 2926/7 | 3027/7 | 3128/7 | 129/7 | 21/8 | 32/8 |
Tháng 9/1978 âm lịch
Tháng 7 âm (Canh Thân) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 6, 18, 30 · lịch tháng 9/1978
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2825/7 | 2926/7 | 3027/7 | 3128/7 | 129/7 | 21/8 | 32/8 |
| 43/8 | 54/8 | 65/8 | 76/8 | 87/8 | 98/8 | 109/8 |
| 1110/8 | 1211/8 | 1312/8 | 1413/8 | 1514/8 | 1615/8 | 1716/8 |
| 1817/8 | 1918/8 | 2019/8 | 2120/8 | 2221/8 | 2322/8 | 2423/8 |
| 2524/8 | 2625/8 | 2726/8 | 2827/8 | 2928/8 | 3029/8 | 130/8 |
Tháng 10/1978 âm lịch
Tháng 8 âm (Tân Dậu) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 25 · ngày tốt xấu tháng 10
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2524/8 | 2625/8 | 2726/8 | 2827/8 | 2928/8 | 3029/8 | 130/8 |
| 21/9 | 32/9 | 43/9 | 54/9 | 65/9 | 76/9 | 87/9 |
| 98/9 | 109/9 | 1110/9 | 1211/9 | 1312/9 | 1413/9 | 1514/9 |
| 1615/9 | 1716/9 | 1817/9 | 1918/9 | 2019/9 | 2120/9 | 2221/9 |
| 2322/9 | 2423/9 | 2524/9 | 2625/9 | 2726/9 | 2827/9 | 2928/9 |
| 3029/9 | 3130/9 | 11/10 | 22/10 | 33/10 | 44/10 | 55/10 |
Tháng 11/1978 âm lịch
Tháng 10 âm (Quý Hợi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 5, 17, 21, 29, 30 · chi tiết từng ngày tháng 11
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3029/9 | 3130/9 | 11/10 | 22/10 | 33/10 | 44/10 | 55/10 |
| 66/10 | 77/10 | 88/10 | 99/10 | 1010/10 | 1111/10 | 1212/10 |
| 1313/10 | 1414/10 | 1515/10 | 1616/10 | 1717/10 | 1818/10 | 1919/10 |
| 2020/10 | 2121/10 | 2222/10 | 2323/10 | 2424/10 | 2525/10 | 2626/10 |
| 2727/10 | 2828/10 | 2929/10 | 301/11 | 12/11 | 23/11 | 34/11 |
Tháng 12/1978 âm lịch
Tháng 11 âm (Giáp Tý) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 12, 19, 24 · xem tháng 12 năm 1978
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2727/10 | 2828/10 | 2929/10 | 301/11 | 12/11 | 23/11 | 34/11 |
| 45/11 | 56/11 | 67/11 | 78/11 | 89/11 | 910/11 | 1011/11 |
| 1112/11 | 1213/11 | 1314/11 | 1415/11 | 1516/11 | 1617/11 | 1718/11 |
| 1819/11 | 1920/11 | 2021/11 | 2122/11 | 2223/11 | 2324/11 | 2425/11 |
| 2526/11 | 2627/11 | 2728/11 | 2829/11 | 2930/11 | 301/12 | 312/12 |
Tết Nguyên đán 1978 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 1978 rơi vào 7/2/1978 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Cùng một ngày âm nhưng năm nào cũng ra ngày dương khác nhau; bảng dưới đã quy đổi giúp cho trọn năm 1978.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao nhiêu ngày, tiện cho việc đặt lịch trước cho Ông Công Ông Táo.
Ngày lễ âm lịch năm 1978
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 1978 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 7/2/1978 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 21/2/1978 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 16/4/1978 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 10/6/1978 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 18/8/1978 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 16/9/1978 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 31/1/1978 |
Ngày lễ dương lịch năm 1978
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/1978 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/1978 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/1978 |
| Quốc khánh | 2/9/1978 |
Đến ngày cần bài cúng thì lấy ở mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1978
4 ngày - đó là những gì tháng 6 còn lại, dù nó là tháng ít ngày tốt nhất năm Mậu Ngọ. Khi lịch đã cố định, chừng đó vẫn đủ để chọn. Khi không còn quyền đổi ngày, ba cách sau vẫn giúp chọn được phương án đỡ nhất.
Tìm ngày dùng được ngay tại tháng đó. Đừng vội dời sang tháng 1, 2 và 3: mở đúng tháng đang định, lọc nhóm Tốt và Rất tốt thì phần lớn trường hợp vẫn ra ngày dùng được. Xem ngày theo đúng việc - động thổ, cưới hỏi, xuất hành - ở trang chọn ngày tốt theo việc.
Chênh lệch giữa hai ngày liền kề là chuyện thường, vì sao chiếu mỗi ngày một khác trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.
Ngày đã cố định thì xoay sang giờ. Kể cả ngày bị chấm thấp vẫn có những khung Hoàng Đạo riêng, dùng được cho phần lễ chính. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Dừng ở đó, đừng cộng thêm cái kiêng nào. Cuối cùng là tránh chồng thêm Tam Nương, Nguyệt Kỵ và hướng Tây Bắc (Kiền) - nơi Ngũ Hoàng đóng, còn người tuổi Tý năm nay nên đứng sau trong nghi lễ. Tam Nương và Nguyệt Kỵ đều tra được từ bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 1978 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 1978 có 5 hướng tốt: Nam (tài lộc), Tây Nam (công danh), Trung Cung (văn học), Tây (vượng đỉnh) và Bắc (vượng đỉnh).
Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Tây Bắc vì có Ngũ Hoàng. Phía ấy năm nay nên để trống, đừng khởi công cũng đừng đặt chỗ nằm. Ngoài ra Đông Nam chủ kiện tụng, Đông chủ bệnh tật và Đông Bắc chủ trộm cắp.
Vị trí chín sao năm 1978 do sao Tứ Lục Mộc đóng Trung Cung quyết định, nên lưới năm sau sẽ lệch đi.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc | bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung |
| Nam | 8 · Bát Bạch Thổ | Tài lộc | két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách | đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác |
| Tây Nam | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ | bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng |
| Đông | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải | kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai |
| Trung Cung | 4 · Tứ Lục Mộc | Văn học | bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử | để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ |
| Tây | 6 · Lục Bạch Kim ⭐ | Vượng đỉnh | phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý | để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang |
| Đông Bắc | 7 · Thất Xích Kim | Trộm cắp | khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim | đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính |
| Bắc | 9 · Cửu Tử Hỏa | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
| Tây Bắc | 5 · Ngũ Hoàng Thổ | Đại Hung | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
Sao Cửu Tử Hỏa đang thời trong Vận 6, năm 1978 đóng ở hướng Bắc (Khảm). Nên đặt chỗ tiếp khách hoặc bàn làm việc về phía đó.
Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.
Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.
Năm 1978 với tuổi của bạn thế nào?
Tương tácBảng ở trên chưa nhìn tới tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính là ra ngay phần của riêng bạn trong năm 1978. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.
Nhập năm sinh - xem vận năm 2026
Kết quả gồm Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận tính theo tuổi bạn.
Câu hỏi thường gặp về năm 1978
Tết Nguyên đán 1978 là ngày mấy dương lịch?
Tết Mậu Ngọ bắt đầu ngày 7/2/1978 dương lịch.
Năm 1978 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?
Năm 1978 có 87 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 38 ngày Rất tốt và 49 ngày Tốt. Các tháng chênh nhau ít, cao nhất 9 ngày.
Năm 1978 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1978 là năm Mậu Ngọ, con Ngựa 🐴, Nạp Âm Thiên Thượng Hỏa hành Hỏa.
Năm 1978 có tháng nhuận âm lịch không?
Năm 1978 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.
Hướng nào cần tránh động thổ năm 1978?
Phía hướng Tây Bắc (Kiền) là chỗ Ngũ Hoàng đóng năm 1978, tránh khởi công ở đó. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, dùng để tham khảo.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1978?
Tuổi Tý là tuổi xung Thái Tuế của Mậu Ngọ, thường được khuyên tránh đứng chủ lễ.
Trọn năm 1978 bày ở một chỗ: mốc Tết, 87 ngày dùng được, các dịp lễ và 24 tiết khí.
Từ tháng đã chọn, đi tiếp sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Nếu chỉ cần tra đúng một ngày, vào thẳng ngày đó nhanh hơn đọc lại cả năm.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.