Lịch âm dương năm 1983 - Quý Hợi · Lục Bạch Kiền Kim

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1983 (Quý Hợi), Tết Nguyên đán vào 13/2/1983.

Năm Quý Hợi 1983 có Thiên Can Quý hành Thủy, Địa Chi Hợi hành Thủy. Nạp Âm là Đại Hải Thủy hành Thủy. Hai hành Can và Chi cùng hành Thủy (tỷ hòa), nên cả năm mang sẵn thế đó làm nền.

Năm Quý Hợi có 88 ngày đạt Tốt trở lên, thuộc nhóm nhiều. Việc lớn vẫn nên đặt sớm, nhưng áp lực chọn ngày nhẹ hơn.

Phân bố khá đều, những tháng đầu năm nhỉnh hơn một chút. Tháng 3 10 ngày là điểm rơi tốt nhất năm.

Tết Nguyên đán rơi vào 13/2/1983. Phía hướng Tây Nam (Khôn) năm nay có Ngũ Hoàng, tránh thi công ở đó. Tuổi Tỵ là tuổi xung Thái Tuế của năm 1983, dân gian hay làm lễ giải sớm.

88
Ngày tốt trở lên
113
Ngày bình thường
164
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1983 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1983 là năm Quý Hợi, Nạp Âm Đại Hải Thủy hành Thủy. Thiên Can Quý hành Thủy gặp Địa Chi Hợi hành Thủy. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Tỷ Hòa (Thủy gặp Thủy).

Can Quý ghép với chi Hợi theo quy luật cố định, đọc thêm ở bài can chi Quý Hợi.

1983
Quý Hợi
Can chi
Quý Hợi (Thủy × Thủy)
Nạp âm
Đại Hải Thủy
Vận khí
Lục Bạch Kiền Kim
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Quý Hợi
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Quý) Thủy Dương Thiên Can Quý thuộc hành Thủy, là khí chủ đạo của năm 1983.
Địa Chi (Hợi) Thủy Dương · Con Hợi Địa Chi Hợi thuộc hành Thủy; đặt cạnh Can Quý thì cùng hành Thủy (tỷ hòa).
Nạp Âm Thủy · Đại Hải Thủy Nghĩa "Nước biển lớn", thuộc hành Thủy, ứng với cặp can chi Nhâm Tuất và Quý Hợi.
Thái Tuế Thủy Hợi (chính cung) Tuổi Hợi hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Đen/Xanh dương Trắng/Bạc Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 182 / 183 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 6 Lục Bạch Kiền Kim ảnh hưởng gì tới năm 1983?

Nền khí chung mấy chục năm nay do Vận 6 định, hành Kim, ngôi ở Kiền · Tây Bắc. Năm 1983 mang Can Quý hành Thủy, so với hành Vận thì Kim sinh Thủy (tương sinh). Thành ra năm nay hợp để đặt nền cho việc dài hơi.

6

Lục Bạch Kiền Kim

Vận 6 · Trung Nguyên · 1964 - 1983
Hành chủ
Kim
Phương vị
Kiền · Tây Bắc
Sao chủ
Lục Bạch (6)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1983 có gì đáng chú ý?

Trục âm lịch của năm 1983 kéo từ tháng 11 âm năm Nhâm Tuất đến tháng 11 âm năm Quý Hợi. Năm 1983 đủ 12 tháng âm, không tháng nào lặp lại.

Năm Quý Hợi có 88 ngày đạt Tốt trở lên, thuộc nhóm nhiều. Việc lớn vẫn nên đặt sớm, nhưng áp lực chọn ngày nhẹ hơn.

Phân bố khá đều, những tháng đầu năm nhỉnh hơn một chút. Tháng 3 10 ngày là điểm rơi tốt nhất năm.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 5/2, Tết Nguyên đán 13/2, Lễ Vu Lan 23/8, Tết Trung Thu 21/9. So nhanh 12 tháng ở khối dưới, tháng 3 là tháng rộng cửa nhất năm 1983; lưới ngày nằm liền sau đó.

1
Tháng 11 âm (Nhâm Tý)
8 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Quý Sửu)
9 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Giáp Dần)
10 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Ất Mão)
6 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Bính Thìn)
7 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Đinh Tỵ)
7 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Mậu Ngọ)
7 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Kỷ Mùi)
9 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Canh Thân)
7 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Tân Dậu)
6 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Nhâm Tuất)
6 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Quý Hợi)
6 ngày tốt

Tháng 1/1983 âm lịch

Tháng 11 âm (Nhâm Tý) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 8, 23 · lịch tháng 1/1983

Lịch âm dương tháng 1 năm 1983
T2T3T4T5T6T7CN
2713/11 2814/11 2915/11 3016/11 3117/11 118/11 219/11
320/11 421/11 522/11 623/11 724/11 825/11 926/11
1027/11 1128/11 1229/11 1330/11 141/12 152/12 163/12
174/12 185/12 196/12 207/12 218/12 229/12 2310/12
2411/12 2512/12 2613/12 2714/12 2815/12 2916/12 3017/12
3118/12 119/12 220/12 321/12 422/12 523/12 624/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1983 âm lịch

Tháng 12 âm (Quý Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 8, 15, 17, 21, 27 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1983
T2T3T4T5T6T7CN
3118/12 119/12 220/12 321/12 422/12 523/12 624/12
725/12 826/12 927/12 1028/12 1129/12 1230/12 131/1
142/1 153/1 164/1 175/1 186/1 197/1 208/1
219/1 2210/1 2311/1 2412/1 2513/1 2614/1 2715/1
2816/1 117/1 218/1 319/1 420/1 521/1 622/1

Tháng 3/1983 âm lịch

Tháng 1 âm (Giáp Dần) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 1, 8, 11, 13, 16 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1983
T2T3T4T5T6T7CN
2816/1 117/1 218/1 319/1 420/1 521/1 622/1
723/1 824/1 925/1 1026/1 1127/1 1228/1 1329/1
1430/1 151/2 162/2 173/2 184/2 195/2 206/2
217/2 228/2 239/2 2410/2 2511/2 2612/2 2713/2
2814/2 2915/2 3016/2 3117/2 118/2 219/2 320/2

Tháng 4/1983 âm lịch

Tháng 2 âm (Ất Mão) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 5, 20 · xem tháng 4 năm 1983

Lịch âm dương tháng 4 năm 1983
T2T3T4T5T6T7CN
2814/2 2915/2 3016/2 3117/2 118/2 219/2 320/2
421/2 522/2 623/2 724/2 825/2 926/2 1027/2
1128/2 1229/2 131/3 142/3 153/3 164/3 175/3
186/3 197/3 208/3 219/3 2210/3 2311/3 2412/3
2513/3 2614/3 2715/3 2816/3 2917/3 3018/3 119/3

Tháng 5/1983 âm lịch

Tháng 3 âm (Bính Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 2, 13, 25, 31 · lịch tháng 5/1983

Lịch âm dương tháng 5 năm 1983
T2T3T4T5T6T7CN
2513/3 2614/3 2715/3 2816/3 2917/3 3018/3 119/3
220/3 321/3 422/3 523/3 624/3 725/3 826/3
927/3 1028/3 1129/3 1230/3 131/4 142/4 153/4
164/4 175/4 186/4 197/4 208/4 219/4 2210/4
2311/4 2412/4 2513/4 2614/4 2715/4 2816/4 2917/4
3018/4 3119/4 120/4 221/4 322/4 423/4 524/4

Tháng 6/1983 âm lịch

Tháng 4 âm (Đinh Tỵ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 6, 13 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1983
T2T3T4T5T6T7CN
3018/4 3119/4 120/4 221/4 322/4 423/4 524/4
625/4 726/4 827/4 928/4 1029/4 111/5 122/5
133/5 144/5 155/5 166/5 177/5 188/5 199/5
2010/5 2111/5 2212/5 2313/5 2414/5 2515/5 2616/5
2717/5 2818/5 2919/5 3020/5 121/5 222/5 323/5

Tháng 7/1983 âm lịch

Tháng 5 âm (Mậu Ngọ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 14, 16, 26, 28 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1983
T2T3T4T5T6T7CN
2717/5 2818/5 2919/5 3020/5 121/5 222/5 323/5
424/5 525/5 626/5 727/5 828/5 929/5 101/6
112/6 123/6 134/6 145/6 156/6 167/6 178/6
189/6 1910/6 2011/6 2112/6 2213/6 2314/6 2415/6
2516/6 2617/6 2718/6 2819/6 2920/6 3021/6 3122/6

Tháng 8/1983 âm lịch

Tháng 6 âm (Kỷ Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 3, 7, 20 · xem tháng 8 năm 1983

Lịch âm dương tháng 8 năm 1983
T2T3T4T5T6T7CN
123/6 224/6 325/6 426/6 527/6 628/6 729/6
830/6 91/7 102/7 113/7 124/7 135/7 146/7
157/7 168/7 179/7 1810/7 1911/7 2012/7 2113/7
2214/7 2315/7 2416/7 2517/7 2618/7 2719/7 2820/7
2921/7 3022/7 3123/7 124/7 225/7 326/7 427/7

Tháng 9/1983 âm lịch

Tháng 7 âm (Canh Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 1, 28 · lịch tháng 9/1983

Lịch âm dương tháng 9 năm 1983
T2T3T4T5T6T7CN
2921/7 3022/7 3123/7 124/7 225/7 326/7 427/7
528/7 629/7 71/8 82/8 93/8 104/8 115/8
126/8 137/8 148/8 159/8 1610/8 1711/8 1812/8
1913/8 2014/8 2115/8 2216/8 2317/8 2418/8 2519/8
2620/8 2721/8 2822/8 2923/8 3024/8 125/8 226/8

Tháng 10/1983 âm lịch

Tháng 8 âm (Tân Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 11, 23 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1983
T2T3T4T5T6T7CN
2620/8 2721/8 2822/8 2923/8 3024/8 125/8 226/8
327/8 428/8 529/8 61/9 72/9 83/9 94/9
105/9 116/9 127/9 138/9 149/9 1510/9 1611/9
1712/9 1813/9 1914/9 2015/9 2116/9 2217/9 2318/9
2419/9 2520/9 2621/9 2722/9 2823/9 2924/9 3025/9
3126/9 127/9 228/9 329/9 430/9 51/10 62/10

Tháng 11/1983 âm lịch

Tháng 9 âm (Nhâm Tuất) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 15, 27 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1983
T2T3T4T5T6T7CN
3126/9 127/9 228/9 329/9 430/9 51/10 62/10
73/10 84/10 95/10 106/10 117/10 128/10 139/10
1410/10 1511/10 1612/10 1713/10 1814/10 1915/10 2016/10
2117/10 2218/10 2319/10 2420/10 2521/10 2622/10 2723/10
2824/10 2925/10 3026/10 127/10 228/10 329/10 41/11

Tháng 12/1983 âm lịch

Tháng 10 âm (Quý Hợi) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 10, 22 · xem tháng 12 năm 1983

Lịch âm dương tháng 12 năm 1983
T2T3T4T5T6T7CN
2824/10 2925/10 3026/10 127/10 228/10 329/10 41/11
52/11 63/11 74/11 85/11 96/11 107/11 118/11
129/11 1310/11 1411/11 1512/11 1613/11 1714/11 1815/11
1916/11 2017/11 2118/11 2219/11 2320/11 2421/11 2522/11
2623/11 2724/11 2825/11 2926/11 3027/11 3128/11 129/11

Tết Nguyên đán 1983 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1983 rơi vào 13/2/1983 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Cùng một ngày âm nhưng năm nào cũng ra ngày dương khác nhau; bảng dưới đã quy đổi giúp cho trọn năm 1983.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao nhiêu ngày, tiện cho việc đặt lịch trước cho Ông Công Ông Táo.

Ngày lễ âm lịch năm 1983

Ngày lễ âm lịch năm 1983 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1983
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 13/2/1983
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 27/2/1983
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 22/4/1983
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 15/6/1983
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 23/8/1983
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 21/9/1983
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 5/2/1983

Ngày lễ dương lịch năm 1983

Ngày lễ dương lịch năm 1983
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1983
Giải phóng miền Nam30/4/1983
Quốc tế Lao động1/5/1983
Quốc khánh2/9/1983

Đến ngày cần bài cúng thì lấy ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1983

6 ngày - đó là những gì tháng 4, 10, 11 và 12 còn lại, dù nó là tháng ít ngày tốt nhất năm Quý Hợi. Khi lịch đã cố định, chừng đó vẫn đủ để chọn. Khi không còn quyền đổi ngày, ba cách sau vẫn giúp chọn được phương án đỡ nhất.

Tìm ngày dùng được ngay tại tháng đó. Đừng vội dời sang tháng 3: mở đúng tháng đang định, lọc nhóm Tốt và Rất tốt thì phần lớn trường hợp vẫn ra ngày dùng được. Xem ngày theo đúng việc - động thổ, cưới hỏi, xuất hành - ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Chênh lệch giữa hai ngày liền kề là chuyện thường, vì sao chiếu mỗi ngày một khác trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Cùng lắm thì chỉnh giờ thay vì đổi ngày. Kể cả ngày bị chấm thấp vẫn có những khung Hoàng Đạo riêng, dùng được cho phần lễ chính. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Dừng ở đó, đừng cộng thêm cái kiêng nào. Cuối cùng là tránh chồng thêm Tam Nương, Nguyệt Kỵ và hướng Tây Nam (Khôn) - nơi Ngũ Hoàng đóng, còn người tuổi Tỵ năm nay nên đứng sau trong nghi lễ. Tam Nương và Nguyệt Kỵ đều tra được từ bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1983 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1983 có 5 hướng tốt: Đông (vượng đỉnh), Trung Cung (tài lộc), Tây (công danh), Bắc (văn học) và Tây Bắc (vượng đỉnh).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Tây Nam vì có Ngũ Hoàng. Chỗ đó cứ để yên cả năm là an toàn nhất, nhất là với việc xây cất. Ngoài ra Đông Nam chủ trộm cắp, Nam chủ kiện tụng và Đông Bắc chủ bệnh tật.

Vị trí chín sao năm 1983 do sao Bát Bạch Thổ đóng Trung Cung quyết định, nên lưới năm sau sẽ lệch đi.

ĐN · Tốn 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
Nam · Ly 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
TN · Khôn 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
Đ · Chấn 6 Lục Bạch Kim ⭐ Vượng đỉnh
TRUNG CUNG 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
T · Đoài 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
ĐB · Cấn 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
B · Khảm 4 Tứ Lục Mộc Văn học
TB · Kiền 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1983
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Nam 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Tây Nam 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Đông 6 · Lục Bạch Kim ⭐ Vượng đỉnh phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Trung Cung 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Tây 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Đông Bắc 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Bắc 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Tây Bắc 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
✓ Khuyến nghị:

Sao Cửu Tử Hỏa đang thời trong Vận 6, năm 1983 đóng ở hướng Tây Bắc (Kiền). Bàn làm việc hoặc phòng khách quay về hướng này là hợp.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1983 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Bảng ở trên chưa nhìn tới tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính là ra ngay phần của riêng bạn trong năm 1983. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Xem được cả việc có xung Thái Tuế không và sao nào chiếu mệnh năm nay.

Câu hỏi thường gặp về năm 1983

Tết Nguyên đán 1983 là ngày mấy dương lịch?

Tết Quý Hợi bắt đầu ngày 13/2/1983 dương lịch.

Năm 1983 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1983 có 88 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 35 ngày Rất tốt và 53 ngày Tốt. Tháng 3 nhiều nhất với 10 ngày.

Năm 1983 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1983 là năm Quý Hợi, con Heo 🐷, Nạp Âm Đại Hải Thủy hành Thủy.

Năm 1983 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1983 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1983?

Phía hướng Tây Nam (Khôn) là chỗ Ngũ Hoàng đóng năm 1983, tránh khởi công ở đó. Người xưa truyền lại như vậy, nên coi là một kênh tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1983?

Tuổi Tỵ là tuổi xung Thái Tuế của Quý Hợi, thường được khuyên tránh đứng chủ lễ.

Trọn năm 1983 bày ở một chỗ: mốc Tết, 88 ngày dùng được, các dịp lễ và 24 tiết khí.

Từ tháng đã chọn, đi tiếp sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Trường hợp đã có sẵn ngày trong đầu, tra thẳng ngày đó là nhanh nhất.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data