Lịch âm dương năm 1983 - Quý Hợi · Lục Bạch Kiền Kim
Năm 1983 (Quý Hợi), Tết Nguyên đán vào 13/2/1983.
Năm Quý Hợi 1983 có Thiên Can Quý hành Thủy, Địa Chi Hợi hành Thủy. Nạp Âm là Đại Hải Thủy hành Thủy. Hai hành Can và Chi cùng hành Thủy (tỷ hòa), nên cả năm mang sẵn thế đó làm nền.
Năm Quý Hợi có 88 ngày đạt Tốt trở lên, thuộc nhóm nhiều. Việc lớn vẫn nên đặt sớm, nhưng áp lực chọn ngày nhẹ hơn.
Phân bố khá đều, những tháng đầu năm nhỉnh hơn một chút. Tháng 3 10 ngày là điểm rơi tốt nhất năm.
Tết Nguyên đán rơi vào 13/2/1983. Phía hướng Tây Nam (Khôn) năm nay có Ngũ Hoàng, tránh thi công ở đó. Tuổi Tỵ là tuổi xung Thái Tuế của năm 1983, dân gian hay làm lễ giải sớm.
Năm 1983 là năm Quý Hợi, Nạp Âm Đại Hải Thủy hành Thủy. Thiên Can Quý hành Thủy gặp Địa Chi Hợi hành Thủy. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Tỷ Hòa (Thủy gặp Thủy).
Can Quý ghép với chi Hợi theo quy luật cố định, đọc thêm ở bài can chi Quý Hợi.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Quý) | Thủy Dương | Thiên Can Quý thuộc hành Thủy, là khí chủ đạo của năm 1983. |
| Địa Chi (Hợi) | Thủy Dương · Con Hợi | Địa Chi Hợi thuộc hành Thủy; đặt cạnh Can Quý thì cùng hành Thủy (tỷ hòa). |
| Nạp Âm | Thủy · Đại Hải Thủy | Nghĩa "Nước biển lớn", thuộc hành Thủy, ứng với cặp can chi Nhâm Tuất và Quý Hợi. |
| Thái Tuế | Thủy Hợi (chính cung) | Tuổi Hợi hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Đen/Xanh dương Trắng/Bạc | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Hoàng Đạo / Hắc Đạo | 182 / 183 ngày | Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 6 Lục Bạch Kiền Kim ảnh hưởng gì tới năm 1983?
Nền khí chung mấy chục năm nay do Vận 6 định, hành Kim, ngôi ở Kiền · Tây Bắc. Năm 1983 mang Can Quý hành Thủy, so với hành Vận thì Kim sinh Thủy (tương sinh). Thành ra năm nay hợp để đặt nền cho việc dài hơi.
Lục Bạch Kiền Kim
Lịch âm dương 12 tháng năm 1983 có gì đáng chú ý?
Trục âm lịch của năm 1983 kéo từ tháng 11 âm năm Nhâm Tuất đến tháng 11 âm năm Quý Hợi. Năm 1983 đủ 12 tháng âm, không tháng nào lặp lại.
Năm Quý Hợi có 88 ngày đạt Tốt trở lên, thuộc nhóm nhiều. Việc lớn vẫn nên đặt sớm, nhưng áp lực chọn ngày nhẹ hơn.
Phân bố khá đều, những tháng đầu năm nhỉnh hơn một chút. Tháng 3 10 ngày là điểm rơi tốt nhất năm.
Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 5/2, Tết Nguyên đán 13/2, Lễ Vu Lan 23/8, Tết Trung Thu 21/9. So nhanh 12 tháng ở khối dưới, tháng 3 là tháng rộng cửa nhất năm 1983; lưới ngày nằm liền sau đó.
Tháng 1/1983 âm lịch
Tháng 11 âm (Nhâm Tý) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 8, 23 · lịch tháng 1/1983
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2713/11 | 2814/11 | 2915/11 | 3016/11 | 3117/11 | 118/11 | 219/11 |
| 320/11 | 421/11 | 522/11 | 623/11 | 724/11 | 825/11 | 926/11 |
| 1027/11 | 1128/11 | 1229/11 | 1330/11 | 141/12 | 152/12 | 163/12 |
| 174/12 | 185/12 | 196/12 | 207/12 | 218/12 | 229/12 | 2310/12 |
| 2411/12 | 2512/12 | 2613/12 | 2714/12 | 2815/12 | 2916/12 | 3017/12 |
| 3118/12 | 119/12 | 220/12 | 321/12 | 422/12 | 523/12 | 624/12 |
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm
Tháng 2/1983 âm lịch
Tháng 12 âm (Quý Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 8, 15, 17, 21, 27 · ngày tốt xấu tháng 2
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3118/12 | 119/12 | 220/12 | 321/12 | 422/12 | 523/12 | 624/12 |
| 725/12 | 826/12 | 927/12 | 1028/12 | 1129/12 | 1230/12 | 131/1 |
| 142/1 | 153/1 | 164/1 | 175/1 | 186/1 | 197/1 | 208/1 |
| 219/1 | 2210/1 | 2311/1 | 2412/1 | 2513/1 | 2614/1 | 2715/1 |
| 2816/1 | 117/1 | 218/1 | 319/1 | 420/1 | 521/1 | 622/1 |
Tháng 3/1983 âm lịch
Tháng 1 âm (Giáp Dần) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 1, 8, 11, 13, 16 · chi tiết từng ngày tháng 3
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2816/1 | 117/1 | 218/1 | 319/1 | 420/1 | 521/1 | 622/1 |
| 723/1 | 824/1 | 925/1 | 1026/1 | 1127/1 | 1228/1 | 1329/1 |
| 1430/1 | 151/2 | 162/2 | 173/2 | 184/2 | 195/2 | 206/2 |
| 217/2 | 228/2 | 239/2 | 2410/2 | 2511/2 | 2612/2 | 2713/2 |
| 2814/2 | 2915/2 | 3016/2 | 3117/2 | 118/2 | 219/2 | 320/2 |
Tháng 4/1983 âm lịch
Tháng 2 âm (Ất Mão) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 5, 20 · xem tháng 4 năm 1983
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2814/2 | 2915/2 | 3016/2 | 3117/2 | 118/2 | 219/2 | 320/2 |
| 421/2 | 522/2 | 623/2 | 724/2 | 825/2 | 926/2 | 1027/2 |
| 1128/2 | 1229/2 | 131/3 | 142/3 | 153/3 | 164/3 | 175/3 |
| 186/3 | 197/3 | 208/3 | 219/3 | 2210/3 | 2311/3 | 2412/3 |
| 2513/3 | 2614/3 | 2715/3 | 2816/3 | 2917/3 | 3018/3 | 119/3 |
Tháng 5/1983 âm lịch
Tháng 3 âm (Bính Thìn) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 2, 13, 25, 31 · lịch tháng 5/1983
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2513/3 | 2614/3 | 2715/3 | 2816/3 | 2917/3 | 3018/3 | 119/3 |
| 220/3 | 321/3 | 422/3 | 523/3 | 624/3 | 725/3 | 826/3 |
| 927/3 | 1028/3 | 1129/3 | 1230/3 | 131/4 | 142/4 | 153/4 |
| 164/4 | 175/4 | 186/4 | 197/4 | 208/4 | 219/4 | 2210/4 |
| 2311/4 | 2412/4 | 2513/4 | 2614/4 | 2715/4 | 2816/4 | 2917/4 |
| 3018/4 | 3119/4 | 120/4 | 221/4 | 322/4 | 423/4 | 524/4 |
Tháng 6/1983 âm lịch
Tháng 4 âm (Đinh Tỵ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 6, 13 · ngày tốt xấu tháng 6
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3018/4 | 3119/4 | 120/4 | 221/4 | 322/4 | 423/4 | 524/4 |
| 625/4 | 726/4 | 827/4 | 928/4 | 1029/4 | 111/5 | 122/5 |
| 133/5 | 144/5 | 155/5 | 166/5 | 177/5 | 188/5 | 199/5 |
| 2010/5 | 2111/5 | 2212/5 | 2313/5 | 2414/5 | 2515/5 | 2616/5 |
| 2717/5 | 2818/5 | 2919/5 | 3020/5 | 121/5 | 222/5 | 323/5 |
Tháng 7/1983 âm lịch
Tháng 5 âm (Mậu Ngọ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 14, 16, 26, 28 · chi tiết từng ngày tháng 7
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2717/5 | 2818/5 | 2919/5 | 3020/5 | 121/5 | 222/5 | 323/5 |
| 424/5 | 525/5 | 626/5 | 727/5 | 828/5 | 929/5 | 101/6 |
| 112/6 | 123/6 | 134/6 | 145/6 | 156/6 | 167/6 | 178/6 |
| 189/6 | 1910/6 | 2011/6 | 2112/6 | 2213/6 | 2314/6 | 2415/6 |
| 2516/6 | 2617/6 | 2718/6 | 2819/6 | 2920/6 | 3021/6 | 3122/6 |
Tháng 8/1983 âm lịch
Tháng 6 âm (Kỷ Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 3, 7, 20 · xem tháng 8 năm 1983
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 123/6 | 224/6 | 325/6 | 426/6 | 527/6 | 628/6 | 729/6 |
| 830/6 | 91/7 | 102/7 | 113/7 | 124/7 | 135/7 | 146/7 |
| 157/7 | 168/7 | 179/7 | 1810/7 | 1911/7 | 2012/7 | 2113/7 |
| 2214/7 | 2315/7 | 2416/7 | 2517/7 | 2618/7 | 2719/7 | 2820/7 |
| 2921/7 | 3022/7 | 3123/7 | 124/7 | 225/7 | 326/7 | 427/7 |
Tháng 9/1983 âm lịch
Tháng 7 âm (Canh Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 1, 28 · lịch tháng 9/1983
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2921/7 | 3022/7 | 3123/7 | 124/7 | 225/7 | 326/7 | 427/7 |
| 528/7 | 629/7 | 71/8 | 82/8 | 93/8 | 104/8 | 115/8 |
| 126/8 | 137/8 | 148/8 | 159/8 | 1610/8 | 1711/8 | 1812/8 |
| 1913/8 | 2014/8 | 2115/8 | 2216/8 | 2317/8 | 2418/8 | 2519/8 |
| 2620/8 | 2721/8 | 2822/8 | 2923/8 | 3024/8 | 125/8 | 226/8 |
Tháng 10/1983 âm lịch
Tháng 8 âm (Tân Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 11, 23 · ngày tốt xấu tháng 10
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2620/8 | 2721/8 | 2822/8 | 2923/8 | 3024/8 | 125/8 | 226/8 |
| 327/8 | 428/8 | 529/8 | 61/9 | 72/9 | 83/9 | 94/9 |
| 105/9 | 116/9 | 127/9 | 138/9 | 149/9 | 1510/9 | 1611/9 |
| 1712/9 | 1813/9 | 1914/9 | 2015/9 | 2116/9 | 2217/9 | 2318/9 |
| 2419/9 | 2520/9 | 2621/9 | 2722/9 | 2823/9 | 2924/9 | 3025/9 |
| 3126/9 | 127/9 | 228/9 | 329/9 | 430/9 | 51/10 | 62/10 |
Tháng 11/1983 âm lịch
Tháng 9 âm (Nhâm Tuất) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 15, 27 · chi tiết từng ngày tháng 11
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3126/9 | 127/9 | 228/9 | 329/9 | 430/9 | 51/10 | 62/10 |
| 73/10 | 84/10 | 95/10 | 106/10 | 117/10 | 128/10 | 139/10 |
| 1410/10 | 1511/10 | 1612/10 | 1713/10 | 1814/10 | 1915/10 | 2016/10 |
| 2117/10 | 2218/10 | 2319/10 | 2420/10 | 2521/10 | 2622/10 | 2723/10 |
| 2824/10 | 2925/10 | 3026/10 | 127/10 | 228/10 | 329/10 | 41/11 |
Tháng 12/1983 âm lịch
Tháng 10 âm (Quý Hợi) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 10, 22 · xem tháng 12 năm 1983
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2824/10 | 2925/10 | 3026/10 | 127/10 | 228/10 | 329/10 | 41/11 |
| 52/11 | 63/11 | 74/11 | 85/11 | 96/11 | 107/11 | 118/11 |
| 129/11 | 1310/11 | 1411/11 | 1512/11 | 1613/11 | 1714/11 | 1815/11 |
| 1916/11 | 2017/11 | 2118/11 | 2219/11 | 2320/11 | 2421/11 | 2522/11 |
| 2623/11 | 2724/11 | 2825/11 | 2926/11 | 3027/11 | 3128/11 | 129/11 |
Tết Nguyên đán 1983 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 1983 rơi vào 13/2/1983 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Cùng một ngày âm nhưng năm nào cũng ra ngày dương khác nhau; bảng dưới đã quy đổi giúp cho trọn năm 1983.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao nhiêu ngày, tiện cho việc đặt lịch trước cho Ông Công Ông Táo.
Ngày lễ âm lịch năm 1983
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 1983 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 13/2/1983 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 27/2/1983 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 22/4/1983 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 15/6/1983 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 23/8/1983 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 21/9/1983 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 5/2/1983 |
Ngày lễ dương lịch năm 1983
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/1983 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/1983 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/1983 |
| Quốc khánh | 2/9/1983 |
Đến ngày cần bài cúng thì lấy ở mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1983
6 ngày - đó là những gì tháng 4, 10, 11 và 12 còn lại, dù nó là tháng ít ngày tốt nhất năm Quý Hợi. Khi lịch đã cố định, chừng đó vẫn đủ để chọn. Khi không còn quyền đổi ngày, ba cách sau vẫn giúp chọn được phương án đỡ nhất.
Tìm ngày dùng được ngay tại tháng đó. Đừng vội dời sang tháng 3: mở đúng tháng đang định, lọc nhóm Tốt và Rất tốt thì phần lớn trường hợp vẫn ra ngày dùng được. Xem ngày theo đúng việc - động thổ, cưới hỏi, xuất hành - ở trang chọn ngày tốt theo việc.
Chênh lệch giữa hai ngày liền kề là chuyện thường, vì sao chiếu mỗi ngày một khác trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.
Cùng lắm thì chỉnh giờ thay vì đổi ngày. Kể cả ngày bị chấm thấp vẫn có những khung Hoàng Đạo riêng, dùng được cho phần lễ chính. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Dừng ở đó, đừng cộng thêm cái kiêng nào. Cuối cùng là tránh chồng thêm Tam Nương, Nguyệt Kỵ và hướng Tây Nam (Khôn) - nơi Ngũ Hoàng đóng, còn người tuổi Tỵ năm nay nên đứng sau trong nghi lễ. Tam Nương và Nguyệt Kỵ đều tra được từ bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 1983 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 1983 có 5 hướng tốt: Đông (vượng đỉnh), Trung Cung (tài lộc), Tây (công danh), Bắc (văn học) và Tây Bắc (vượng đỉnh).
Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Tây Nam vì có Ngũ Hoàng. Chỗ đó cứ để yên cả năm là an toàn nhất, nhất là với việc xây cất. Ngoài ra Đông Nam chủ trộm cắp, Nam chủ kiện tụng và Đông Bắc chủ bệnh tật.
Vị trí chín sao năm 1983 do sao Bát Bạch Thổ đóng Trung Cung quyết định, nên lưới năm sau sẽ lệch đi.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 7 · Thất Xích Kim | Trộm cắp | khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim | đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính |
| Nam | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc | bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung |
| Tây Nam | 5 · Ngũ Hoàng Thổ | Đại Hung | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
| Đông | 6 · Lục Bạch Kim ⭐ | Vượng đỉnh | phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý | để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang |
| Trung Cung | 8 · Bát Bạch Thổ | Tài lộc | két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách | đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác |
| Tây | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ | bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng |
| Đông Bắc | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải | kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai |
| Bắc | 4 · Tứ Lục Mộc | Văn học | bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử | để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ |
| Tây Bắc | 9 · Cửu Tử Hỏa | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
Sao Cửu Tử Hỏa đang thời trong Vận 6, năm 1983 đóng ở hướng Tây Bắc (Kiền). Bàn làm việc hoặc phòng khách quay về hướng này là hợp.
Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.
Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.
Năm 1983 với tuổi của bạn thế nào?
Tương tácBảng ở trên chưa nhìn tới tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính là ra ngay phần của riêng bạn trong năm 1983. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.
Nhập năm sinh - xem vận năm 2026
Xem được cả việc có xung Thái Tuế không và sao nào chiếu mệnh năm nay.
Câu hỏi thường gặp về năm 1983
Tết Nguyên đán 1983 là ngày mấy dương lịch?
Tết Quý Hợi bắt đầu ngày 13/2/1983 dương lịch.
Năm 1983 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?
Năm 1983 có 88 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 35 ngày Rất tốt và 53 ngày Tốt. Tháng 3 nhiều nhất với 10 ngày.
Năm 1983 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1983 là năm Quý Hợi, con Heo 🐷, Nạp Âm Đại Hải Thủy hành Thủy.
Năm 1983 có tháng nhuận âm lịch không?
Năm 1983 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.
Hướng nào cần tránh động thổ năm 1983?
Phía hướng Tây Nam (Khôn) là chỗ Ngũ Hoàng đóng năm 1983, tránh khởi công ở đó. Người xưa truyền lại như vậy, nên coi là một kênh tham khảo.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1983?
Tuổi Tỵ là tuổi xung Thái Tuế của Quý Hợi, thường được khuyên tránh đứng chủ lễ.
Trọn năm 1983 bày ở một chỗ: mốc Tết, 88 ngày dùng được, các dịp lễ và 24 tiết khí.
Từ tháng đã chọn, đi tiếp sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Trường hợp đã có sẵn ngày trong đầu, tra thẳng ngày đó là nhanh nhất.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.